伊崎充則
Acting
Nổi bật với

Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl
Kosho (voice) · 2004

Mộng
Young I · 1990

Giai Điệu Tháng Tám
Shinjiro · 1991

学校III
1998

木村家の人びと
Taro Kimura · 1988

TAP THE LAST SHOW
Ichiro Mamiya · 2017

夕凪の街 桜の国
Asahi Ishikawa · 2007

大綱引の恋
2020
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (21)
| 2023 | オレンジ・ランプ | — |
| 2020 | 大綱引の恋 | — |
| 2019 | ある町の高い煙突 | Tsuneyoshi Sekine |
| ニッポニアニッポン フクシマ狂詩曲 | — | |
| 2017 | TAP THE LAST SHOW | Ichiro Mamiya |
| 2015 | 群青色の、とおり道 | Toru Kobayashi |
| 2014 | 世田谷区,39丁目 | — |
| 2012 | 忠臣蔵 ~その義その愛~ | — |
| 2008 | なでしこ隊 | — |
| 2007 | 夕凪の街 桜の国 | Asahi Ishikawa |
| 2006 | 出口のない海 Deguchi no Nai Umi | Hiroyuki Okita |
| 2005 | カミュなんて知らない | Yoshizaki |
| 零のかなたへ | — | |
| 2004 | Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl | Kosho (voice) |
| 1998 | 学校III | — |
| 織田信長 天下を取ったバカ | — | |
| 1996 | シークレット ワルツ | — |
| 1991 | Giai Điệu Tháng Tám | Shinjiro |
| 1990 | 映画の肖像 黒澤明 大林宣彦 映画的対話 MAKING OF 'DREAMS' | Self |
| Mộng | Young I | |
| 1988 | 木村家の人びと | Taro Kimura |
Câu hỏi thường gặp
伊崎充則 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 伊崎充則 có 1 phim với tổng doanh thu 10.05 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 伊崎充則 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl" (2024) với 10.05 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
伊崎充則 làm nghề gì?
伊崎充則 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.