松嶋菜々子
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 9.44 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Vòng Tròn Oan Nghiệt
Reiko Asakawa · 1998

Marnie Trong Ký Ức
Yoriko Sasaki (voice) · 2014

GTOリバイバル
2024

Vòng Xoáy
Reiko Asakawa (archive footage) (uncredited) · 1998

祈りの幕が下りる時
Hiromi Asai · 2018

Vòng Tròn Oan Nghiệt 2
Reiko Asakawa · 1999

Mộ Đom Đóm
Hisako · 2005

花より男子F
Tsubaki Dōmyōji · 2008
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (28)
| 2024 | GTOリバイバル | — |
| 黄金の刻〜服部金太郎物語〜 | Hattori Man | |
| 2023 | ミステリと言う勿れ | — |
| 2021 | 妖怪大戦争 ガーディアンズ | Reika Watanabe |
| 2020 | アメリカに負けなかった男~バカヤロー総理 吉田茂~ | Kiyo Yoshida |
| AI崩壊 | Nozomi Kiryu | |
| 2019 | 町田くんの世界 | Machida Momoka |
| 2018 | 誘拐法廷~セブンデイズ~ | — |
| 祈りの幕が下りる時 | Hiromi Asai | |
| 2015 | オリエント急行殺人事件 | Maiko Baba |
| 2014 | Marnie Trong Ký Ức | Yoriko Sasaki (voice) |
| 2013 | 藁の楯 わらのたて | Atsuko Shiraiwa |
| ラッキーセブン スペシャル | — | |
| 2010 | ゴースト もういちど抱きしめたい | Nanami Hoshino |
| 2009 | ジャングル大帝 勇気が未来をかえる | Eliza (voice) |
| 2008 | 花より男子F | Tsubaki Dōmyōji |
| 2007 | 眉山 | Sakiko Kouno |
| 2006 | 犬神家の一族 | Tamayo Nonomiya |
| 古畑任三郎ファイナル ラスト・ダンス | — | |
| 2005 | Mộ Đom Đóm | Hisako |
| 2000 | ホワイトアウト | Chiaki Hirakawa |
| 1999 | Vòng Tròn Oan Nghiệt 2 | Reiko Asakawa |
| 1998 | Vòng Tròn Oan Nghiệt | Reiko Asakawa |
| Vòng Xoáy | Reiko Asakawa (archive footage) (uncredited) | |
| 劇的紀行 深夜特急’98 ~飛光よ!ヨーロッパ編~ | — | |
| 1997 | 劇的紀行 深夜特急’97 西へ!ユーラシア編 | — |
| 恋と花火と観覧車 | Fumika Nonomura | |
| 1996 | 劇的紀行 深夜特急’96 ~熱風アジア編~ | — |
Câu hỏi thường gặp
松嶋菜々子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 松嶋菜々子 có 3 phim với tổng doanh thu 9.44 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 松嶋菜々子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mộ Đom Đóm" (2005) với 8.81 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
松嶋菜々子 làm nghề gì?
松嶋菜々子 là diễn viên, sinh tại Yokohama, Kanagawa, Japan.

