Alexander Skarsgård
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 140.31 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Godzilla Đại Chiến Kong
Nathan Lind · 2021

Người Phục Tùng
Ray · 2025

Dũng Sĩ Phương Bắc
Amleth · 2022

Chiến Hạm
Commander Stone Hopper · 2012

Huyền Thoại Tarzan
John Clayton / Tarzan · 2016

Khoảnh Khắc
Johannes · 2026

Trai Đẹp Lên Sàn
Meekus · 2001

Tìm Chốn Dung Thân
Ray · 2015
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (57)
| 2026 | Wicker | Wicker Husband |
| The End | (voice) | |
| Khoảnh Khắc | Johannes | |
| 2025 | Người Phục Tùng | Ray |
| Eric LaRue | Ron LaRue | |
| 2024 | Lee | Roland Penrose |
| 2023 | Svensken bakom Hollywoodkroppen | Himself |
| Hồ Bơi Vô Cực | James Foster | |
| 2022 | Skabelsen af Riget Exodus | Self / The Swedish Lawyer |
| Dũng Sĩ Phương Bắc | Amleth | |
| 2021 | Passing | John Bellew |
| Godzilla Đại Chiến Kong | Nathan Lind | |
| 2019 | The Kill Team | Sergeant Deeks |
| Yêu Nhầm Sếp Bự | Prime Minister James Steward | |
| Dự Án Chim Ruồi | Anton Zaleski | |
| Hậu Chiến | Stefan Lubert | |
| 2018 | Giữ Bóng Tối | Vernon Slone |
| Câm Lặng | Leo Beiler | |
| 2016 | Đồng Tiền Đen | Terry Monroe |
| Huyền Thoại Tarzan | John Clayton / Tarzan | |
| Trai Đẹp Lên Sàn 2 | Adam | |
| 2015 | Tìm Chốn Dung Thân | Ray |
| The Diary of a Teenage Girl | Monroe Rutherford | |
| 2014 | Người Truyền Ký Ức | Father |
| 2013 | Nữ Tình Báo | Benji |
| Thứ Maisie Đã Biết | Lincoln | |
| Disconnect | Derek Hull | |
| 2012 | Chiến Hạm | Commander Stone Hopper |
| 2011 | Straw Dogs | Charlie Venner |
| Melancholia | Michael | |
| 2010 | Puss | Alex |
| Behind the Moomins | Self | |
| Đấu Thủ Thứ 13 | Jack | |
| Beyond the Pole | Terje | |
| 2009 | Metropia | Stefan (voice) |
| 2007 | Järnets änglar | Stefan |
| Leende Guldbruna Ögon | — | |
| 2006 | Cuppen | Micke |
| Exit | Fabian von Klerking | |
| The Last Drop | Jergen Voller | |
| Kill Your Darlings | Geert | |
| Never Be Mine | Christopher | |
| 2005 | Om Sara | Kalle Öberg |
| Som man bäddar... | Nisse | |
| 2004 | Hjärtslag | Piloten |
| 2002 | Hundtricket - The Movie | Micke |
| 2001 | Trai Đẹp Lên Sàn | Meekus |
| Drakarna över Helsingfors | Robin Åström | |
| 2000 | Vingar av glas | Johan |
| Järngänget | Anders | |
| Dykaren | Ingmar | |
| Hundtricket | Micke | |
| D-Dag | Lise's papsøn | |
| 1999 | Happy End | Bamse Viktorsson |
| 1989 | Hunden som log | Jojjo |
| 1987 | Idag Röd | The Boy |
| 1984 | Åke och hans värld | Kalle Nubb |
Tham gia sản xuất (5)
| 2025 | Người Phục Tùng | Executive Producer |
| 2023 | Hồ Bơi Vô Cực | Executive Producer |
| 2022 | Dũng Sĩ Phương Bắc | Producer |
| 2003 | Att döda ett barn | Screenplay |
| Att döda ett barn | Director |
Câu hỏi thường gặp
Alexander Skarsgård đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Alexander Skarsgård có 2 phim với tổng doanh thu 140.31 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Alexander Skarsgård là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Godzilla Đại Chiến Kong" (2021) với 139.55 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Alexander Skarsgård làm nghề gì?
Alexander Skarsgård là diễn viên, sinh tại Stockholm, Sweden.








