David Harbour
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 84.46 tỷ qua 7 phim
Nổi bật với

Avengers: Ngày Tận Thế
Alexei Shostakov · 2026

Tuyển Thủ Dê: "Mùi" Vị Chiến Thắng
Archie Everhardt (voice) · 2026

Thunderbolts*
Alexei Shostakov · 2025

Mật Vụ Phụ Hồ
Gunny Lefferty · 2025

Black Widow: Góa Phụ Đen
Alexei · 2021

Thiện Ác Đối Đầu
Masters · 2014

Avengers: Cuộc Chiến Bí Mật
Alexei Shostakov · 2027

Đại Chiến Thế Giới
Dock Worker · 2005
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (47)
| 2027 | Avengers: Cuộc Chiến Bí Mật | Alexei Shostakov |
| John Rambo | Major Trautman | |
| 2026 | Avengers: Ngày Tận Thế | Alexei Shostakov |
| Đêm Hung Tàn 2 | Santa Claus | |
| Tuyển Thủ Dê: "Mùi" Vị Chiến Thắng | Archie Everhardt (voice) | |
| Cuộc phiêu lưu cuối: Hậu trường Cậu bé mất tích 5 | Self (uncredited) | |
| 2025 | Thunderbolts* | Alexei Shostakov |
| Phía sau bức màn: Cậu bé mất tích – Bóng tối đầu tiên | Self | |
| Mật Vụ Phụ Hồ | Gunny Lefferty | |
| Quái Thú Đại Náo Sở Thú | Dan (voice) | |
| 2023 | Tay Đua Cự Phách | Jack Salter |
| Nhà Ta Có Một Con Ma | Ernest | |
| 2022 | Đêm Hung Tàn | Santa |
| 2021 | Black Widow: Góa Phụ Đen | Alexei |
| Sập Bẫy | Matt Wertz | |
| 2020 | Tyler Rake: Nhiệm vụ giải cứu | Gaspar |
| 2019 | Tales of the Wild Hunt: Hellboy Reborn | Self |
| Frankenstein's Monster's Monster, Frankenstein | David Harbour III / David Harbour Jr. / Frankenstein | |
| Quỷ Đỏ 3 | Hellboy / Anung Un Rama | |
| 2018 | Human Affairs | Ronnie |
| 2017 | Đột Kích Màn Đêm | Doug Dennison |
| 2016 | Biệt Đội Cảm Tử | Dexter Tolliver |
| 2015 | Liên Minh Đen | John Morris |
| 2014 | Thiện Ác Đối Đầu | Masters |
| Lối Đi Giữa Rừng Bia Mộ | Ray | |
| X/Y | Todd | |
| 2013 | Parkland | Gordon Shanklin |
| Kẻ Chỉ Điểm | Jay Price | |
| Knife Fight | Stephen Green | |
| 2012 | Tàn Cuộc | Van Hauser |
| Between Us | Joel | |
| Thin Ice | Bob Egan | |
| 2011 | Isolation | Dr. Sloan |
| W.E. | Ernest | |
| Chiến Binh Xanh | Frank Scanlon | |
| 2010 | Every Day | Brian |
| 2009 | Trò Chơi Quyền Lực | PointCorp Insider |
| 2008 | Khát Vọng Tình Yêu | Shep Campbell |
| Định Mức Khuây Khỏa | Gregg Beam | |
| 2007 | Awake | Dracula |
| Midnight Son | Mulligan | |
| 2006 | The Wedding Weekend | David |
| 2005 | Chuyện Tình Sau Núi | Randall Malone |
| Confess | Agent Jim McAllister | |
| Đại Chiến Thế Giới | Dock Worker | |
| 2004 | Kinsey | Robert Kinsey |
| 2001 | The Invention of Love | Moses John Jackson |
Tham gia sản xuất (1)
| 2019 | Frankenstein's Monster's Monster, Frankenstein | Executive Producer |
Câu hỏi thường gặp
David Harbour đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), David Harbour có 7 phim với tổng doanh thu 84.46 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của David Harbour là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thunderbolts*" (2025) với 28.68 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
David Harbour làm nghề gì?
David Harbour là diễn viên, sinh tại New York City, New York, USA.







