Tổng 1.13 tỷ qua 3 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | Sắc Màu Của Cảm Xúc | Sister Hiyoko (voice) |
| 違国日記 | Makio Kōdai | |
| 2023 | 正欲 | Natsuki Kiryu |
| 2022 | Yêu Quái Toàn Thư | Teacher Yoko |
| 2021 | 逃げるは恥だが役に立つ ガンバレ人類! 新春スペシャル!! | Mikuri Tsuzaki |
| 2018 | コード・ブルー –ドクターヘリ緊急救命– | Megumi Shiraishi |
| 2017 | ミックス。 | Tamako Tomita |
| 2015 | S-最後の警官- 奪還 RECOVERY OF OUR FUTURE | Iruma Hayashi |
| くちびるに歌を | Yuri Kashiwaga | |
| 2014 | リーガル・ハイ スペシャル2 | Machiko Mayuzumi |
| トワイライト ささらさや | Saya | |
| 2013 | リーガル・ハイ スペシャル | Machiko Mayuzumi |
| 2012 | 麒麟の翼 ~劇場版・新参者~ | Kaori Nakahara |
| もう誘拐なんてしない | Hanazono Erika | |
| 2011 | らんま1/2 | Akane Tendo |
| 2010 | ハナミズキ | Sae Hirasawa |
| 情热大陆 新垣结衣 | — | |
| 2009 | BALLAD 名もなき恋のうた | Princess Renheme |
| 2008 | フレフレ少女 | Momoyama Momoko |
| 2007 | 恋空 | Tahara Mika |
| ワルボロ | Yamada | |
| 恋するマドリ | Yui Aoki | |
| 2006 | シャンユイ~相偶~ | — |
| 超劇場版 ケロロ軍曹 | Mirara | |
| トゥルーラブ | Asou Natsumi |
| 2007 | 恋空 | Songs |
| 恋するマドリ | Theme Song Performance |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Aragaki Yui có 3 phim với tổng doanh thu 1.13 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Sắc Màu Của Cảm Xúc" (2024) với 483.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
Aragaki Yui là diễn viên, sinh tại Naha, Okinawa, Japan.