







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 禍禍女 | Yui Teramoto |
| 2025 | セフレの品格 終恋 | Saki Yamada |
| 夏の砂の上 | Yuko Kawakami | |
| たべっ子どうぶつ THE MOVIE | Pegasus (voice) | |
| Sát Thủ Vô Hình | Fumika Matsuoka | |
| 遺書、公開。 | Rinna Mikado | |
| 2024 | 私にふさわしいホテル | Higashijūjō Miwako |
| スマホを落としただけなのに ~最終章~ ファイナル ハッキング ゲーム | Chiharu Seto | |
| ドキュメンタリー オブ ベイビーわるきゅーれ | Self | |
| Sắc Màu Của Cảm Xúc | Kimi Sakunaga (voice) | |
| 新米記者トロッ子 私がやらねば誰がやる! | Kasane Sugihara | |
| Sát Thủ Ngây Thơ: Những Ngày Tươi Đẹp | Chisato Sugimoto | |
| Perfect Nervous | — | |
| Cuộc Diễu Hành | Yasuko | |
| 正しいアイコラの作り方 | — | |
| まどろみの彼女たち | — | |
| 2023 | セフレの品格 決意 | Saki Yamada |
| 日本統一 関東編 | — | |
| Sát Thủ Ngây Thơ: Bộ Đôi | Chisato Sugimoto | |
| Single8 | Natsumi Yamashita | |
| わたしの幸せな結婚 | Kaya Saimori | |
| 2022 | 終末の探偵 | — |
| 追想ジャーニー | Kurumi [18 years old] | |
| ハッピーエンディングス | — | |
| さよなら、バンドアパート | — | |
| とおいらいめい | — | |
| 映画 おそ松さん | Hatsumoto Nyaa | |
| 2021 | 舞台『鬼滅の刃』其ノ弐 絆 | Nezuko Kamado |
| Sát Thủ Ngây Thơ | Chisato Sugimoto | |
| 地縛少年花子くん -The Musical- | Yashiro Nene | |
| ある用務員 | Rika | |
| 2020 | Fate/Grand Order THE STAGE -冠位時間神殿ソロモン- Ars Nova | Ritsuka Fujimaru (Female) |
| 舞台「鬼滅の刃」 | Nezuko Kamado | |
| 2019 | スリーアウト!~プレイボール篇 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 髙石あかり có 2 phim với tổng doanh thu 967.4 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Sắc Màu Của Cảm Xúc" (2024) với 483.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
髙石あかり là diễn viên, sinh tại Miyagi, Japan.