Tổng 1.54 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2027 | カイジ 人生リベンジゲーム | Kaiji Ito |
| 2025 | マクベス | — |
| 2024 | 聖☆おにいさん THE MOVIE~ホーリーメン VS 悪魔軍団~ | Lucifer |
| 映画 おいハンサム!! | Hara | |
| 2022 | ノイズ | Keita Izumi |
| 2021 | 鳩の撃退法 | Shinichi Tsuda |
| 太陽は動かない | Kazuhiko Takano | |
| 2020 | Thần Bài Kaiji 3: Trận Quyết Tử | Kaiji Ito |
| 2019 | Lupin Đệ III: Lần Đầu | Geralt (voice) |
| 人間失格 太宰治と3人の女たち | Ango Sakaguchi | |
| Diner ダイナー | Bombero | |
| 空母いぶき | Keiji Wakui | |
| 2018 | 億男 | Senju |
| 泣き虫しょったんの奇跡 | — | |
| 2017 | 世にも奇妙な物語 '17秋の特別編 | — |
| 22年目の告白 ―私が殺人犯です― | Masato Sonezaki | |
| 人間の証明 | Koichiro Munesue | |
| 2016 | Cuốn Sổ Tử Thần: Khai Sáng Thế Giới Mới | Light Yagami |
| Thị Trấn Nơi Chỉ Mình Tôi Lưu Lạc | Satoru Fujinuma | |
| 疾走する蜷川幸雄80歳 〜生きる覚悟〜 | — | |
| 2015 | 探検隊の栄光 | Sugisaki |
| Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Barza (voice) | |
| おでまし小魔神フーパ | — | |
| 映画 ST赤と白の捜査ファイル | Samon Akagi | |
| 2014 | ジュリアス・シーザー | — |
| Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại | Makoto Shishio | |
| Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto | Makoto Shishio | |
| MONSTERZ モンスターズ | Man | |
| 神様のカルテ2 | Tatsuya Shindo | |
| サンブンノイチ | Shū | |
| 2013 | シレンとラギ | — |
| 藁の楯 わらのたて | Kunihide Kiyomaru | |
| ST Keishichou Kagaku Tokusou-han | Akagi Samon | |
| 2012 | I’M FLASH! | Rui |
| おかえり、はやぶさ | Kento Ohashi | |
| 2011 | Thần Bài Kaiji 2: Con Bạc Cuối Cùng | Kaiji Ito |
| あぜ道のダンディ | — | |
| ブルータスの心臓 | Takuya Suenaga | |
| 遺恨あり 明治十三年 最後の仇討 | Rokuro Usui | |
| 2010 | インシテミル 7日間のデス・ゲーム | Yuki Satoshihisa |
| 君が踊る、夏 | Shiro Takaki | |
| Thế Giới Bí Mật Của Arrietty | Spiller (voice) | |
| パレード | Naoki | |
| 2009 | Making of Death Note | Self/Light Yagami |
| Making of Death Note: The Last Name | Self/Light Yagami | |
| Thần Bài Kaiji | Kaiji Ito | |
| バトン | Cipher (voice) | |
| ムサシ | — | |
| 禅 | — | |
| 2008 | 蛇にピアス | Yokoyama Satoru |
| カメレオン | Goro Noguchi | |
| Cuốn Sổ Tử Thần: L - Thay Đổi Thế Giới | Light Yagami | |
| 2006 | Cuốn Sổ Tử Thần: Cái Tên Cuối Cùng | Light Yagami |
| Cuốn Sổ Tử Thần | Light Yagami | |
| 古畑任三郎ファイナル 今、甦る死 | — | |
| 2004 | 八つ墓村 | 田治见辰弥 |
| ムーンライト・ジェリーフィッシュ | Seiji Terasawa | |
| 蜷川幸雄×藤原竜也〜ハムレットへの軌跡 | — | |
| 2003 | 深作欣二・最後の戦場 父と子のバトル・ロワイアル Ⅱ | Self |
| Cuộc Chiến Sinh Tử 2 | Shuya Nanahara | |
| バトル・ロワイアルⅡ 鎮魂歌 外伝 | Self | |
| 2002 | かまいたちの夜 | — |
| さぶ | Eiji | |
| 2001 | 映画は戦場だ 深作欣二 in「バトル・ロワイアル」 | Self |
| 2000 | Cuộc Chiến Sống Còn | Shuya Nanahara (Boy #15) |
| バトル・ロワイアル外伝 | Self | |
| 仮面学園 | Akira Dojima | |
| 1997 | 身毒丸 | Shintoku |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Fujiwara Tatsuya có 2 phim với tổng doanh thu 1.54 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Thế Giới Bí Mật Của Arrietty" (2026) với 1.19 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Fujiwara Tatsuya là diễn viên, sinh tại Saitama, Japan.