Tổng 1.03 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 見えない娘 THE INVISIBLES | — |
| 2025 | ヒグマ!! | 若林桜子 |
| てっぺんの向こうにあなたがいる | — | |
| 逆火 | — | |
| 知らないカノジョ | Minori Komatsu | |
| 君の忘れ方 | Midori | |
| サンセット・サンライズ | Boat customer | |
| 2024 | 水平線 | — |
| マッチング | Kaede Shiina | |
| Tình Yêu Không Lời | Yayoi Kirino | |
| 2023 | 女囚霊 | — |
| 2022 | Sadako DX: Thao Túng | Ai Naruse |
| MONDAYS/このタイムループ、上司に気づかせないと終わらない | Akemi Yoshikawa | |
| 2021 | 灯せ | — |
| MADE IN YAMATO | — | |
| DIVOC-12 | — | |
| 裸足で鳴らしてみせろ | Naomi's Friend | |
| 鳩の撃退法 | — | |
| うみべの女の子 | Mari Suzuki | |
| コントラ KONTORA | Sora | |
| 2019 | タイトル、拒絶 | Kana |
| 黒い乙女 A | — | |
| 黒い乙女 Q | — | |
| 2018 | 向こうの家 | — |
| 2017 | 獣道 | Cult Member |
| 傷だらけの悪魔 | Marina Aizawa |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 円井わん có 2 phim với tổng doanh thu 1.03 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Tình Yêu Không Lời" (2024) với 662.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
円井わん là diễn viên, sinh tại Osaka, Japan.