Ikeuchi Hiroyuki
Acting
Nổi bật với

Golden Kamuy: Đột Kích Nhà Tù Abashiri
Kiroranke · 2026

Diệp Vấn
General Miura · 2008

Chiến Hạm Vũ Trụ Yamato
Hajime Saito · 2010

Thiên La Địa Võng
Hiroshi Sakai · 2017

Yaksha: Nhiệm Vụ Tàn Khốc
Ozawa · 2022

Ô Nhục: Chương Cuối
Yoshioka · 2017

Biệt Đội Mãnh Hổ
Yamaguchi · 2016

GTOリバイバル
2024
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (62)
| 2026 | Golden Kamuy: Đột Kích Nhà Tù Abashiri | Kiroranke |
| 2025 | ナイトフラワー | — |
| 2024 | GTOリバイバル | — |
| 2023 | 彼方の閃光 | Tomobe |
| 2022 | Sadako DX: Thao Túng | Psychic Kenshin |
| Yaksha: Nhiệm Vụ Tàn Khốc | Ozawa | |
| 2021 | 智齒 | Akira Yamada |
| 2019 | 武动天地 | Koji Kakuseki |
| Trận Chiến Bongodong: Tiếng Gầm Chiến Thắng | Kusanagi | |
| 2017 | Thiên La Địa Võng | Hiroshi Sakai |
| Ô Nhục: Chương Cuối | Yoshioka | |
| 破獄 | — | |
| 2016 | Biệt Đội Mãnh Hổ | Yamaguchi |
| 種まく旅人 〜夢のつぎ木〜 | — | |
| グッドモーニングショー | Katsuki Akiyoshi | |
| 最上の命医 2016 | Ayame Kiryu | |
| 2015 | S-最後の警官- 奪還 RECOVERY OF OUR FUTURE | Seijiro Furuhashi |
| クロハ 〜機捜の女性捜査官〜 | Kota Kaga | |
| 2014 | 黒い福音 | — |
| 2013 | キッズ・リターン 再会の時 | — |
| 金刚王 | Prince Shiroginomiya | |
| 奇跡のリンゴ | Mot-chan | |
| 2012 | 甜心巧克力 | Soichiro Kiba |
| 初到東京 | — | |
| 2010 | ばかもの | Kato |
| Chiến Hạm Vũ Trụ Yamato | Hajime Saito | |
| 桜田門外ノ変 | — | |
| 2009 | TAJOMARU | Nobutsuna Hatakeyama |
| おと・な・り | Shingo | |
| THE CODE/暗号 | — | |
| 朝食亭 | — | |
| 2008 | Diệp Vấn | General Miura |
| ハンサム★スーツ | Shinsuke Hazama | |
| 哀憑歌 ~GUN-KYU~ | — | |
| Aihyôka: Chi-manako | — | |
| メモ / memo | Stationery shop worker | |
| チーム・バチスタの栄光 | Ryo Narumi | |
| 2007 | エクスクロス 魔境伝説 | Keiichi Asamiya |
| Mayu -ココロの星- | — | |
| ドルフィンブルー フジ、もういちど宙へ | — | |
| 2006 | Được Là Chính Tôi | Kengo Tachibana |
| LOVEDEATH ラブデス | — | |
| 2005 | 探偵事務所5~5ナンバーで呼ばれる探偵達の物語~ | 553 |
| HAZARD | Wong | |
| Zenshin to Koyubi | — | |
| 零のかなたへ | — | |
| 樹の海 | Tatsuya | |
| フィーメイル | Yasaki | |
| 2004 | 恋愛小説 | Hiroyuki Takei |
| 嗤う伊右衛門 | Naosuke | |
| 2003 | 昭和歌謡大全集 | Nobu-chin |
| 偶然にも最悪な少年 | Taro | |
| 精霊流し | Haruhito Ishida | |
| 2002 | ロックンロールミシン | Ryoichi Nakamura |
| チキン★ハート | Iwano | |
| 2000 | すずらん 少女萌の物語 | — |
| スペーストラベラーズ | Takamura | |
| 1999 | カリスマ | Naoto Kiriyama |
| 1998 | Tokyo Eyes | Boy in Quarrel |
| BLUES HARP | Chûji Yonashiro | |
| 1997 | ときめきメモリアル | Kosuke Sagawa |
| ドリーム・スタジアム | — |
Câu hỏi thường gặp
Ikeuchi Hiroyuki đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Ikeuchi Hiroyuki có 1 phim với tổng doanh thu 376.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Ikeuchi Hiroyuki là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Sadako DX: Thao Túng" (2022) với 376.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
Ikeuchi Hiroyuki làm nghề gì?
Ikeuchi Hiroyuki là diễn viên, sinh tại Hitachinaka, Ibaraki, Japan.
