Miêu Kiều Vỹ
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 13.63 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Tầm Tần Ký
Ken · 2025

Ngôi Sao May Mắn 2
Pagoda · 1985

尋秦記 Plus+ 多元宇宙版
Ken · 2026

Phi Ưng Phương Đông
Soldier Sitting in Staging Area · 1987

Đặc Cảnh Diệt Ma
Sergeant No. 2237 · 1990

瘋狂83
1983

Long Gia Tộc
Kar Wai · 1988

毒網
1991
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (65)
| 2026 | 尋秦記 Plus+ 多元宇宙版 | Ken |
| 2025 | Tầm Tần Ký | Ken |
| 2024 | 談判專家 | Law On Bong |
| 2019 | Bão Trắng 2: Trùm Á Phiện | Lam Ching-fung |
| 2018 | Thành Phố Dục Vọng | Brother Yun |
| 2017 | Liên Hoàn Án | Xing Tianhai |
| 2016 | 纽约纽约 | Mr. Mi |
| 拍得不錯 | — | |
| 2011 | 2011我愛HK開心萬歲 | — |
| 2010 | Tiền Chuộc Đen | Sam Ho |
| 2007 | 兄弟 | Yiu Tam |
| 2006 | Ngọa Hổ | Superintendent Wai |
| 春田花花同學會 | Senior Police Officer | |
| 2004 | 當碧咸遇上奧雲 | — |
| 江湖 | Figo | |
| 精裝追女仔2004 | Temper | |
| 1996 | 運財五福星 | Pagoda |
| Ngôi Sao May Mắn 2 | Fairy | |
| 1995 | 仙樂飄飄 | — |
| 冇面俾 | CID | |
| 1993 | 走佬威龍 | Cop |
| 夏日情未了 | John Hui | |
| Hoàng Đế Thượng Hải 2 | — | |
| Hoàng Đế Thượng Hải | Furuha | |
| 反斗馬騮 | Li's second | |
| 机密档案实录火蝴蝶 | — | |
| 街市情殺案 | — | |
| 1992 | Tuyệt Đại Song Kiêu | Yin Nam Tin |
| 何日金再來 | Bank Man | |
| 1991 | 喋血奇兵 | — |
| 五虎將之決裂 | Wah | |
| 暴風少年 | — | |
| 偷情小丈夫 | — | |
| 毒網 | — | |
| 禁海苍狼 | — | |
| 1990 | 棄卒 | — |
| Đặc Cảnh Diệt Ma | Sergeant No. 2237 | |
| 午夜天使 | — | |
| 無名家族 | Officer Koo | |
| Người Bạn Đồng Hành | Tai Hwa Wang | |
| 赤色大風暴 | Officer Miu Chun Fan | |
| Binh Đoàn Phú Quý | Little Robot | |
| 1989 | 妙探雙龍 | Ching Shing |
| 壯志豪情 | Trainer Lin Da Wei | |
| 神行太保 | Chui Kit | |
| 飛越危牆 | Lam Wai-Tung | |
| 福星闖江湖 | Cone / Pagoda | |
| 龍之爭霸 | Wai | |
| 目中無人 | Ma Chun-Fun | |
| 傲氣雄鷹 | Wai | |
| 小小小警察 | Thousand Faces Man | |
| 1988 | Bạn Hữu Tình Trường 2 | Superintendent |
| 江湖接班人 | Lee Sam | |
| Long Gia Tộc | Kar Wai | |
| 愛的逃兵 | Lam Shu Fu | |
| 1987 | 1哥 | Willie |
| 白色酢漿草 | — | |
| Phi Ưng Phương Đông | Soldier Sitting in Staging Area | |
| 一屋兩妻 | Man with umbrella on the street | |
| Ác Mộng Kinh Hồn | David Miu Tai Wai | |
| 1986 | Đại Phúc Tinh | Pagoda / Ginseng |
| 1985 | Ngôi Sao May Mắn 2 | Pagoda |
| 1983 | 暗渠 | Qiu Zhenming |
| 瘋狂83 | — | |
| 1982 | Bùa Con Rết | Pak Kai-Lum |
Câu hỏi thường gặp
Miêu Kiều Vỹ đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Miêu Kiều Vỹ có 2 phim với tổng doanh thu 13.63 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Miêu Kiều Vỹ là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Tầm Tần Ký" (2026) với 8.98 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Miêu Kiều Vỹ làm nghề gì?
Miêu Kiều Vỹ là diễn viên, sinh tại Zhoushan, Zhejiang, China.
