中田譲治
Acting
Nổi bật với

Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên
Lord Bougainvillea (voice) · 2020

ストリートファイター II MOVIE
Balrog (voice) · 1994

One Piece Film: Red
Howling Gab (voice) · 2022

Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova DC
Shouzou Chihaya (voice) · 2015

Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova Cadenza
Shouzou Chihaya · 2015

Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween
Bomber (voice) · 2022

Armitage: Ma Trận Kép
Strings (voice) · 2002

X -エックス-
Kusanagi Shiyuu · 1996
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (85)
| 2026 | Sgt. Frog | Corporal Giroro (voice) |
| 2022 | 機界戦隊ゼンカイジャー ファイナルライブツアー2022 | Bokkowaus (voice) |
| One Piece Film: Red | Howling Gab (voice) | |
| オーズ10th 仮面ライダーバース バースX誕生秘話 | Birth Driver (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween | Bomber (voice) | |
| 2020 | Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên | Lord Bougainvillea (voice) |
| Phim Shin - Cậu Bé Bút Chì: Quậy Tung! Vương Quốc Nguệch Ngoạc Và 4 Dũng Sĩ Bất Ổn | Rakuga King (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca | Kirei Kotomine (voice) | |
| Linh hồn đổi xác: Hoạt hình | Ogai (voice) | |
| 2019 | Chiến Đội Kỵ Sĩ Long Ryusoulger: Thời Gian Trôi Nhanh! Khủng Long Hoảng Loạn!! | Tankjou (voice) |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Prisma☆Phantasm | Kirei Kotomine (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích | Kirei Kotomine (voice) | |
| 2018 | PEACE MAKER 鐵 後篇 友命~ユウメイ~ | Toshizou Hijikata (voice) |
| Usuzumizakura: GARO | Tenko (voice) | |
| Peacemaker Kurogane: Niềm tin | Toshizou Hijikata (voice) | |
| 2017 | Code Geass: Lelouch Nổi Loạn I – Khởi Đầu | Diethard Ried |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Kirei Kotomine (voice) | |
| Cuộc Chiến Chén Thánh: Lời thề dưới tuyết | Kirei Kotomine (voice) | |
| 帰ってきた動物戦隊ジュウオウジャー お命頂戴! 地球王者決定戦 | Azald (voice) | |
| Kuroshitsuji: Book of the Atlantic | Alexis Leon Midford (voice) | |
| 劇場版 動物戦隊ジュウオウジャーVSニンニンジャー 未来からのメッセージ from スーパー戦隊 | Azald (voice) | |
| 2016 | たまゆら~卒業写真~ 第4部 朝-あした- | Maestro (Photo Studio Owner) (voice) |
| Working!!! Chúa tể nhà Takanashi | Hyougo Otoo (voice) | |
| 2015 | たまゆら~卒業写真~ 第3部 憧-あこがれ- | Maestro (Photo Studio Owner) (voice) |
| Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova Cadenza | Shouzou Chihaya | |
| たまゆら~卒業写真~ 第2部 響-ひびき- | Maestro (Photo Studio Owner) (voice) | |
| たまゆら~卒業写真~ 第1部 芽-きざし- | Maestro (Photo Studio Owner) (voice) | |
| Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova DC | Shouzou Chihaya (voice) | |
| 2014 | 劇場版 仮面ライダー鎧武 サッカー大決戦!黄金の果実争奪杯! | Rosyuo (voice) |
| 戦国無双SP ~真田の章~ | Ieyasu Tokugawa (voice) | |
| 2013 | キングダム ハーツ 358/2 Days | Luxord (voice) (archive sound) |
| 2011 | 仮面ライダー×仮面ライダー フォーゼ&オーズ MOVIE大戦 MEGA MAX | Birth Driver (voice) / Birth Buster (voice) |
| Towa no Quon 6: Eternal Quon | Alpha (voice) | |
| トワノクオン 第五章 双絶の来復 | Alpha (voice) | |
| トワノクオン 第四章 紅蓮の焦心 | Alpha (voice) | |
