Aragaki Yui
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 1.13 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Sắc Màu Của Cảm Xúc
Sister Hiyoko (voice) · 2024

Yêu Quái Toàn Thư
Teacher Yoko · 2022

コード・ブルー –ドクターヘリ緊急救命–
Megumi Shiraishi · 2018

麒麟の翼 ~劇場版・新参者~
Kaori Nakahara · 2012

違国日記
Makio Kōdai · 2024

恋空
Tahara Mika · 2007

Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh
Mirara · 2006

ハナミズキ
Sae Hirasawa · 2010
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (25)
| 2024 | Sắc Màu Của Cảm Xúc | Sister Hiyoko (voice) |
| 違国日記 | Makio Kōdai | |
| 2023 | 正欲 | Natsuki Kiryu |
| 2022 | Yêu Quái Toàn Thư | Teacher Yoko |
| 2021 | 逃げるは恥だが役に立つ ガンバレ人類! 新春スペシャル!! | Mikuri Tsuzaki |
| 2018 | コード・ブルー –ドクターヘリ緊急救命– | Megumi Shiraishi |
| 2017 | ミックス。 | Tamako Tomita |
| 2015 | S-最後の警官- 奪還 RECOVERY OF OUR FUTURE | Iruma Hayashi |
| Khúc Hát Trên Bờ Môi | Yuri Kashiwaga | |
| 2014 | リーガル・ハイ スペシャル2 | Machiko Mayuzumi |
| トワイライト ささらさや | Saya | |
| 2013 | リーガル・ハイ スペシャル | Machiko Mayuzumi |
| 2012 | 麒麟の翼 ~劇場版・新参者~ | Kaori Nakahara |
| もう誘拐なんてしない | Hanazono Erika | |
| 2011 | らんま1/2 | Akane Tendo |
| 2010 | ハナミズキ | Sae Hirasawa |
| 情热大陆 新垣结衣 | — | |
| 2009 | BALLAD 名もなき恋のうた | Princess Renheme |
| 2008 | フレフレ少女 | Momoyama Momoko |
| 2007 | 恋空 | Tahara Mika |
| ワルボロ | Yamada | |
| 恋するマドリ | Yui Aoki | |
| 2006 | シャンユイ~相偶~ | — |
| Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh | Mirara | |
| トゥルーラブ | Asou Natsumi |
Tham gia sản xuất (2)
| 2007 | 恋空 | Songs |
| 恋するマドリ | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
Aragaki Yui đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Aragaki Yui có 3 phim với tổng doanh thu 1.13 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Aragaki Yui là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Sắc Màu Của Cảm Xúc" (2024) với 483.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
Aragaki Yui làm nghề gì?
Aragaki Yui là diễn viên, sinh tại Naha, Okinawa, Japan.



