







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 纸盒藏迷 | — |
| 2025 | Câu Chuyện Sau Màn Sương | Chao Kung-Tao |
| 世外 | Keung (voice) | |
| 觸電 | — | |
| 九宵 | He | |
| 2024 | 破浪男女 | Wyman Chan |
| 2023 | Ngón Tay Vàng | Wu Zhi Hui |
| 失衡凶間之惡念之最 | Yu | |
| Đừng gọi tôi là "Thần Bài" | Yeung | |
| 2022 | 鬼地方 | — |
| 緣路山旮旯 | — | |
| 凌晨三點一分 | Pong | |
| 2021 | 喜歡妳是妳 | — |
| 梅艷芳 | Choi Yat-Kit | |
| Tố Cáo Cấp Một | — | |
| 長日漫漫 | Chun Gai's former roommate | |
| 濁水漂流 | Muk | |
| 2020 | 散後 | — |
| 2019 | 那麼溫柔的、暴烈的 | — |
| 鄉‧港人 | Lok | |
| 2018 | 中英街1號 | — |
| 失眠俱樂部 | Dumbhead | |
| 惶然錄 | Chun | |
| 2016 | 點五步 | Dung |
| 2014 | Trial and Error | — |
| 初見 | Chan / Chan Chun Man | |
| 2013 | 如霧起時 | Yip Chun Ki |
| 2022 | 致遊子 | Director |
| 致遊子 | Producer | |
| 致遊子 | Editor | |
| 2015 | 從缺 | Director |
| 從缺 | Writer | |
| 從缺 | Camera Operator | |
| 從缺 | Editor | |
| 2014 | 拾心碎的荒 | Production Manager |
| 2013 | I Can't Live Without A Dream | Best Boy Electric |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 柯煒林 có 1 phim với tổng doanh thu 1.09 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "世外" (2025) với 1.09 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
柯煒林 là diễn viên, sinh tại Hong Kong, British Crown Colony.