Tổng 1.56 tỷ qua 3 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Đội Bóng Nữ Túc | Coach |
| 2025 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2025 | — |
| 2024 | Khi tế bào làm việc | White Blood Cell / U-1146 |
| Tháng Tư Ngày Em Đến | Shun Fujishiro | |
| 2021 | 護られなかった者たちへ | Yasuhisa Tone |
| Belle: Rồng và Công Chúa Tàn Nhang | Kei / Dragon (voice) | |
| Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu | Kenshin Himura | |
| Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết | Kenshin Himura | |
| 2020 | ほんとにあった怖い話 秋の特別編2020 | — |
| Tokyo Miracle City: Gourmet Capital - Keeping Alive the Spirit of Tsukiji | Himself | |
| タケルノープランドライブ | Himself | |
| 一度死んでみた | Club Host | |
| 2019 | ひとよ | Yuji Inamura |
| ほんとにあった怖い話 20周年スペシャル | — | |
| Dấu Ấn Rồng Thiêng: Câu Chuyện Của Bạn | Luka (voice) | |
| サムライマラソン | Jinnai Karasawa | |
| 2018 | 仮面ライダー平成ジェネレーションズFOREVER | Ryotaro Nogami |
| ハード・コア | Sakon Gondo | |
| 億男 | Kazuo | |
| ボクらと少年ジャンプの50年 | — | |
| いぬやしき | Hiro Shishigami | |
| 2017 | 8年越しの花嫁 奇跡の実話 | Hisashi |
| Saraba Kamen Rider Den-O: Special Event -Saraba Imagin! At Climax in the Entire Japan!!- | Ryotaro Nogami | |
| Á Nhân | Kei Nagai | |
| 2016 | 何者 | Takuto Ninomiya |
| 世界から猫が消えたなら | Postman / Devil | |
| 2015 | バクマン。 | Moritaka Mashiro |
| トイレのピエタ | Janitor | |
| 2014 | Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại | Kenshin Himura |
| Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto | Kenshin Himura | |
| 2013 | カノジョは嘘を愛しすぎてる | Aki Ogasawara |
| リアル〜完全なる首長竜の日〜 | Koichi Fujita | |
| 2012 | Lãng Khách Kenshin: Sát Thủ Huyền Thoại | Kenshin Himura |
| 2011 | HT~赤道の真下で、鍋をつつく~ | Himself |
| 最後の絆 | — | |
| 2010 | Nhóm Nhạc BECK | Yukio 'Koyuki' Tanaka |
| 劇場版TRICK 霊能力者バトルロイヤル | Shohei Nakamori | |
| HT ~N.Y.の中心で、鍋をつつく~ | himself | |
| 2009 | MW-ムウ- 第0章 〜悪魔のゲーム〜 | Takashi Morioka |
| ROOKIES -卒業- | Yuya Okada | |
| Goemon | Kirigoku Saizo | |
| さらば仮面ライダー電王 スペシャルイベント さらばイマジン!! 日本全国クライマックスだぜ~ | Ryotaro Nogami | |
| 2008 | 劇場版 さらば仮面ライダー電王 ファイナル・カウントダウン | Ryotaro Nogami / Kamen Rider Den-O |
| 仮面ライダー電王 最終3部作・特別版 | Ryotaro Nogami / Kamen Rider Den-O | |
| 劇場版 仮面ライダー電王&キバ クライマックス刑事 | Ryotaro Nogami / Kamen Rider Den-O | |
| 2007 | 仮面ライダー電王ファイナルステージ | Ryotaro Nogami/Kamen Rider Den-O |
| 仮面ライダー電王 うたって、おどって、大とっくん!! | Ryotaro Nogami / Kamen Rider Den-O | |
| 劇場版 仮面ライダー電王 俺、誕生! | Ryotaro Nogami / Kamen Rider Den-O | |
| クレヨンしんちゃん 真夏の夜に オラ 参上! 嵐を呼ぶ 電王VSしん王 60分スペシャル!! | Ryotaro Nogami / Kamen Rider Den-O | |
| クレヨンしんちゃんスペシャル 俺,参上!嵐を呼ぶ アッパレ!仮面ライダー電王VS新王 | 演员 |
| 2007 | 劇場版 仮面ライダー電王 俺、誕生! | Musician |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Sato Takeru có 3 phim với tổng doanh thu 1.56 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Tháng Tư Ngày Em Đến" (2024) với 1.52 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Sato Takeru là diễn viên, sinh tại Iwatsuki, Saitama Prefecture, Japan [Now Saitama, Saitama Prefecture, Japan].