Tổng 3.20 tỷ qua 3 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 教場 Reunion | — |
| 教場 Requiem | — | |
| 2020 | 世界は3で出来ている | (voice) |
| 2019 | 貞子 | Masami Kurahashi |
| 2017 | 惑う After the Rain | Izumi Ishikawa |
| 2016 | born,bone,墓音。 | — |
| 裏切りの街 | Yuko Nemoto | |
| フジジュカイドットエムオーブイ | Ami's Mother | |
| HK 変態仮面 アブノーマル・クライシス | — | |
| 浅見光彦シリーズ35 風のなかの櫻香 | — | |
| 2015 | 夫婦フーフー日記 | Eri |
| 2013 | 花の鎖 | Natsumi |
| 2011 | ロック ~わんこの島~ | — |
| 2010 | ちょんまげぷりん | Yoshie Hiraishi |
| 2009 | 火と汐 | — |
| カンナさん大成功です! | Ayaka Moriizumi | |
| 2008 | ノン子36歳(家事手伝い) | — |
| Happyダーツ | — | |
| 霧の火 樺太・真岡郵便局に散った九人の乙女たち | — | |
| 2007 | 0(ゼロ)からの風 | Mikiko Shinohara |
| セレンディップの奇跡 | — | |
| 2006 | プリズン・ガール | Miyuki |
| 2005 | 飛鳥へ、そしてまだ見ぬ子へ | — |
| 2004 | 稲妻ルーシー | Lucy |
| きょうのできごと | News Announcer | |
| 2003 | ドッペルゲンガー | Takano |
| 2002 | Loài Mèo Trả Ơn | Hiromi (voice) |
| 1999 | 真夜中まで | Florist |
| ほんとにあった怖い話 - スペシャル1 | — | |
| Vòng Tròn Oan Nghiệt 2 | Masami Kurahashi | |
| 1998 | Vòng Tròn Oan Nghiệt | Masami Kurahashi |
| 1997 | バウンス ko GALS | Jonko |
| 1995 | 海がきこえる〜アイがあるから〜 | Rikako Muto |
| 1991 | みんなあげちゃう♥ | Voice |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 佐藤仁美 có 3 phim với tổng doanh thu 3.20 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Loài Mèo Trả Ơn" (2025) với 2.57 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
佐藤仁美 là diễn viên, sinh tại Aichi, Japan.