| トワノクオン 第三章 夢幻の連座 | Alpha (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーオーズ WONDERFUL 将軍と21のコアメダル | Birth Driver (voice) / Birth Buster (voice) / Narrator (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Alpha (voice) | |
| トワノクオン 第一章 泡沫の花弁 | Alpha (voice) | |
| オーズ・電王・オールライダー レッツゴー仮面ライダー | Birth Driver Voice | |
| 2010 | Inazuma Eleven the Movie: Lực Lượng Tối Thượng, Đội Ogre, Tấn Công! | Drayce Bauzen (voice) |
| 仮面ライダー×仮面ライダー オーズ&ダブル feat.スカル MOVIE大戦CORE | Birth Driver (voice) | |
| 超劇場版ケロロ軍曹 誕生!究極ケロロ奇跡の時空島であります!! | — | |
| Huyền Thoại Koizumi | Vladimir Putin (voice) | |
| Fate/stay night: Unlimited Blade Works | Kirei Kotomine (voice) | |
| 2009 | Giáo Sư Layton và Diva Vĩnh Cửu | Frederick Bargland (voice) |
| Kara no Kyoukai Chương 7: Khảo Sát Giết Người (Phần 2) | Souren Araya (voice) | |
| ケロ0 出発だよ!全員集合!! | — | |
| Kara no Kyoukai Remix: Cổng Thiên Đường Thứ Bảy | Souren Araya (voice) | |
| Trung Sĩ Keroro The Movie 4: Xâm Lược Nghiền Nát, Long Chiến Binh | — | |
| 2008 | Kara no Kyoukai Chương 6: Ghi Âm Lãng Quên | Souren Araya (voice) |
| Kara no Kyoukai Chương 5: Xoắn Ốc Mâu Thuẫn | Souren Araya (voice) | |
| Kara no Kyoukai Chương 4: Điện Thờ Trống Rỗng | Souren Araya (voice) | |
| Trung Sĩ Keroro The Movie 3: Keroro vs Keroro - Đại Quyết Chiến Trên Trời | Giroro (voice) | |
| 武者ケロ お披露目!戦国ラン星大バトル!! | — | |
| 2007 | Kara no Kyoukai Chương 2: Khảo Sát Giết Người (Phần 1) | Souren Araya (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Kho Báu Dưới Đáy Đại Dương | Mitsuji Matsumoto (voice) | |
| Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh 2 – Công Chúa Biển Sâu | Giroro (voice) | |
| 2006 | Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh | Giroro Gocho |
| 2005 | 蒼穹のファフナー RIGHT OF LEFT | Kouzou Minashiro |
| Vỏ Bọc Ma: Mặt Cười | Kusunoki (voice) | |
| 2003 | パラサイトドールズ | Puppet Master (voice) |
| RahXephon: Đa Tấu Biến Thể | Jin Kunugi (voice) | |
| 2002 | Blue Gender: Chiến Binh | Malcolm |
| Armitage: Ma Trận Kép | Strings (voice) | |
| Cây Của Palme | Gantel (voice) | |
| 2000 | ルパン三世 1$マネーウォーズ | Alexei Nabikov (voice) |
| Escaflowne: The Movie | Folken (voice) | |
| 1997 | マクロスダイナマイト7 | Graham (voice) |
| サイコダイバー 魔性菩薩 | Juhta Busujima (voice) | |
| 1996 | X -エックス- | Kusanagi Shiyuu |
| 1994 | ストリートファイター II MOVIE | Balrog (voice) |
| 1991 | ケルベロス 地獄の番犬 | — |
| 1990 | 浪人街 | — |
| 1989 | 朱鷺色怪魔 | — |
| 1988 | バブルガムクライシス Hurricane Live! 2032 | — |
| 1987 | 超新星フラッシュマン 大逆転! タイタンボーイ!! | Sir Kauler |
| 1985 | 炎トリッパー | Bandit |
| 花と蛇 地獄篇 | Mitsuo Kawada | |
| 高校教師・成熟 | Kunio Yoneda | |
| 1984 | 蘭の肉体 | Kazu |
| 1983 | 発禁 秘画のおんな | Kenjirô Taki |
| 1981 | 愛欲生活 夜よ、濡らして | Tatsuo Shinoda |
| 1980 | 百恵の唇 愛獣 | Kazuhiko Fuyuki |
| 背徳夫人の欲情 | Shin'ichi |
Câu hỏi thường gặp
中田譲治 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 中田譲治 có 2 phim với tổng doanh thu 2.13 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 中田譲治 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca" (2020) với 1.06 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
中田譲治 làm nghề gì?
中田譲治 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.