小西克幸
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 35.82 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Tengen Uzui (voice) · 2025

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Tengen Uzui (voice) · 2020

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Fuegoleon Vermillion (voice) · 2023

Thunderbolt Fantasy: The Final Chapter
Retsuma Gen (voice) · 2025

Pokémon: Mewtwo phục thù
Scientist (voice) · 1998

VIRGIN PUNK Clockwork Girl
Mr. Elegance (voice) · 2025

Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán
Setsuna (voice) · 2007

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ
Tengen Uzui (voice) · 2024
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (105)
| 2025 | IDOLiSH7 First BEAT! Movie Edition Part 2 | Sosuke Yaotome (voice) |
| アイドリッシュセブン First BEAT! 劇場総集編 前編 | Sosuke Yaotome (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Tengen Uzui (voice) | |
| VIRGIN PUNK Clockwork Girl | Mr. Elegance (voice) | |
| Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Infiltration Arc | Tengen Uzui (voice) | |
| 映画 おしりたんてい スター・アンド・ムーン | Mimitogari (voice) | |
| Thunderbolt Fantasy: The Final Chapter | Retsuma Gen (voice) | |
| ホッパー1のはるやすみ | Smaphone / Narrator (voice) | |
| 仮面ライダーガッチャード GRADUATIONS | Smaphone / Mechanichani / Renkingrobo / Gaiard (voice) | |
| 2024 | 仮面ライダーガッチャード 最終話「キミと僕のCHEMY×STORY」の『ディレクターズカット版』 | Gotchardriver, Valvaradriver, Narration (voice) |
| 仮面ライダーガッチャード ザ・フューチャー・デイブレイク | Gotchardriver / Valvaradriver (voice) | |
| Butt Detective the Movie: Farewell, Oh My Beloved Butty | Mimitogari (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Tengen Uzui (voice) | |
| 2023 | The Adventures of Snorlax & Cubone | Snorlax |
| Kaina of the Great Snow Sea: Star Sage | Orinoga (voice) | |
| Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba ON STAGE | Self | |
| Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Fuegoleon Vermillion (voice) | |
| The Klutzy Witch: Fuuka and the Dark Witch | Lloyd (voice) | |
| Gridman Universe | Max (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Quyết Chiến Kỹ Viện Trấn | Tengen Uzui (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm | Tengen Uzui (voice) | |
| 2022 | Bakuten!!: Phim Điện Ảnh | Toru Takase (voice) |
| Mobile Suit Gundam : Cucuruz Doan's Island | Staff Officer (voice) | |
| 2021 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Tengen Uzui (voice) |
| Macross Frontier: Mê Cung Thời Gian | Ozma Lee (voice) | |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Licht Nameless Girl | Darius Ainsworth (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Tengen Uzui (voice) |
| BEM: Trở thành con người | Bem (voice) | |
| Oshiri Tantei the Movie: Bí ẩn di tích Tentōmushi | Mimitogari (voice) | |
| Mối tình đầu tuyệt vời nhất thế giới: Lời cầu hôn | Takano, Masamune (voice) | |
| 2019 | Thunderbolt Fantasy: Giai điệu mê hoặc của phương Tây | Líng Yá (voice) |
| Khủng Long Ăn Chay | — | |
| Vì Ai Nhà Giả Kim Tồn Tại | Kamui (voice) | |
| Promare | Meis (voice) | |
| プロメア ガロ編 | Meis (voice) | |
| Promare / Side: Lio | Meis (voice) | |
| 映画 おしりたんてい カレーなる じけん | Mimitogari (voice) | |
| Laidbackers | Leonard (voice) | |
| 2018 | FLCL Alternative | Kan Sudo (voice) |
| 劇場版 ウルトラマンジード つなぐぜ!願い!! | Gilbaris (voice) | |
| 2017 | Thunderbolt Fantasy: Thanh kiếm Sinh Tử | Líng Yá (voice) |
| Black Clover | Fuegoleon Vermillion | |
| 映画くまのがっこう パティシエ・ジャッキーとおひさまのスイーツ | — | |
| 仮面ライダーエグゼイド [裏技] 仮面ライダーパラドクス | Hatena Bugster (Voice) | |
| げんばのじょう-玄蕃之丞- | Genbanojou (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 25: Cuộc Xâm Lăng Của Người Ngoài Hành Tinh Shiriri | Yao (voice) | |
| 2016 | Vì Sao Ta Sống | — |
| 2015 | ヒーローカンパニー | — |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | (voice) | |
| Diabolik Lovers OVA | Reiji Sakamaki | |
| 2014 | ファンタシースターオンライン2-ON STAGE- | Akira |
| イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) | |
| 世界一初恋~バレンタイン編~ | — | |
| Sekaiichi Hatsukoi: Phiên bản điện ảnh | Takano Masamune (voice) | |
| 2012 | Macross FB7: Listen to My Song! | Ozma Lee |
| Fusé: Memoirs of a Huntress | Dousetsu (voice) | |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Laxus Dreyar (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 1: The Wyvern Arrives | (voice) | |
| 2011 | Alice in the Country of Hearts: Wonderful Wonder World | Blood Dupre the Mad Hatter (voice) |
| 帰ってきた天装戦隊ゴセイジャー last epic ~護星天使が国民的アイドルに?! | Gosei Knight (voice) | |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Gosei Knight (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャー ファイナルライブツアー2011 | Gosei Knight (voice) | |
| Macross Frontier: Đôi Cánh Ly Biệt | Ozma Lee (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕 | Gosei Knight (voice) | |
| 2010 | Bleach the Movie: Hell Verse | Keigo Asano (voice) |
| Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger: Bản Điện Ảnh | Gosei Knight (voice) | |
| Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Raikou (voice) | |
| Hetalia: Axis Powers: Paint It, White! | America/Canada (voice) | |
| 聖徒会長ヒカル | Barums (voice) | |
| 2009 | Mobile Suit Gundam 00 Special Edition I: Celestial Being | Johann Trinity (voice) |
| 劇場版 仮面ライダーディケイド オールライダー対大ショッカー | Other Kamen Riders (voice), Other Dai-Shocker members (voice) | |
| Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao | Kamina (voice) | |
| Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao | Makken Jokin (voice) | |
| 2008 | Bleach the Movie: Fade to Black | Shuuhei Hisagi (voice) |
| 帰ってきたクラトス先生のプライベートレッスン | — | |
| Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ | Kamina (voice) | |
| Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ | Makken Jokin (voice) | |
| ゲゲゲの鬼太郎 妖怪JAPANラリー3D | — | |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Shuhei Hisagi (voice) |
| Chuyện Chuột: Cuộc Phiêu Lưu của George và Gerald | Raone & Weaci | |
| Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán | Setsuna (voice) | |
| クラトス先生の プライべートレスン | — | |
| 金色のコルダ ~primo passo~ ひと夏のアンコール | — | |
| JoJo's Bizarre Adventure: Phantom Blood | Jonathan Joestar (voice) | |
| 2006 | Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Shuuhei Hisagi (voice) |
| Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Heigani (voice) | |
| TANK S.W.A.T. 01 | Habana | |
| 2005 | Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Heigani (voice) |
| 2004 | ULTRAMAN | Beast The One (voice) |
| Pokémon: Deoxys Kẻ Phá Vỡ Bầu Trời | Rayzuaza (voice) | |
| 2003 | Aquarian Age: The Movie | Shingo Hirota (voice) |
| 劇場版 ポケットモンスター おどるポケモンひみつ基地 | Sabonea (voice) | |
| 2002 | ピカピカ星空キャンプ | Airmd (voice) |
| 2001 | ポケットモンスタークリスタル・ライコウ 雷の伝説 | Meganium / Raikou (voice) |
| Cánh Cổng Thiên Đàng | Robber (voice) | |
| Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian | Hassam (voice) | |
| タッチ CROSS ROAD 風のゆくえ | Brian Wilson (voice) | |
| 2000 | Refrain Blue 第3章「碧波の永遠」 | Yoshihiro Matsunaga (voice) |
| Refrain Blue 第2章「月影の下で…」 | Yoshihiro Matsunaga (voice) | |
| Thủ Lĩnh Thẻ Bài Sakura: Lá Bài Bị Phong Ấn | Yoshiyuki Terada (voice) | |
| Refrain Blue 第1章 「緋色の追憶」 | Yoshihiro Matsunaga (voice) | |
| 1999 | ピカチュウのふゆやすみ2000 | Heracross (voice) |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Thunder (voice) | |
| ピカチュウたんけんたい | Paras (voice) | |
| 1998 | Pokémon: Mewtwo phục thù | Scientist (voice) |
Câu hỏi thường gặp
小西克幸 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 小西克幸 có 3 phim với tổng doanh thu 35.82 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 小西克幸 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận" (2020) với 17.69 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
小西克幸 làm nghề gì?
小西克幸 là diễn viên, sinh tại Wakayama, Japan.
