Rachel Weisz
Acting
Nổi bật với

Xác Ướp 1
Evelyn Carnahan · 1999

Black Widow: Góa Phụ Đen
Melina · 2021

Kẻ Thù Trước Cổng
Tania Chernova · 2001

Xác Ướp 2: Trở Lại
Evelyn O'Connell / Nefertiri · 2001

Người Đến Từ Địa Ngục
Angela Dodson / Isabel Dodson · 2005

Những Người Độc Thân
Short Sighted Woman · 2015

Hình Hài Dấu Yêu
Abigail Salmon · 2009

Lạc Vào Xứ Oz Vĩ Đại và Quyền Năng
Evanora · 2013
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (59)
| 2027 | The Mummy 4 | Evelyn O'Connell |
| 2021 | Black Widow: Góa Phụ Đen | Melina |
| 2018 | Let's Dance | Segment: "Coffee to Go" |
| Sủng Ái | Lady Sarah | |
| Bất Tuân | Ronit Krushka | |
| The Mercy | Clare Crowhurst | |
| 2017 | Cô Em Họ Rachel | Rachel |
| 2016 | Denial | Deborah Lipstadt |
| Xavier Dolan: à l'impossible je suis tenu | Self | |
| Ánh Đèn Giữa Hai Đại Dương | Hannah Roennfeldt | |
| Complete Unknown | Alice Manning | |
| 2015 | Những Người Độc Thân | Short Sighted Woman |
| Tuổi Trẻ | Lena Ballinger | |
| 2013 | Regina | Regina Jonas (voice) |
| Lạc Vào Xứ Oz Vĩ Đại và Quyền Năng | Evanora | |
| 2012 | Siêu Điệp Viên 4: Di Sản Của Bourne | Dr. Marta Shearing |
| 360 | Rose | |
| 2011 | The Deep Blue Sea | Hester Collyer |
| Dream House | Libby Atenton | |
| Page Eight | Nancy Pierpan | |
| 2010 | The Whistleblower | Kathryn Bolkovac |
| 2009 | Hình Hài Dấu Yêu | Abigail Salmon |
| Quảng Trường Agora | Hypatia | |
| 2008 | The Brothers Bloom | Penelope Stamp |
| Unraveling the Legacy of the Mummy | Self | |
| Mảnh Ghép Tính Yêu | Summer Hartley | |
| 2007 | Những Đêm Việt Quất | Sue Lynne |
| Fred Claus | Wanda Blinkowski | |
| Inside The Fountain: Death and Rebirth | Herself | |
| 2006 | Máu Rồng | Saphira (voice) |
| Suối Nguồn | Isabel / Izzi Creo | |
| Anatomy of a Global Thriller: Behind the Scenes of The Constant Gardener | Self | |
| 2005 | Cái Giá Của Công Lý | Tessa Quayle |
| Người Đến Từ Địa Ngục | Angela Dodson / Isabel Dodson | |
| 2004 | Envy | Debbie Dingman |
| 2003 | Runaway Jury | Marlee |
| The Shape of Things | Evelyn Ann Thompson | |
| Confidence | Lily | |
| 2002 | Trở Về Tuổi Thơ | Rachel |
| 2001 | Xác Ướp 2: Trở Lại | Evelyn O'Connell / Nefertiri |
| Kẻ Thù Trước Cổng | Tania Chernova | |
| 2000 | Beautiful Creatures | Petula |
| 1999 | Tube Tales | Angela (segment "Rosebud") |
| Building a Better Mummy | Self | |
| Sunshine | Greta | |
| Xác Ướp 1 | Evelyn Carnahan | |
| 1998 | This Is Not an Exit: The Fictional World of Bret Easton Ellis | Lauren Hynde |
| The Land Girls | Ag (Agapanthus) | |
| My Summer With Des | Rosie | |
| I Want You | Helen | |
| Swept from the Sea | Amy Foster | |
| 1997 | Bent | Prostitute |
| Going All the Way | Marty Pilcher | |
| 1996 | Chain Reaction | Dr. Lily Sinclair |
| Vẻ Đẹp Bị Đánh Cắp | Miranda Fox | |
| 1995 | Death Machine | Junior Executive |
| 1994 | Dirtysomething | Becca |
| White Goods | Elaine | |
| Seventeen | — |
Tham gia sản xuất (5)
| 2018 | Bất Tuân | Producer |
| 2014 | Radiator | Executive Producer |
| 2011 | The Thief | Director |
| The Thief | Writer | |
| 2003 | The Shape of Things | Producer |
Câu hỏi thường gặp
Rachel Weisz đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Rachel Weisz có 1 phim với tổng doanh thu 3.45 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Rachel Weisz là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Góa Phụ Đen" (2021) với 3.45 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Rachel Weisz làm nghề gì?
Rachel Weisz là diễn viên, sinh tại Westminster, London, England, UK.








