二代目 松本白鸚
Acting
Nổi bật với

Khóa Chặt Cửa Nào Suzume
Hitsujiro Munakata (voice) · 2022

13 Thích Khách
Yukie Makino · 2010

HERO
Issei Gamo · 2007

利休
Lord Oda · 1989

四月物語
Father · 1998

雲霧仁左衛門
Shikubu Abe · 1978

連合艦隊司令長官 山本五十六
Minister Yoneuchi · 1968

笛吹川
Sozo - 1st Son · 1960
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (25)
| 2022 | Khóa Chặt Cửa Nào Suzume | Hitsujiro Munakata (voice) |
| 2018 | 八代目市川染五郎 密着3650日~12歳・若武者が生まれるとき~ | — |
| 高麗屋 三代の春〜襲名・松本幸四郎家 歌舞伎に生きる〜 | — | |
| 2010 | 13 Thích Khách | Yukie Makino |
| 2007 | 生きる | — |
| HERO | Issei Gamo | |
| 2006 | 信長の棺 | Ota Gyuichi |
| 2004 | 古畑任三郎 すべて閣下の仕業 | — |
| 1998 | 烏鯉 | — |
| 四月物語 | Father | |
| 1992 | 豪姫 | Ukon Takayama |
| 1989 | 利休 | Lord Oda |
| 1986 | キネマの天地 | — |
| 1980 | 遥かなる走路 | Kiichiro Toyota |
| 1978 | 雲霧仁左衛門 | Shikubu Abe |
| 1968 | 連合艦隊司令長官 山本五十六 | Minister Yoneuchi |
| 1964 | がらくた | — |
| 士魂魔道 大龍巻 | — | |
| 1963 | 秘剣 | Hayakawa Tenzen |
| 1962 | 僕たちの失敗 | — |
| 1961 | 野盗風の中を走る | — |
| 1960 | 笛吹川 | Sozo - 1st Son |
| 1957 | 大忠臣蔵 | — |
| 1955 | 荒木又右衛門 | 渡辺源太夫 |
| たけくらべ | — |
Câu hỏi thường gặp
二代目 松本白鸚 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 二代目 松本白鸚 có 1 phim với tổng doanh thu 23.95 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 二代目 松本白鸚 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Khóa Chặt Cửa Nào Suzume" (2023) với 23.95 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
二代目 松本白鸚 làm nghề gì?
二代目 松本白鸚 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.

