P

黒沢あすか

Acting

Nổi bật với

Thinh Lặng
Thinh Lặng
Rodrigues' Wife · 2016
Lost Girls & Love Hotels
Lost Girls & Love Hotels
Mikiko · 2020
mentor
mentor
Naomi Igawa · 2026
Sát Nhân Máu Lạnh
Sát Nhân Máu Lạnh
Aiko Murata · 2011
嫌われ松子の一生
嫌われ松子の一生
Megumi Sawamura · 2006
六月の蛇
六月の蛇
Rinko Tatsumi · 2003
渇き。
渇き。
Kiriko Fujishima · 2014
樹海村
樹海村
2021

Top phim doanh thu cao nhất

Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).

Ảnh

Đã đóng (53)

2026てんてん ずっと独身でいるつもり?—
mentorNaomi Igawa
鬼平犯科帳 本所の銕—
2025敵Nobuko Watanabe
2024爽子の衝動—
歩女—
広重ぶるう—
カオルの葬式—
2023義父養父—
658km、陽子の旅Kumiko Tachibana
緑のざわめき—
2022恋い焦れ歌え—
いくえにも。—
親密な他人Megumi Ishikawa
2021リスタート—
樹海村—
2020ファンファーレが鳴り響く—
Lost Girls & Love HotelsMikiko
2019恐怖人形Michiko Aso
楽園Yoko Nakamura
血を吸う粘土 派生Yuri Aina
惡の華—
2018悪魔が来りて笛を吹く—
血を吸う粘土Yuri Aina
積むさおり—
最後の審判—
2017昼顔Kinue Tajiri
2016Thinh LặngRodrigues' Wife
月光—
喪失の儀礼—
2015THORN -棘-Keiko Takizawa
2014渇き。Kiriko Fujishima
2013上京ものがたり—
めめめのくらげShizuko Amamiya
2012Making of HimizuSelf
Miss Boys! Yûjô no yukue-henKyoko Kagami
ヒミズKeiko's Mother
2011Sát Nhân Máu LạnhAiko Murata
2006サンクチュアリAki Yamamoto
嫌われ松子の一生Megumi Sawamura
2005水の花Shiori Nagahara
火火—
死霊波—
2004でらしねKyoko
き・れ・い?Yoshie
2003六月の蛇Rinko Tatsumi
2000東京爆弾—
1998タクシードライバーの推理日誌 黒いひまわりの女Kojima Nobue
冷血の罠—
ブルーフェイクSesuko
1997現代仁侠伝Sayaka
1996罠 THE TRAP—
1995Thám tử trung học Kindaichi: Vụ án Truyền thuyết Quỷ tuyết dạ xoa—

Câu hỏi thường gặp

黒沢あすか đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?

Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 黒沢あすか có 1 phim với tổng doanh thu 313.0 tr.

Phim doanh thu cao nhất của 黒沢あすか là phim nào?

Phim doanh thu cao nhất là "樹海村" (2021) với 313.0 tr tại phòng vé Việt Nam.

黒沢あすか làm nghề gì?

黒沢あすか là diễn viên, sinh tại Kanagawa, Japan.