折笠富美子
Acting
Nổi bật với

Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity
Rukia Kuchiki (voice) · 2026

Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán
Miroku (voice) · 2007

劇場版 BLEACH Fade to Black 君の名を呼ぶ
Hisana Kuchiki (voice) · 2008

劇場版 BLEACH Fade to Black 君の名を呼ぶ
Rukia Kuchiki (voice) · 2008

劇場版 BLEACH MEMORIES OF NOBODY
Rukia Kuchiki (voice) · 2006

Vai Diễn Ngàn Năm
Chiyoko Fujiwara (10-20's) (voice) · 2002

劇場版 BLEACH 地獄篇
Rukia Kuchiki (voice) · 2010

Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng
Sarah (voice) · 2018
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (59)
| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Rukia Kuchiki (voice) |
| 2024 | Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Meyrin Hawke (voice) |
| 2022 | 「おかあさんといっしょ」スペシャルステージ ~やっとあえたね!さあ、でかけよう!!~ | Yakoro |
| 2021 | Gintama: Hồi Kết | Kyuubee Yagyuu (voice) |
| 2018 | 映画 HUGっと!プリキュア♡ふたりはプリキュア オールスターズメモリーズ | Kanade Minamino / Cure Rhythm (voice) |
| Quán Trọ Của Okko | Torako Kise (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Sarah (voice) | |
| Code Geass: Lelouch of the Rebellion II - Transgression | Shirley Fenette (voice) | |
| 2017 | Code Geass: Lelouch of the Rebellion I - Initiation | Shirley Fenette (voice) |
| Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng | Satsuki Momoi (voice) | |
| 2016 | 銀魂 愛染香篇 後編 | Kyubei Yagyu |
| 黒子のバスケ ウインターカップ総集編 ~影と光~ | Satsuki Momoi (voice) | |
| 銀魂 愛染香篇 前編 | Kyubei Yagyu | |
| Gintama: Love Incense Arc | Yagyuu Kyuubei (voice) | |
| 2015 | リトルウィッチアカデミア 魔法仕掛けのパレード | Lotte Yansson (voice) |
| PERSONA3 THE MOVIE —#3 Falling Down— | Maiko Ohashi (voice) | |
| 2014 | イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) |
| PERSONA3 THE MOVIE —#2 Midsummer Knight's Dream— | Maiko Oohashi (voice) | |
| 2013 | Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Kyube Yakyu (voice) |
| リトルウィッチアカデミア | Lotte Yanson (voice) | |
| 2012 | Street Fighter X Tekken Vita | Chun-Li (voice) |
| プリキュアオールスターズ New Stage みらいのともだち | Kanade Minamino / Cure Rhythm (voice) | |
| マジック・ツリーハウス | Peanuts | |
| 2011 | 映画 スイートプリキュア♪ とりもどせ!心がつなぐ奇跡のメロディ♪ | Kanade Minamino / Cure Rhythm (voice) |
| Fullmetal Alchemist: Thánh Địa Của Milos | Riza Hawkeye (voice) | |
| プリキュアからみんなへの応援ムービー | Kanade Minamino (voice) | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Asuna's Mother (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX3 未来にとどけ!世界をつなぐ☆虹色の花 | Kanade Minamino / Cure Rhythm (voice) | |
| 2010 | 劇場版 BLEACH 地獄篇 | Rukia Kuchiki (voice) |
| ボトムズファインダー | Cendrillon (voice) | |
| 劇場版3D あたしンち 情熱のちょ~超能力♪母大暴走! | Mikan (voice) | |
| スーパーストリートファイターIV | Chun-Li (voice) | |
| 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 | Yagyuu Kyuubee (voice) | |
| 2009 | レイトン教授と永遠の歌姫 | Melina Whistler (voice) |
| 川の光 | 拓拓 | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Nanako Honjou (voice) | |
| ストリートファイターIV 新たなる絆 | Chun-Li (voice) | |
| 2008 | 劇場版 BLEACH Fade to Black 君の名を呼ぶ | Hisana Kuchiki (voice) |
| 劇場版 BLEACH Fade to Black 君の名を呼ぶ | Rukia Kuchiki (voice) | |
| タカネの自転車 | — | |
| ドルアーガの塔 〜the Aegis of URUK〜 「ジルの冒険」 | — | |
| 2007 | 劇場版 BLEACH The DiamondDust Rebellion もう一つの氷輪丸 | Rukia Kuchiki (voice) |
| Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán | Miroku (voice) | |
| 2006 | どうぶつの森 | Sari (voice) |
| 劇場版 BLEACH MEMORIES OF NOBODY | Rukia Kuchiki (voice) | |
| 2005 | Sankokuji | — |
| 2004 | InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí Ẩn | Asagi (voice) |
| 小さい潜水艦に恋をしたでかすぎるクジラの話 | Narrator (voice) | |
| 2003 | アクエリアンエイジSagaII~Don't forget me...~ | Misuzu Itsukushima (voice) |
| The Making of Millennium Actress | Herself | |
| 映画 あたしンち | (voice) | |
| ラーゼフォン 多元変奏曲 | Kim Hotaru (voice) | |
| 2002 | Vai Diễn Ngàn Năm | Chiyoko Fujiwara (10-20's) (voice) |
| キン肉マンⅡ世 マッスル人参争奪!超人大戦争 | — | |
| Pokémon: Latias và Latios - Thần hộ mệnh của Thành phố Nước | Kanon (voice) | |
| デジモンテイマーズ 暴走デジモン特急 | Ruki Makino (voice) | |
| 2001 | デジモンテイマーズ 冒険者たちの戦い | Ruki Makino (voice) |
| 千年女優 -軌跡- | — | |
| 2000 | 未来戦隊タイムレンジャー スーパービデオ 最強ヒーロー全ひみつ | Time Robota (voice) |
Câu hỏi thường gặp
折笠富美子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 折笠富美子 có 1 phim với tổng doanh thu 369.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 折笠富美子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM" (2024) với 369.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
折笠富美子 làm nghề gì?
折笠富美子 là diễn viên, sinh tại Taito, Tokyo, Japan.

