佐藤仁美
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 3.20 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Vòng Tròn Oan Nghiệt
Masami Kurahashi · 1998

Loài Mèo Trả Ơn
Hiromi (voice) · 2002

HK 変態仮面 アブノーマル・クライシス
2016

Vòng Tròn Oan Nghiệt 2
Masami Kurahashi · 1999

稲妻ルーシー
Lucy · 2004

教場 Reunion
2026

貞子
Masami Kurahashi · 2019

バウンス ko GALS
Jonko · 1997
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (34)
| 2026 | 教場 Reunion | — |
| 教場 Requiem | — | |
| 2020 | 世界は3で出来ている | (voice) |
| 2019 | 貞子 | Masami Kurahashi |
| 2017 | 惑う After the Rain | Izumi Ishikawa |
| 2016 | born,bone,墓音。 | — |
| 裏切りの街 | Yuko Nemoto | |
| フジジュカイドットエムオーブイ | Ami's Mother | |
| HK 変態仮面 アブノーマル・クライシス | — | |
| 浅見光彦シリーズ35 風のなかの櫻香 | — | |
| 2015 | 夫婦フーフー日記 | Eri |
| 2013 | 花の鎖 | Natsumi |
| 2011 | ロック ~わんこの島~ | — |
| 2010 | ちょんまげぷりん | Yoshie Hiraishi |
| 2009 | 火と汐 | — |
| カンナさん大成功です! | Ayaka Moriizumi | |
| 2008 | ノン子36歳(家事手伝い) | — |
| Happyダーツ | — | |
| 霧の火 樺太・真岡郵便局に散った九人の乙女たち | — | |
| 2007 | 0(ゼロ)からの風 | Mikiko Shinohara |
| セレンディップの奇跡 | — | |
| 2006 | プリズン・ガール | Miyuki |
| 2005 | 飛鳥へ、そしてまだ見ぬ子へ | — |
| 2004 | 稲妻ルーシー | Lucy |
| きょうのできごと | News Announcer | |
| 2003 | ドッペルゲンガー | Takano |
| 2002 | Loài Mèo Trả Ơn | Hiromi (voice) |
| 1999 | 真夜中まで | Florist |
| ほんとにあった怖い話 - スペシャル1 | — | |
| Vòng Tròn Oan Nghiệt 2 | Masami Kurahashi | |
| 1998 | Vòng Tròn Oan Nghiệt | Masami Kurahashi |
| 1997 | バウンス ko GALS | Jonko |
| 1995 | 海がきこえる〜アイがあるから〜 | Rikako Muto |
| 1991 | みんなあげちゃう♥ | Voice |
Câu hỏi thường gặp
佐藤仁美 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 佐藤仁美 có 3 phim với tổng doanh thu 3.20 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 佐藤仁美 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Loài Mèo Trả Ơn" (2025) với 2.57 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
佐藤仁美 làm nghề gì?
佐藤仁美 là diễn viên, sinh tại Aichi, Japan.