倉悠貴
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 590.3 tr qua 2 phim
Nổi bật với

ブルーロック
Ryosuke Kira · 2026

禁じられた遊び
Ryouji Kawashibara · 2023

恋愛裁判
Kei Mayama · 2026

教場 Reunion
Kiyosumi Ujihara · 2026

OUT
Tatsuya Iguchi · 2023

夏、至るころ
Sho · 2020

平場の月
2025

樹海村
Shinjiro Washio · 2021
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (32)
| 2026 | ブルーロック | Ryosuke Kira |
| ある日彼女のパンティーが、 | 並木想太 | |
| 教場 Reunion | Kiyosumi Ujihara | |
| 教場 Requiem | — | |
| 恋愛裁判 | Kei Mayama | |
| 2025 | 新解釈・幕末伝 | — |
| ロマンティック・キラー | — | |
| 平場の月 | — | |
| 隣のステラ | 高橋雄大 | |
| ROPE | Sahara Kazutaka | |
| リライト | Shigeru Sakai | |
| スロウトレイン | Hosaka Sota | |
| 2024 | 六人の嘘つきな大学生 | Kimihiko Morikubo |
| 傲慢と善良 | — | |
| 遠く離れて | — | |
| 赤羽骨子のボディガード | Chuya Itofumi | |
| 2023 | 忘恋剤 | Kobayashi Kei |
| 市子 | Sosuke Tanaka | |
| OUT | Tatsuya Iguchi | |
| コーポ・ア・コーポ | Ishida Teppei | |
| こいびとのみつけかた | — | |
| 禁じられた遊び | Ryouji Kawashibara | |
| 2022 | 窓辺にて | — |
| N号棟 | — | |
| 2021 | 衝動 | Hachi |
| 世にも奇妙な物語 '21秋の特別編 | — | |
| うみべの女の子 | Misaki Sanzaki | |
| スパゲティコード・ラブ | Tenyaku Haneda | |
| まともじゃないのは君も一緒 | Yusuke Yanagi | |
| 樹海村 | Shinjiro Washio | |
| 2020 | 夏、至るころ | Sho |
| 2019 | 街の上で | — |
Câu hỏi thường gặp
倉悠貴 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 倉悠貴 có 2 phim với tổng doanh thu 590.3 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 倉悠貴 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "樹海村" (2021) với 313.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
倉悠貴 làm nghề gì?
倉悠貴 là diễn viên, sinh tại Osaka, Japan.


