Ninomiya Kazunari
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 1.71 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Exit 8: Ga Tàu Vô Tận
Lost Man · 2025

Những Lá Thư Từ Iwo Jima
Private Saigo · 2006

【推しの子】-The Final Act-
Hikaru Kamiki · 2024

Sinh Tử Luân Hồi
Kei Kurono · 2010

鉄コン筋クリート
Kuro / Itachi (voice) · 2006

Sinh Tử Luân Hồi: Đáp Án Hoàn Hảo
Kei Kurono · 2011

Lớp Học Ám Sát
Koro Sensei (voice) · 2015

Lớp Học Ám Sát 2: Tốt Nghiệp
Koro-sensei · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (58)
| 2026 | ARASHI LIVE TOUR 2026 「We are ARASHI」 | Self |
| 戦いの向こう 侍たちの記録 2026 WORLD BASEBALL CLASSIC | Self | |
| おしり前マン〜復活のおしり前帝国〜 | — | |
| 2025 | Exit 8: Ga Tàu Vô Tận | Lost Man |
| シナぷしゅ THE MOVIE ぷしゅほっぺダンシングPARTY | Parutei (voice) | |
| 2024 | 【推しの子】-The Final Act- | Hikaru Kamiki |
| 2023 | アナログ | Mizushima Satoru |
| 2022 | ラーゲリより愛を込めて | — |
| TANG タング | Ken Kasugai | |
| 潜水艦カッペリーニ号の冒険 | — | |
| 2021 | This is ARASHI LIVE 2020.12.31 | — |
| ARASHI Anniversary Tour 5×20 FILM “Record of Memories” | Self | |
| ARAFES 2020 at NATIONAL STADIUM | Self | |
| 2020 | 浅田家! | Masashi Asada |
| 2019 | Arashi - 5×20 All the BEST!! Clips 1999-2019 | self |
| 2018 | 検察側の罪人 | Keiichiro Okino |
| 2017 | ARASHI LIVE TOUR 2017-2018 「untitled」 | Himself |
| ラストレシピ ~麒麟の舌の記憶~ | Mitsuru Sasaki | |
| ARASHI LIVE TOUR 2016-2017 Are You Happy? | — | |
| 2016 | ARASHI LIVE TOUR 2015 Japonism | self |
| Lớp Học Ám Sát 2: Tốt Nghiệp | Koro-sensei | |
| 坊っちゃん | Botchan | |
| 2015 | 赤めだか | Danshun Tatekawa |
| 母と暮せば | Koji Fukuhara | |
| ARASHI BLAST in Miyagi | Himself | |
| Lớp Học Ám Sát | Koro Sensei (voice) | |
| オリエント急行殺人事件 | Heita Makuuchi | |
| 2014 | 嵐 LIVE & DOCUMENT ~15年目の告白~ | — |
| ARASHI BLAST in Hawaii | Self | |
| Documentary of "BLAST in Hawaii" | Himself | |
| ARASHI Live Tour 2013 "LOVE" | Himself | |
| ARASHI アラフェス'13 NATIONAL STADIUM 2013 | — | |
| ピカ☆★☆ンチ LIFE IS HARD たぶん HAPPY | Onda Takuma | |
| 2013 | ARASHI LIVE TOUR Popcorn | — |
| プラチナデータ | Ryuhei Kagura | |
| 2012 | ARASHI アラフェス NATIONAL STADIUM 2012 | Self |
| 車イスで僕は空を飛ぶ | Hasebe Yasuyuki | |
| 2011 | ARASHI 10-11 TOUR “Scene” ~君と僕の見ている風景~ STADIUM | Himself |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đáp Án Hoàn Hảo | Kei Kurono | |
| Another Gantz | Kei Kurono | |
| 2010 | Sinh Tử Luân Hồi | Kei Kurono |
| 大奥 男女逆転 | Unoshin Mizuno | |
| 最後の約束 | Shuji | |
| 2009 | 天国で君に逢えたら | Nonoue Junichi |
| DOOR TO DOOR ~僕は脳性まひのトップセールスマン~ | Hideo Kurasawa | |
| ARASHI AROUND ASIA 2008 in TOKYO | — | |
| 2007 | マラソン | Shôtarô Miyata |
| Red Sun, Black Sand: The Making of 'Letters from Iwo Jima' | Self | |
| 黄色い涙 | Eisuke Muraoka | |
| 2006 | 鉄コン筋クリート | Kuro / Itachi (voice) |
| Những Lá Thư Từ Iwo Jima | Private Saigo | |
| 少しは、恩返しができたかな | Kazunori Kitahara | |
| 2005 | 2004 ARASHI! いざッ、 NOW TOUR!! | — |
| 2004 | ピカ☆☆ンチ LIFE IS HARDだからHAPPY | Onda Takuma |
| 2003 | 青の炎 | Shuuichi Kushimori |
| 2002 | ピカ☆ンチ LIFE IS HARDだけどHAPPY | Onda Takuma |
| 2000 | スッピンアラシ | Himself |
| 1998 | 天城越え | — |
Câu hỏi thường gặp
Ninomiya Kazunari đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Ninomiya Kazunari có 2 phim với tổng doanh thu 1.71 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Ninomiya Kazunari là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Exit 8: Ga Tàu Vô Tận" (2025) với 1.65 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Ninomiya Kazunari làm nghề gì?
Ninomiya Kazunari là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.

