







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | The House on the Moon | the Bandit |
| 功夫 | — | |
| 恨女的逆襲 | — | |
| 2025 | Đầu Đảng Giang Hồ: Kề Vai Chiến Đấu | Hao |
| Tôi Có Bệnh Mới Thích Cậu | Tu Yudou / TD | |
| 2024 | 鳳姐 | Ming |
| 薄荷涼菸 | A-Zhi | |
| 女綁匪 | Son | |
| 漂流之海 | Self | |
| Đầu Đảng Giang Hồ 4: Đại Kiểu Đầu | Hao | |
| 愛作歹 | Pua | |
| 超煩特工 | Director | |
| 2023 | 暗潮 | — |
| 同名同姓 | Lo Fei | |
| 化劫 | Ah-Dai | |
| 2021 | 日光樹影 | A-Jheng |
| 火車快飛 | Squid Huang | |
| 李小龍包 | — | |
| 妹仔檳榔攤 | A-Yao | |
| 2020 | 沒有網路的一天 | — |
| 降河洄游 | Mango | |
| 幸福選擇題五部曲 - 迷你鳥 | Fong | |
| 風中浮沉的花蕊 | 阿源 |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 黃冠智 có 1 phim với tổng doanh thu 491.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Tôi Có Bệnh Mới Thích Cậu" (2025) với 491.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
黃冠智 là diễn viên, sinh tại Chiayi, Taiwan.