阪口大助
Acting
Nổi bật với

Kẻ Trộm Giấc Mơ
Kei Himuro (voice) (uncredited) · 2006

Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa
Shinpachi Shimura (voice) · 2026

One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật
Rick (voice) · 2005

Clannad: The Motion Picture
Youhei Sunohara (voice) · 2007

Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario
Manyula (voice) · 2005

ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い
Young Portgas D. Ace (voice) · 2014

映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち
Pop (voice) · 2013

Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy
Buoysel / Tamanta (voice) · 2006
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (51)
| 2026 | Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa | Shinpachi Shimura (voice) |
| 2025 | Gintama on Theater 2D: Kabukicho Shitennohen Arc | Shinpachi Shimura (voice) |
| Gintama on Theater 2D: Shinsengumi Douran Arc | Shimura Shinpachi (voice) | |
| 2024 | Gintama on Theater 2D: Kintama Arc | Shinpachi Shimura (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình | Yoshirin (voice) | |
| 銀魂オンシアター2D 一国傾城篇 | Shinpachi Shimura (voice) | |
| 2022 | 映画かいけつゾロリ ラララ♪スターたんじょう | — |
| エトピリカ 想いを紡ぐ鳥 | Souichi (past) | |
| 2021 | Gintama: Hồi Kết | Shinpachi Shimura (voice) |
| 2018 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 26: Kungfu Boys ~ Mì Ramen Đại Chiến ~ | Yoshirin (voice) |
| 2016 | 銀魂 愛染香篇 後編 | Shinpachi Shimura |
| Yowamushi Pedal: Spare Bike | — | |
| 銀魂 愛染香篇 前編 | Shinpachi Shimura | |
| Gintama: Khúc Nhang Tình Yêu | Shimura Shinpachi (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 24: Ngủ Nhanh Nào! Cuộc Tấn Công Vĩ Đại Vào Thế Giới Mơ Mộng! | Yoshirin Hatogaya (voice) | |
| 2015 | One Piece: Episode of Sabo – Tình anh em ba người | Portgas D. Ace (young) (voice) |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Young Portgas D. Ace (voice) |
| 2013 | Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Shinpachi Shimura (voice) |
| 劇場版銀魂 銀幕前夜祭り2013 | Himself/Shinpachi Shimura | |
| 映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち | Pop (voice) | |
| 2012 | Smile Precure! The Movie: Big Mismatch in a Picture Book! | Pop (voice) |
| Asura | — | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 20: Cơn Bão Hung Hăng Gọi Mời! Shin và Công Chúa Vũ Trụ | Yoshirin Hatogaya (voice) | |
| 2010 | 劇場版3D あたしンち 情熱のちょ~超能力♪母大暴走! | Yuzuhiko (voice) |
| Gintama: The Movie | Shimura Shinpachi (voice) | |
| 2009 | Chiến Hạm Không Gian Yamato Hồi Sinh | Sho Tenma / So Tenma (voice) |
| Tokimeki Memorial: Người Tìm Đầu Tiên | Kobayashi Manabu | |
| 2008 | 映画!たまごっち うちゅーいちハッピーな物語!? | Happy |
| 2007 | Aquarion Sáng Thế: Đôi Cánh Sáng Thế | Jun Lee (voice) |
| Clannad: The Motion Picture | Youhei Sunohara (voice) | |
| Pokémon: Sự Trỗi Dậy Của Darkrai | Young Tonio / Ussoki (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Yuria | Ryuga (voice) | |
| 2006 | Kẻ Trộm Giấc Mơ | Kei Himuro (voice) (uncredited) |
| Pokémon Mystery Dungeon: Team Go-Getters Out of the Gate! | Hitokage (voice) | |
| サブマリン707R | Senta Umino | |
| Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Buoysel / Tamanta (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 14: Khiêu Vũ! Người Bạn Thân Mến! | Yoshirin Hatogaya (voice) | |
| 2005 | Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Manyula (voice) |
| One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật | Rick (voice) | |
| Rockman.EXE: Chương Trình Ánh Sáng và Bóng Tối | Tomahawkman | |
| 2003 | 映画 あたしンち | (voice) |
| 2002 | Sát Thủ Ichi: Tập 0 | Hirose (voice) |
| Cây Của Palme | Shatta (voice) | |
| えっちゃんのせんそう | — | |
| 2001 | ポケットモンスタークリスタル・ライコウ 雷の伝説 | Jun'ichi (voice) |
| 1999 | クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Yoshirin (voice) |
| オレ達のカーニバル | — | |
| 1997 | 音響生命体ノイズマン | Susumu (voice) |
| 1995 | 美少女戦士セーラームーンSuperS スペシャル! | The Dummy (voice) |
| 1994 | おさわがせ! スーパーベビー | — |
| 1993 | へんてこな ボランティア | Follower A (voice) |
Câu hỏi thường gặp
阪口大助 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 阪口大助 có 1 phim với tổng doanh thu 841.5 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 阪口大助 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Trong Biển Lửa" (2026) với 841.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
阪口大助 làm nghề gì?
阪口大助 là diễn viên, sinh tại Kashiwazaki, Niigata, Japan.
