Martin Klebba
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 12.34 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Cướp Biển Vùng Caribbean: Lời Nguyền Tàu Ngọc Trai Đen
Marty · 2003

Cướp Biển Vùng Caribbean: Chiếc Rương Tử Thần
Marty · 2006

Sói Già Phố Wall
Azoff's Bullseye (uncredited) · 2013

Cướp Biển Vùng Caribbean: Nơi Tận Cùng Thế Giới
Marty · 2007

Cướp Biển Vùng Caribbean: Salazar Báo Thù
Marty · 2017

Van Helsing: Khắc Tinh Của Ma Cà Rồng
Dwerger (uncredited) · 2004

Nàng Bạch Tuyết
Grumpy (voice) · 2025

Thế Giới Khủng Long
Staff Field (uncredited) · 2015
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (65)
| 2026 | Desert Fiends 2 | Buzz |
| 2025 | Bad Haircut | Wimp |
| Nàng Bạch Tuyết | Grumpy (voice) | |
| Xứ sở robot | Herman / Milkman Bot | |
| 2023 | Bloody Fury | Pedro The Snake (voice) |
| 1066 | Turold | |
| 2022 | DumbFellas | Nicky Boots |
| 2021 | Destination Marfa | A. Stapp (Security Guard) |
| Aliens, Clowns & Geeks | Clown Captain | |
| 2020 | P.O.K. Save the Island | Hibachi |
| 2019 | Long Ẩn Cơ Mật | Captain |
| Clown Motel: Spirits Arise | Loco | |
| 2017 | Taraji's White Hot Holiday Special | Elf |
| Not a War Story | — | |
| Cướp Biển Vùng Caribbean: Salazar Báo Thù | Marty | |
| A Fish Tale | Jude | |
| 2016 | Bệnh Viện Ma Quái | Mental Patient (uncredited) |
| All Hallow's Eve | Barnaby | |
| Range 15 | Zombie Klebba | |
| The Hollywood Shorties | — | |
| 2015 | Thế Giới Khủng Long | Staff Field (uncredited) |
| 2014 | College Fright Night | Gary the Security Guard |
| Những Kẻ Sống Sót | Melvin Weir | |
| The Murders of Brandywine Theater | Mr. O'Doul | |
| House of Mirrors | — | |
| Monsters on Main Street | Daniel Buckworth | |
| The Bag Man | Guano | |
| The Hungover Games | Fruito | |
| 2013 | Sói Già Phố Wall | Azoff's Bullseye (uncredited) |
| All I Want for Christmas | Calvin | |
| Blood Shot | Marud | |
| Lạc Vào Xứ Oz Vĩ Đại và Quyền Năng | Munchkin Rebel | |
| 2012 | Đại Chiến Thức Ăn | General X / Kaptain Krispy (voice) |
| Gương Kia Ngự Ở Trên Tường | Butcher | |
| Bữa Tiệc Hoành Tráng | Angry Little Person | |
| 2011 | Night of the Little Dead | Little Dead |
| 2010 | Dark Crossing | Grande |
| 2009 | All's Faire in Love | Count Le Petite |
| American High School | Principal Mann | |
| Feast III: The Happy Finish | Thunder | |
| 2008 | Feast II: Sloppy Seconds | Thunder |
| Siêu Nhân Cái Bang | Convict | |
| 300 Chiến Binh Chế | Happy Feet (uncredited) | |
| 2007 | Carts | Joe |
| Sunny and Share Love You | Jasper Johnson | |
| Cướp Biển Vùng Caribbean: Nơi Tận Cùng Thế Giới | Marty | |
| Cougar Club | Short Boss Man (uncredited) | |
| 2006 | According to Plan: The Harrowing and True Story of Dead Man's Chest | Self |
| Cướp Biển Vùng Caribbean: Chiếc Rương Tử Thần | Marty | |
| 2005 | Americano | Matador |
| 2004 | Van Helsing: Khắc Tinh Của Ma Cà Rồng | Dwerger (uncredited) |
| 2003 | Dinh Thự Ma Ám | Pickwick (uncredited) |
| Looney Tunes: Back in Action | Dancing Yosemite Sam | |
| A Light in the Forest | Boar (monster) | |
| Knee High P.I. | Hank Dingo | |
| Cướp Biển Vùng Caribbean: Lời Nguyền Tàu Ngọc Trai Đen | Marty | |
| Đấu Đến Chết | Fight Announcer | |
| An Ninh Quốc Gia | Security Guard (uncredited) | |
| 2002 | The Santa Trap | Elf Ranger Bob |
| Austin Powers in Goldmember | Dancer | |
| Đặc Vụ Áo Đen 2 | Family Child Alien | |
| Death to Smoochy | Rhinette/Krinkle #3 | |
| 2001 | How High | Party Guest (uncredited) |
| Snow White | Friday | |
| Corky Romano | Mini Bouncer (uncredited) |
Tham gia sản xuất (11)
| 2022 | Avatar: Dòng Chảy Của Nước | Utility Stunts |
| Chip và Dale: Biệt Đội Giải Cứu | Stunt Double | |
| 2015 | Thế Giới Khủng Long | Stunts |
| 2013 | Sói Già Phố Wall | Stunts |
| 2009 | Vùng Đất Thây Ma | Stunts |
| 2007 | Cướp Biển Vùng Caribbean: Nơi Tận Cùng Thế Giới | Stunt Double |
| Cougar Club | Stunts | |
| 2004 | Ma Búp Bê 5 | Stunts |
| 2003 | Quỷ Lùn 6 | Stunts |
| 1993 | Quỷ Lùn | Stunt Double |
| 1983 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VI- Sự Trở Lại Của Jedi | Utility Stunts |