







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Trong Biển Lửa | Shinpachi Shimura (voice) |
| 2025 | 銀魂オンシアター2D かぶき町四天王篇 | Shinpachi Shimura (voice) |
| 銀魂オンシアター2D 真選組動乱篇 | Shimura Shinpachi (voice) | |
| 2024 | 銀魂オンシアター2D 金魂篇 | Shinpachi Shimura (voice) |
| 銀魂オンシアター2D 一国傾城篇 | Shinpachi Shimura (voice) | |
| 2022 | 映画かいけつゾロリ ラララ♪スターたんじょう | — |
| エトピリカ 想いを紡ぐ鳥 | Souichi (past) | |
| 2021 | Gintama: Hồi Kết | Shinpachi Shimura (voice) |
| 2018 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 26: Kungfu Boys ~ Mì Ramen Đại Chiến ~ | Yoshirin (voice) |
| 2016 | 銀魂 愛染香篇 後編 | Shinpachi Shimura |
| 弱虫ペダル SPARE BIKE | — | |
| 銀魂 愛染香篇 前編 | Shinpachi Shimura | |
| Gintama: Love Incense Arc | Shimura Shinpachi (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 24: Ngủ Nhanh Nào! Cuộc Tấn Công Vĩ Đại Vào Thế Giới Mơ Mộng! | Yoshirin Hatogaya (voice) | |
| 2015 | ワンピース エピソード オブ サボ~3兄弟の絆 奇跡の再会と受け継がれる意志~ | Portgas D. Ace (young) (voice) |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Young Portgas D. Ace (voice) |
| 2013 | Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Shinpachi Shimura (voice) |
| 映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち | Pop (voice) | |
| 2012 | 映画 スマイルプリキュア! 絵本の中はみんなチグハグ! | Pop (voice) |
| アシュラ | — | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 20: Cơn Bão Hung Hăng Gọi Mời! Shin và Công Chúa Vũ Trụ | Yoshirin Hatogaya (voice) | |
| 2010 | 劇場版3D あたしンち 情熱のちょ~超能力♪母大暴走! | Yuzuhiko (voice) |
| 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 | Shimura Shinpachi (voice) | |
| 2009 | 宇宙戦艦ヤマト 復活篇 | Sho Tenma / So Tenma (voice) |
| ときめきメモリアル4 ORIGINAL ANIMATION -始まりのファインダー | Kobayashi Manabu | |
| 2008 | 映画!たまごっち うちゅーいちハッピーな物語!? | Happy |
| 2007 | 劇場版アクエリオン -壱発逆転篇- | Jun Lee (voice) |
| CLANNAD -クラナド- | Youhei Sunohara (voice) | |
| Pokémon: Sự Trỗi Dậy Của Darkrai | Young Tonio / Ussoki (voice) | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ユリア伝 | Ryuga (voice) | |
| 2006 | Kẻ Trộm Giấc Mơ | Kei Himuro (voice) (uncredited) |
| Pokémon Mystery Dungeon: Team Go-Getters Out of the Gate! | Hitokage (voice) | |
| サブマリン707R | Senta Umino | |
| Pokémon: Chiến Binh Pokemon Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Buoysel / Tamanta (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 14: Khiêu Vũ! Người Bạn Thân Mến! | Yoshirin Hatogaya (voice) | |
| 2005 | Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Manyula (voice) |
| One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật | Rick (voice) | |
| ロックマンエグゼ 光と闇の遺産(プログラム) | Tomahawkman | |
| 2003 | 映画 あたしンち | (voice) |
| 2002 | 殺し屋1 THE ANIMATION EPISODE 0 | Hirose (voice) |
| パルムの樹 | Shatta (voice) | |
| えっちゃんのせんそう | — | |
| 2001 | ポケットモンスタークリスタル・ライコウ 雷の伝説 | Jun'ichi (voice) |
| 1999 | クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Yoshirin (voice) |
| オレ達のカーニバル | — | |
| 1997 | 音響生命体ノイズマン | Susumu (voice) |
| 1995 | 美少女戦士セーラームーンSuperS スペシャル! | The Dummy (voice) |
| 1994 | おさわがせ! スーパーベビー | — |
| 1993 | へんてこな ボランティア | Follower A (voice) |