







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Ambleside | Betty |
| Nữ Chiến Binh Sonja | Petra | |
| 2024 | Chó Săn Chiến Tranh | Selina |
| Shadow Land | Rachel Donnelly | |
| 2022 | The Great Storm of '87 | Self - Narrator |
| The Other Me | Martha | |
| 2020 | Cuộc Chiến Hủy Diệt | Dr. Mal |
| Lưu Trữ | Simone | |
| 2019 | The Fight | Amanda Chadwick |
| 2018 | Game Over, Man! | Erma |
| 2016 | Mục Tiêu Khó Diệt 2 | Sofia |
| 2014 | Bí Mật Của Các Quý Ông | Allison Vanowen |
| 2012 | Crisis Point | Cameron Grainger |
| 2011 | Reuniting the Rubins | Andie Rubin |
| 2009 | Stolen Lives | Barbara |
| Separation City | Katrien Becker | |
| Thế Giới Ngầm: Người Sói Nổi Dậy | Sonja | |
| 2008 | Anatomy of Catastrophe: The Making of 'Doomsday' | self |
| Doomsday | Eden Sinclair | |
| 2007 | Thiện Xạ | Alourdes Galindo |
| Con Số 23 | Laura Tollins | |
| 2006 | Skinwalkers | Rachel Talbot |
| 2004 | Spartacus | Varinia |
| Highwaymen | Molly Poole | |
| 2003 | Stuck on You | Bus Stop Bombshell |
| The Life of David Gale | Berlin | |
| 2002 | Sweet Home Alabama | Tabatha Wadmore-Smith |
| Ali G Indahouse | Kate Hedges | |
| 2000 | Truy Sát Carter | Geraldine |
| Người Vô Hình | Sebastian's Neighbor | |
| 1999 | Beowulf | Kyra |
| 1998 | Monk Dawson | Mollie Joliff |
| Croupier | Girl with Joint | |
| 1997 | Eddie Izzard: Glorious | Groupie (uncredited) |
| Lust For Glorious | First French Babe | |
| A Kid in Aladdin's Palace | Sheherazade |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Rhona Mitra có 1 phim với tổng doanh thu 1.94 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cuộc Chiến Hủy Diệt" (2020) với 1.94 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Rhona Mitra là diễn viên, sinh tại Paddington, London, England, UK.