折笠富美子
Acting
Nổi bật với

Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM
Meyrin Hawke (voice) · 2024

Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán
Miroku (voice) · 2007

Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng
Sarah (voice) · 2018

Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú
Asuna's Mother (voice) · 2011

Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen
Nanako Honjou (voice) · 2009

Gintama: Hồi Kết
Kyuubee Yagyuu (voice) · 2021

Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody
Rukia Kuchiki (voice) · 2006

Vai Diễn Ngàn Năm
Chiyoko Fujiwara (10-20's) (voice) · 2002
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (62)
| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Rukia Kuchiki (voice) |
| 2024 | Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Meyrin Hawke (voice) |
| 2023 | SSSS.DYNAZENON Grand Episode | Yomogi's Mother (voice) |
| 2022 | 「おかあさんといっしょ」スペシャルステージ ~やっとあえたね!さあ、でかけよう!!~ | Yakoro |
| 2021 | Gintama: Hồi Kết | Kyuubee Yagyuu (voice) |
| 2018 | HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star | Kanade Minamino / Cure Rhythm (voice) |
| Quán Trọ Của Okko | Torako Kise (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Sarah (voice) | |
| Code Geass: Lelouch of the Rebellion II - Transgression | Shirley Fenette (voice) | |
| 2017 | Code Geass: Lelouch Nổi Loạn I – Khởi Đầu | Shirley Fenette (voice) |
| Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng | Satsuki Momoi (voice) | |
| 2016 | 銀魂 愛染香篇 後編 | Kyubei Yagyu |
| Kuroko's Basketball – Phim: Cúp Mùa Đông – Bóng tối và Ánh sáng | Satsuki Momoi (voice) | |
| 銀魂 愛染香篇 前編 | Kyubei Yagyu | |
| Gintama: Khúc Nhang Tình Yêu | Yagyuu Kyuubei (voice) | |
| 2015 | Little Witch Academia: The Enchanted Parade | Lotte Yansson (voice) |
| Persona 3 The Movie #3: Falling Down | Maiko Ohashi (voice) | |
| 2014 | イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) |
| PERSONA3 THE MOVIE —#2 Midsummer Knight's Dream— | Maiko Oohashi (voice) | |
| 2013 | Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Kyube Yakyu (voice) |
| リトルウィッチアカデミア | Lotte Yanson (voice) | |
| 2012 | Street Fighter X Tekken Vita | Chun-Li (voice) |
| プリキュアオールスターズ New Stage みらいのともだち | Kanade Minamino / Cure Rhythm (voice) | |
| マジック・ツリーハウス | Peanuts | |
| 2011 | 劇場版イナズマイレブンGO 究極の絆 グリフォン | Aki Kino (voice) |
| Suite Precure♪ The Movie: Take It Back! The Miraculous Melody That Connects Hearts! | Kanade Minamino / Cure Rhythm (voice) | |
| Fullmetal Alchemist: Thánh Địa Của Milos | Riza Hawkeye (voice) | |
| プリキュアからみんなへの応援ムービー | Kanade Minamino (voice) | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Asuna's Mother (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World | Kanade Minamino / Cure Rhythm (voice) | |
| 2010 | Inazuma Eleven the Movie: Lực Lượng Tối Thượng, Đội Ogre, Tấn Công! | Aki Kino (voice) |
| Bleach the Movie: Hell Verse | Rukia Kuchiki (voice) | |
| Chiến Binh Thiết Giáp VOTOMS: Finder | Cendrillon (voice) | |
| 劇場版3D あたしンち 情熱のちょ~超能力♪母大暴走! | Mikan (voice) | |
| Super Street Fighter IV | Chun-Li (voice) | |
| Gintama: The Movie | Yagyuu Kyuubee (voice) | |
| 2009 | Giáo Sư Layton và Diva Vĩnh Cửu | Melina Whistler (voice) |
| 川の光 | 拓拓 | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Nanako Honjou (voice) | |
| Street Fighter IV: Sợi Dây Ràng Buộc | Chun-Li (voice) | |
| 2008 | Bleach the Movie: Fade to Black | Hisana Kuchiki (voice) |
| Bleach the Movie: Fade to Black | Rukia Kuchiki (voice) | |
| タカネの自転車 | — | |
| ドルアーガの塔 〜the Aegis of URUK〜 「ジルの冒険」 | — | |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Rukia Kuchiki (voice) |
| Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán | Miroku (voice) | |
| 2006 | どうぶつの森 | Sari (voice) |
| Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Rukia Kuchiki (voice) | |
| 2005 | Tân Truyền Thuyết Anh Hùng Thời Chiến Quốc: Thập Dũng Sĩ Sanada | — |
| 2004 | InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí Ẩn | Asagi (voice) |
| 小さい潜水艦に恋をしたでかすぎるクジラの話 | Narrator (voice) | |
| 2003 | Aquarian Age: The Movie | Misuzu Itsukushima (voice) |
| The Making of Millennium Actress | Herself | |
| 映画 あたしンち | (voice) | |
| RahXephon: Đa Tấu Biến Thể | Kim Hotaru (voice) | |
| 2002 | Vai Diễn Ngàn Năm | Chiyoko Fujiwara (10-20's) (voice) |
| キン肉マンⅡ世 マッスル人参争奪!超人大戦争 | — | |
| Pokémon: Latias và Latios - Thần hộ mệnh của Thành phố Nước | Kanon (voice) | |
| Digimon Tamers: Chuyến Tàu Lốc | Ruki Makino (voice) | |
| 2001 | Digimon Tamers: Trận Chiến Của Các Nhà Thám Hiểm | Ruki Makino (voice) |
| 千年女優 -軌跡- | — | |
| 2000 | 未来戦隊タイムレンジャー スーパービデオ 最強ヒーロー全ひみつ | Time Robota (voice) |
Câu hỏi thường gặp
折笠富美子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 折笠富美子 có 1 phim với tổng doanh thu 369.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 折笠富美子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM" (2024) với 369.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
折笠富美子 làm nghề gì?
折笠富美子 là diễn viên, sinh tại Taito, Tokyo, Japan.

