P

倉田保昭

Acting

Nổi bật với

Ninja Wars: BlackFox vs Shogun's Ninja
Ninja Wars: BlackFox vs Shogun's Ninja
Hyoe Isurugi · 2026
Ma Cà Rồng Cuối Cùng
Ma Cà Rồng Cuối Cùng
Kato Takatora · 2009
Câu Chuyện Cảnh Sát
Câu Chuyện Cảnh Sát
Passerby (uncredited) · 1985
Tinh Võ Anh Hùng
Tinh Võ Anh Hùng
Fuimo Funakoshi · 1994
Ninja Thunderbolt
Ninja Thunderbolt
1984
Ngôi Sao May Mắn 2
Ngôi Sao May Mắn 2
Parachute Assassin · 1985
原振俠與衛斯理
原振俠與衛斯理
Captain Ho · 1986
Đại Náo Shinjuku
Đại Náo Shinjuku
Taro Watagawa · 2009

Top phim doanh thu cao nhất

Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).

Ảnh

Đã đóng (107)

2026夢物語 The Living Dragon—
Ninja Wars: BlackFox vs Shogun's NinjaHyoe Isurugi
2023Enter the Clones of BruceSelf
2019Black Fox: Age of the NinjaHyoe Isurugi
2018Người Băng 2: Du Hành Thời GianBei Tiao
胖子行动队—
Huynh Đệ Hoàng KimMorimoto
2017Cuồng ThúChen Ding-Kui
Thiên La Địa VõngHideo Sakaguchi
空手道Akira Hirakawa
Tuyệt Thế Cao Thủ新右卫门大师
Đãng Khấu Phong VânKumasawa
2015KIRI 「職業・殺し屋。」外伝Saburi
2013金刚王Amano Kawao
2012Thủ Lĩnh Cuối Cùng—
2011レッド・ティアーズGenjiro Mishima
2010Huyền Thoại Trần ChânChikaraishis Vater
2009Ma Cà Rồng Cuối CùngKato Takatora
Đại Náo ShinjukuTaro Watagawa
2006Chiến Đội Phiêu Lưu Boukenger: Báu Vật Tối ThượngKouichi Akashi
マスター・オブ・サンダー 決戦!!封魔龍虎伝Santoku
2005天煞孤星—
2004Fights of Fury—
2003Anna Và Võ LâmSword Shek
黄龍 イエロードラゴンGouzaburo "Go" Azuma
2002SamouraïsFujiwara Morio
Gác KiếmMaster
2001暗鬥Chang
2000Trung Hoa Bịp VươngTetsuo
Ginza Midnight Story — Utopia 2—
Ginza Midnight Story — Utopia—
静かなるドン11—
1996静かなるドン10—
静かなるドン9—
静かなるドン8—
1995静かなるドン7—
1994Tinh Võ Anh HùngFuimo Funakoshi
ザ・格闘王—
1993静かなるドン6—
静かなるドン5—
となりの凡人組—
1992暴力列島 ダーティーマネージャック—
静かなるドン4—
静かなるドン3—
1991死神の使者 DEATH MESSENGER—
Cực Đạo Truy TungIshikawa (cameo)
1989BloodfightMasahiko Kai
Above the WarCook
1988ぼくらの七日間戦争Sakai
金裝大酒店Tomohara
1987Phi Ưng Phương ĐôngVietnamese Captain
1986原振俠與衛斯理Captain Ho
Huan le long hu bangYamashita sensei
Phú Quý Hỏa XaJapanese Ninja
1985Câu Chuyện Cảnh SátPasserby (uncredited)
Mishima: A Life in Four ChaptersTakei
Ngôi Sao May Mắn 2Parachute Assassin
1984至尊神偷—
Ninja Thunderbolt—
1983Kan'ei Gozen Shiai—
Đối Tác Ăn Ý 2Bull
Fei yan zou bi—
亡命忍者Iga Ninja Leader
黑玫瑰Chairman Sun Shao Hung
1982霍元甲Teacher Kong Ho San
1981貓頭鷹—
孽種—
飛刀‧又見飛刀Lonely Winner
ええじゃないかHanjiro
术士神传Shi Ping-Wei, the Ninja Leader
1980懲罰Japanese tourist
1978Trung Hoa Trượng PhuTakeno
撈家撈女撈上撈Mr King
1977Fang Shi Yu da po mei hua zhuangTiger Lei (as Shoji Kurada)
Bandit-bandit international—
1976武闘拳 猛虎激殺!Ryuzaki Tetsuji
傳奇方世玉—
必殺女拳士Masahiko Okizaki
1975帰って来た女必殺拳Go Kurosaki
大追踪—
金三角龍虎門—
神拳飛龍Lung Yen Fei (Dragon)
1974女必殺拳 危機一発Shunsuke Tsubaki
直撃! 地獄拳Kurayamada
香港小教父Sakada (Chong)
神龍小虎闖江湖Panther / Leopard Head
Liang hu e dou—
除暴Kiro-san
1973Hen dui henYamada
Hu quan—
Hei baoChang Hui-Feng
怒雙衝冠—
女英雄飛車奪寶Nightclub Singer / Killer
大小通吃Iron Fingers
趕盡殺絕—
英雄本色Tetsuro
麒麟掌Sun
Meng Hu Xia ShanTaka
死對頭Tiger
雙面女煞星Chiau Kung
Qiang Zhong ShouChiang Hung
1972Tứ Đại Thiên VươngLei Tai
餓虎狂龍Cpt. Jai Tai
方世玉Iron Hand Tan
小拳王Tu Pien
惡客Katsu
Pa Shan HuTze Chiang

Tham gia sản xuất (3)

2006Linh Hồn Nguyên ThủyProducer
2003黄龍 イエロードラゴンWriter
黄龍 イエロードラゴンExecutive Producer

Câu hỏi thường gặp

倉田保昭 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?

Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 倉田保昭 có 1 phim với tổng doanh thu 3.60 tỷ.

Phim doanh thu cao nhất của 倉田保昭 là phim nào?

Phim doanh thu cao nhất là "胖子行动队" (2018) với 3.60 tỷ tại phòng vé Việt Nam.

倉田保昭 làm nghề gì?

倉田保昭 là diễn viên, sinh tại Niihari, Ibaraki Prefecture, Japan.