前田亜季
Acting
Nổi bật với

Loài Mèo Trả Ơn
Yuki (voice) · 2002

Cuộc Chiến Sống Còn
Noriko Nakagawa (Girl #15) · 2000

リンダ リンダ リンダ
Kyoko Yamada · 2005

ガメラ3 邪神<イリス>覚醒
Young Ayana Hirasaka · 1999

学校の怪談G
1998

ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃
Twin Girl · 2001

Cuộc Chiến Sinh Tử 2
Noriko Nakagawa · 2003

スペシャルズ
2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (44)
| 2026 | 4アウト ─もう一度、プレイボール─ | — |
| スペシャルズ | — | |
| 2023 | おもかげ | — |
| 2022 | 黙秘犯 | — |
| 2021 | 茜色に焼かれる | Sachiko |
| 2020 | 一度も撃ってません | Ami Nakamichi |
| 2019 | 帰郷 | Oaki |
| Motherhood | Mia Sakaguchi | |
| 乱反射 | — | |
| 浮世の画家 | Ono Noriko | |
| 2017 | ドラマスペシャル 松本清張 鬼畜 | — |
| 2016 | 鬼平外伝 最終章 四度目の女房 | Oritsu |
| 事件17~大富豪の夫を殺した女!空白の一時間に何が? | Narumi Suzumura | |
| 2015 | 農業女子“はらぺ娘” | — |
| 2013 | 青木ヶ原 | — |
| 2011 | 火車 | Kozue Kimura |
| 2010 | 必殺仕事人2010 | — |
| 2009 | 銀色の雨 | Kikue |
| 2008 | 次郎長三国志 | — |
| 2006 | 水に棲む花 | Rikka Nikaidou |
| Saikano: Khúc Ca Tình Yêu Cuối Cùng Trên Hành Tinh Bé Nhỏ | Chise | |
| 2005 | 孕み-HARAMI- 白い恐怖 | — |
| リンダ リンダ リンダ | Kyoko Yamada | |
| 2004 | Higuchi Ichiyo Monogatari | — |
| この世の外へ クラブ進駐軍 | Ryoko Yoda | |
| 2003 | 深作欣二・最後の戦場 父と子のバトル・ロワイアル Ⅱ | Self |
| Cuộc Chiến Sinh Tử 2 | Noriko Nakagawa | |
| バトル・ロワイアルⅡ 鎮魂歌 外伝 | Self | |
| 安楽椅子探偵と笛吹家の一族 | — | |
| 2002 | Loài Mèo Trả Ơn | Yuki (voice) |
| 2001 | ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃 | Twin Girl |
| 千年の恋 ひかる源氏物語 | — | |
| 女学生の友 | — | |
| 映画は戦場だ 深作欣二 in「バトル・ロワイアル」 | Self | |
| 2000 | Cuộc Chiến Sống Còn | Noriko Nakagawa (Girl #15) |
| バトル・ロワイアル外伝 | Self | |
| Cậu Bé Nhìn Thấy Gió | Maria (voice) | |
| 1999 | ガメラ3 邪神<イリス>覚醒 | Young Ayana Hirasaka |
| 1998 | 学校の怪談G | — |
| プライド 運命の瞬間 | Kimie Tojo | |
| 食鬼 | Ayumi | |
| 1997 | 学校の怪談3 | Mayuko Fujii |
| 1996 | 学校の怪談2 | — |
| ガメラ2 レギオン襲来 | Girl in Sendai |
Câu hỏi thường gặp
前田亜季 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 前田亜季 có 1 phim với tổng doanh thu 2.57 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 前田亜季 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Loài Mèo Trả Ơn" (2025) với 2.57 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
前田亜季 làm nghề gì?
前田亜季 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.

