







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2023 | オレンジ・ランプ | — |
| 2020 | 大綱引の恋 | — |
| 2019 | ニッポニアニッポン フクシマ狂詩曲 | — |
| 2015 | 群青色の、とおり道 | Toru Kobayashi |
| 2014 | 世田谷区,39丁目 | — |
| 2012 | 忠臣蔵 ~その義その愛~ | — |
| 2008 | なでしこ隊 | — |
| 2007 | 夕凪の街 桜の国 | Asahi Ishikawa |
| 2006 | 出口のない海 Deguchi no Nai Umi | Hiroyuki Okita |
| 2005 | カミュなんて知らない | Yoshizaki |
| 零のかなたへ | — | |
| 2004 | Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl | Kosho (voice) |
| 1998 | 学校III | — |
| 織田信長 天下を取ったバカ | — | |
| 1996 | シークレット ワルツ | — |
| 1991 | 八月の狂詩曲 | Shinjiro |
| 1990 | 映画の肖像 黒澤明 大林宣彦 映画的対話 MAKING OF 'DREAMS' | Self |
| 夢 | Young I | |
| 1988 | 木村家の人びと | Taro Kimura |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 伊崎充則 có 1 phim với tổng doanh thu 10.05 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl" (2024) với 10.05 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
伊崎充則 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.