Josh Hutcherson
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 31.23 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Năm Đêm Kinh Hoàng 2
Mike · 2025

Mật Vụ Ong
Derek Danforth · 2024

Đấu Trường Sinh Tử: Húng Nhại - Phần 1
Peeta Mellark · 2014

Đấu Trường Sinh Tử: Bắt Lửa
Peeta Mellark · 2013

Năm Đêm Kinh Hoàng
Mike · 2023

Đấu Trường Sinh Tử
Peeta Mellark · 2012

Đường Đến Xứ Sở Thần Tiên
Jess Aarons · 2007

Đấu Trường Sinh Tử: Húng Nhại - Phần 2
Peeta Mellark · 2015
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (57)
| 2026 | Đấu Trường Sinh Tử 6 | Peeta Mellark |
| Let's Love | Jackson | |
| Signal One | Charlie | |
| 2025 | Năm Đêm Kinh Hoàng 2 | Mike |
| 2024 | Những Người Hùng Đã Khuất | David |
| Mật Vụ Ong | Derek Danforth | |
| 2023 | Năm Đêm Kinh Hoàng | Mike |
| Across the River and into the Trees | Jackson | |
| 57 Seconds: Thời Khắc Định Mệnh | Franklin Fox | |
| 2019 | Burn | Billy |
| 2018 | Elliot: Tuần Lộc Giả Danh | Elliot (voice) |
| Oh, Hi Mark: Making a Disaster | Self | |
| 2017 | Tragedy Girls | Toby Mitchell (uncredited) |
| Nghệ Sĩ Thảm Họa | Philip / 'Denny' | |
| Ape | Travis | |
| 2016 | In Dubious Battle | Vinnie |
| Pawns No More: The Making of The Hunger Games: Mockingjay Part 2 | Self (Peeta Mellark) | |
| 2015 | Đấu Trường Sinh Tử: Húng Nhại - Phần 2 | Peeta Mellark |
| The Rusted | Max | |
| Straight from the Heart: A Tribute to Philip Seymour Hoffman | Self | |
| The Mockingjay Lives: The Making of the Hunger Games: Mockingjay Part 1 | Self - Peeta Mellark | |
| 2014 | Đấu Trường Sinh Tử: Húng Nhại - Phần 1 | Peeta Mellark |
| Escobar: Paradise Lost | Nick | |
| Surviving the Game: Making The Hunger Games: Catching Fire | Self - Peeta Mellark | |
| 2013 | Đấu Trường Sinh Tử: Bắt Lửa | Peeta Mellark |
| Sixth Man: Bluesanity | Self | |
| Trận Hùng Chiến Xứ Sở Lá Cây | Nod (voice) | |
| 2012 | The World Is Watching: Making the Hunger Games | Self - Peeta Mellark |
| Detention | Clapton Davis | |
| 7 días en La Habana | Teddy (segment "El Yuma") | |
| Bình Minh Đỏ | Robert Kitner | |
| Đấu Trường Sinh Tử | Peeta Mellark | |
| Journey 2: Hòn Đảo Huyền Bí | Sean Anderson | |
| 2011 | The Forger | Joshua |
| 2010 | The Kids Are All Right | Laser |
| The Third Rule | Chuck | |
| 2009 | Gánh Xiếc Quái Dị: Đệ Tử Ma Cà Rồng | Steve |
| Winged Creatures | Jimmy Jaspersen | |
| 2008 | Cuộc Du Hành Vào Lòng Đất | Sean Anderson |
| 2007 | Firehouse Dog | Shane Fahey |
| Đường Đến Xứ Sở Thần Tiên | Jess Aarons | |
| 2006 | Barry Sonnenfeld: The Kosher Cowboy | Self |
| RV Nation: The Culture of Road Warriors | Self | |
| Robin Williams: A Family Affair | Self | |
| JoJo: The Pop Princess | Himself | |
| RV Nation: The Culture of Road Warriors | Self | |
| Robin Williams: A Family Affair | Self | |
| Chuyến Đi Thú Vị | Carl Munro | |
| 2005 | Zathura: Lạc Ngoài Không Gian | Walter Budwing |
| Little Manhattan | Gabe | |
| Kicking & Screaming | Bucky Weston | |
| 2004 | Motocross Kids | TJ |
| Chuyến Tàu Bắc Cực | Hero Boy (motion capture) | |
| Party Wagon | Toad E. Bartley (voice) | |
| 2003 | Wilder Days | Chris Morse |
| American Splendor | Robin | |
| Miracle Dogs | Charley Logan |
Tham gia sản xuất (9)
| 2025 | Después de la derrota | Music |
| 2017 | Ape | Director |
| Ape | Producer | |
| Crowbar Smile | Producer | |
| 2016 | Boy in a Backpack | Producer |
| 2015 | The Rusted | Producer |
| 2014 | Escobar: Paradise Lost | Executive Producer |
| 2012 | Detention | Executive Producer |
| 2011 | The Forger | Executive Producer |
Câu hỏi thường gặp
Josh Hutcherson đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Josh Hutcherson có 4 phim với tổng doanh thu 31.23 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Josh Hutcherson là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mật Vụ Ong" (2024) với 19.59 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Josh Hutcherson làm nghề gì?
Josh Hutcherson là diễn viên, sinh tại Union, Kentucky, USA.








