植田佳奈
Acting
Nổi bật với

Lớp Học Ám Sát Movie: Thời Gian Của Chúng Ta
Yuzuki Fuwa (voice) · 2026

Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích
Rin Tohsaka (voice) · 2019

Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định
Rin Tohsaka (voice) · 2017

劇場版 HUNTER×HUNTER -The LAST MISSION-
Neon Nostrade (voice) · 2013

Girls und Panzer das Finale: Part 5
2026

Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ
Kinon Bachika (voice) · 2008

Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca
Rin Tohsaka (voice) · 2020

Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao
Kinon Bachika (voice) · 2009
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (50)
| 2026 | Girls und Panzer das Finale: Part 5 | — |
| Girls und Panzer: Motto Love Love Sakusen Desu! Hồi 4 | — | |
| Lớp Học Ám Sát Movie: Thời Gian Của Chúng Ta | Yuzuki Fuwa (voice) | |
| Girls und Panzer: Motto Love Love Sakusen Desu! Hồi 3 | — | |
| Girls und Panzer: Motto Love Love Sakusen Desu! Hồi 2 | — | |
| 「Fate/stay night」20周年記念コンサート Finale | Rin Tohsaka | |
| 2025 | Girls und Panzer: Motto Love Love Sakusen Desu! Act 1 | — |
| 「Fate/stay night」20周年記念「Fate/stay night [Unlimited Blade Works]」コンサート | Rin Tohsaka | |
| 2024 | Wonderful PreCure! The Movie: A Grand Adventure in a Thrilling♡Game World! | Niko (voice) |
| Girls und Panzer das Finale OVA: Taicho War! | Momo Kawashima (voice) | |
| 2023 | HANAKAPPA's Safety Training: Let's Protect Our Lives with "O-ka-shi-mo-chi" | Tereterebozu (voice) |
| 2021 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Licht Nameless Girl | Rin Tohsaka (voice) |
| 2020 | Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca | Rin Tohsaka (voice) |
| 魔法少女リリカルなのは リリカル☆ライブ - Day 2 | Hayate Yagami | |
| Ma Pháp Thiếu Nữ Nanoha Lyrical☆Live – Ngày 1 | Hayate Yagami | |
| 2019 | Hyperdimension Neptunia The Animation: Kỳ nghỉ hè của Neptune | IF (voice) |
| Girls und Panzer das Finale: Phần 2 | (voice) | |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Prisma☆Phantasm | Rin Tohsaka (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích | Rin Tohsaka (voice) | |
| 2018 | Magical Girl Lyrical Nanoha: Detonation | Hayate Yagami / Dearche (voice) |
| 2017 | Girls und Panzer das Finale: Phần 1 | (voice) |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Rin Tohsaka (voice) | |
| Cuộc Chiến Chén Thánh: Lời thề dưới tuyết | Rin Toosaka (voice) | |
| 魔法少女リリカルなのは Reflection | Hayate Yagami / Dearche (voice) | |
| 2016 | Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày | Yuzuki Fuwa (voice) |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Yuzuki Fuwa | |
| ガールズ&パンツァー ファンイベント「第2次ハートフル・タンク・カーニバル」 in パシフィコ横浜 2016.8.28.Sun | Self | |
| Accel World: Infinite Burst | Himi Akira | |
| ガールズ&パンツァー 劇場版 映像特典 愛里寿・ウォー! | Momo Kawashima (voice) | |
| 2015 | Cuộc Chiến Xe Tăng | Momo Kawashima (voice) |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya 2wei!: Ma pháp thiếu nữ tại quán trọ suối nước nóng | Rin Tohsaka | |
| 2014 | ガールズ&パンツァー これが本当のアンツィオ戦です! | Momo Kawashima (voice) |
| 超次元ゲイム ネプテューヌ THE ANIMATION 約束の永遠(トゥルーエンド) | IF (voice) | |
| 2013 | 劇場版 HUNTER×HUNTER -The LAST MISSION- | Neon Nostrade (voice) |
| Fate/kaleid liner プリズマ☆イリヤ | Rin Tohsaka | |
| ガールズ&パンツァー ファンイベント「ハートフル・タンク・カーニバル」 in ディファ有明 2013.4.28.Sun | Self | |
| 映画 はなかっぱ 花さけ!パッカ~ん 蝶の国の大冒険 | Tereterebozu (voice) | |
| ザッツ・はなかっぱミュージカル パンとごはん、どっちなの!? | Tereterebozu (voice) | |
| 2012 | Magical Girl Lyrical Nanoha: The Movie 2nd A's | Hayate Yagami (voice) |
| Carnival Phantasm: HibiChika Special | — | |
| 2011 | カーニバル・ファンタズム: イリヤ城 | — |
| Hayate Quản Gia Chiến Đấu! Thiên Đường Là Nơi Trần Thế | — | |
| Xi AVANT | 茜 (voice) | |
| スペランカー先生 | Josei Kyouin | |
| 2010 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works | Rin Tohsaka (voice) |
| 2009 | あきそら | Nami Aoi |
| Trò Chuyện Với Quái Vật | — | |
| Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao | Kinon Bachika (voice) | |
| 2008 | Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ | Kinon Bachika (voice) |
| 図書館戦争 恋ノ障害 | Marie Nakazawa (voice) |
Tham gia sản xuất (2)
| 2020 | Josee, Khi Nàng Thơ Yêu | Dialect Coach |
| 2011 | スペランカー先生 | Musician |
Câu hỏi thường gặp
植田佳奈 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 植田佳奈 có 2 phim với tổng doanh thu 2.13 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 植田佳奈 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca" (2020) với 1.06 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
植田佳奈 làm nghề gì?
植田佳奈 là diễn viên, sinh tại Ikoma, Nara, Japan.

