松岡禎丞
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 50.75 tỷ qua 7 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Inosuke Hashibira (voice) · 2025

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Ultimate Mechamaru (voice) · 2021

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Inosuke Hashibira (voice) · 2020

Kaguya – Công chúa vũ trụ!
Noi Komazawa (voice) · 2026

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Hijiri Fukushiro (voice) · 2024

Unanswered//butterfly
Kazuto Kirigaya / Kirito (voice) · 2026

Chiikawa: Bí Mật Của Đảo Người Cá
Ramen no Yoroi-San (voice) · 2026

Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh
Fuutarou Uesugi (voice) · 2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (63)
| 2026 | Gửi Em Ở Thế Giới Bên Kia | Yoshiki Suga (voice) |
| Chiikawa: Bí Mật Của Đảo Người Cá | Ramen no Yoroi-San (voice) | |
| Unanswered//butterfly | Kazuto Kirigaya / Kirito (voice) | |
| Kaguya – Công chúa vũ trụ! | Noi Komazawa (voice) | |
| 2025 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Inosuke Hashibira (voice) |
| Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Infiltration Arc | Inosuke Hashibira (voice) | |
| Witch Watch: Watch Party | Tenryu Kiyomiya (voice) | |
| 2024 | Nhà Có Năm Nàng Dâu Special 2 | Fuutarou Uesugi (voice) |
| Hanma Baki VS Đấu sĩ Ashura | Raian Kure (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Hijiri Fukushiro (voice) | |
| GEATS EXTRA 仮面ライダーゲイザー | Suel (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Inosuke Hashibira (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Daniel Harper (voice) | |
| 2023 | Chuyển Sinh Thành Nữ Phản Diện: Phim Điện Ảnh | Nicol Ascart (voice) |
| Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba ON STAGE | Self | |
| The Quintessential Quintuplets∽ | Fuutarou Uesugi (voice) | |
| Fate/strange Fake -Whispers of Dawn- | Flat Escardos (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Quyết Chiến Kỹ Viện Trấn | Inosuke Hashibira (voice) | |
| Sasaki và Miyano: Lễ Tốt Nghiệp | Taiga Hirano (voice) | |
| Hirano và Kagiura | Taiga Hirano (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm | Inosuke Hashibira (voice) | |
| 2022 | ソードアート・オンライン -フルダイブ- | Kazuto Kirigaya / Kirito (voice) |
| Sword Art Online: Progressive - Khúc Scherzo Dưới Hoàng Hôn Ảm Đạm | Kirito (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Dinh Thự Tsuzumi | Inosuke Hashibira (voice) | |
| Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh | Fuutarou Uesugi (voice) | |
| Free!: Nhát Bơi Quyết Định – Phần 2 | Shizuru Isurugi (voice) | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Ultimate Mechamaru (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Inosuke Hashibira (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Núi Nhện Natagumo | Inosuke Hashibira (voice) | |
| Sword Art Online: Progressive - Khúc độc tấu trong đêm vắng sao | Kirito (voice) | |
| 劇場版 Free!–the Final Stroke– 前編 | Shizuru Isurugi (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2 | Pegasus / Helios (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Pegasus / Helios (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Inosuke Hashibira (voice) |
| Boukyaku Battery | Junpei Chihaya (voice) | |
| Người Lạ Bên Bờ Biển | Mio Chibana (voice) | |
| Goblin Slayer: Vương Miện Goblin | Spearman (voice) | |
| 2019 | Saekano: Finale | Aki Tomoya (voice) |
| Kimi dake ni Motetainda. | Aki Sahashi (voice) | |
| Trinity Seven: Thư Viện Thiên Đường & Chúa Tể Đỏ Thẫm | Kasuga Arata (voice) | |
| DanMachi: Mũi Tên Của Orion | Bell Cranel (voice) | |
| 2018 | TIME DRIVER 僕らが描いた未来 | Yuto Matsubara (voice) |
| 2017 | Trò Chơi Sinh Tử: Điểm Bắt Đầu | Riku Dola (voice) |
| CHAOS;CHILD SILENT SKY | Takuru Miyashiro | |
| Trinity Seven: Thư Viện Vĩnh Cửu Và Cô Gái Giả Kim | Arata Kasuga (voice) | |
| Đao Kiếm Thần Vực: Ranh Giới Hư Ảo | Kazuto Kirigaya / Kirito (voice) | |
| 2016 | スーパーラヴァーズ | Aki Kaidou (voice) |
| Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones | Yukiya Naruse (voice) | |
| 2015 | THE IDOLM@STER SideM 1st STAGE ~ST@RTING!~ Live | — |
| Code Geass: Akito the Exiled 4 – Memories of Hatred | (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | Yukiya Naruse (voice) | |
| Trinity Seven OVA: Thất đại tội và Thất ma đạo sĩ | Arata Kasuga | |
| 2014 | Yowamushi Pedal Re:RIDE | Hajime Aoyagi (voice) |
| つばさとホタル | Aki Hidaka (voice) | |
| Harmonie | Akio Honjou (voice) | |
| Bodacious Space Pirates: Abyss of Hyperspace | San Daime (voice) | |
| THE iDOLM@STER MOVIE: Beyond the Brilliant Future! | Shouta Mitarai (voice) | |
| 2013 | Puella Magi Madoka Magica the Movie -Rebellion- | Nakazawa (voice) |
| コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Yukiya Naruse (voice) | |
| 2012 | 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ[後編] 永遠の物語 | Nakazawa (voice) |
| Puella Magi Madoka Magica the Movie Part I: Beginnings | Nakazawa (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 1: The Wyvern Arrives | (voice) | |
| 2011 | Phép Thuật Của Mai Và Ngày Gia Đình | Hikaru Tatsumi (voice) |
Câu hỏi thường gặp
松岡禎丞 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 松岡禎丞 có 7 phim với tổng doanh thu 50.75 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 松岡禎丞 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận" (2020) với 17.69 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
松岡禎丞 làm nghề gì?
松岡禎丞 là diễn viên, sinh tại Obihiro, Hokkaido, Japan.
