大泉洋
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 10.06 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Vùng Đất Linh Hồn
Bandai Frog (voice) · 2001

Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl
Prince Justin / Turnip Head (voice) · 2004

Loài Mèo Trả Ơn
Japanese Teacher (voice) · 2002

Marnie Yêu Dấu
Dr. Yamashita (voice) · 2014

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Yoshihisa Kawazoe (voice) · 2024

Cậu Bé và Quái Vật
Tatara (voice) · 2015

Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng
Captain Silver (voice) · 2018

Tôi Là Người Hùng
Hideo Suzuki · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (78)
| 2026 | BYE BYE LOVE 探偵はBARにいる | Private Detective |
| 2025 | ラストマン ー全盲の捜査官ー FAKE/TRUTH | — |
| 映画ラストマン -FIRST LOVE- | — | |
| 昭和から騒ぎ | — | |
| かくかくしかじか | Hidaka | |
| 室町無頼 | — | |
| 2024 | 終りに見た街 | Tamiya Taichi |
| ディア・ファミリー | Tsuboi Nobumasa | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Yoshihisa Kawazoe (voice) | |
| 2023 | こんにちは、母さん | Kanzaki Akio |
| 2022 | 第73回NHK紅白歌合戦 | Host |
| 月の満ち欠け | Kei Osanai | |
| 吉田羊NIGHT SPECTACLES THE PARALLEL~ウタウヒツジ~25TH ANNIVERSARY SPECIAL | — | |
| 2021 | 第72回NHK紅白歌合戦 | — |
| Cậu Bé Ở Asakusa | Fukami Senzaburo | |
| 騙し絵の牙 | Teruya Hayami | |
| 2020 | 新解釈・三國志 | Liu Bei |
| フード・ラック!食運 | Minoru Ozaki | |
| 大地 (Social Distancing Version) | — | |
| ママをやめてもいいですか!? | Narrator | |
| 2019 | グッドバイ~嘘からはじまる人生喜劇~ | — |
| そらのレストラン | Wataru | |
| 2018 | こんな夜更けにバナナかよ 愛しき実話 | Yasuaki Kano |
| パパはわるものチャンピオン | Chief Editor | |
| あにいもうと | Shinosuke Akaza | |
| 焼肉ドラゴン | Tetsuo | |
| 恋は雨上がりのように | Masami Kondo | |
| 黒井戸殺し | Dr. Heisuke Shiba | |
| Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Captain Silver (voice) | |
| 2017 | Cang Giả Kim Thuật Sư | Shou Tucker |
| 探偵はBARにいる3 | Private Detective | |
| Ngạ quỷ vùng Tokyo | Kureo Mado | |
| 子供の事情 | — | |
| ドラマ・ミステリーズ~カリスマ書店員が選んだ珠玉の一冊~ | — | |
| 2016 | 金メダル男 | Teacher Kawahara |
| Tôi Là Người Hùng | Hideo Suzuki | |
| 2015 | Cậu Bé và Quái Vật | Tatara (voice) |
| 駆込み女と駆出し男 | Nobujiro Nakamura | |
| 2014 | トワイライト ささらさや | Yutaro |
| ぶどうのなみだ | Ao | |
| Marnie Yêu Dấu | Dr. Yamashita (voice) | |
| 青天の霹靂 | Haruo Domeki / Shotaro Domeki | |
| バッケンレコードを超えて | Tsukasa Yanagawa | |
| 2013 | 清須会議 | Hideyoshi Toyotomi |
| 探偵はBARにいる2 ススキノ大交差点 | taitei | |
| ラッキーセブン スペシャル | — | |
| 2012 | WARRIOR ~唄い続ける侍ロマン | — |
| グッモーエビアン! | Yagu | |
| しあわせのパン | Mizushima | |
| 2011 | 探偵はBARにいる | The Detective |
| もし高校野球の女子マネージャーがドラッカーの『マネジメント』を読んだら | Makoto Kachi | |
| 豆富小僧 | — | |
| 2010 | 宇宙で1番ワガママな星 | — |
| 半分の月がのぼる空 | Dr. Natsume | |
| 2009 | 下荒井兄弟のスプリング、ハズ、カム | — |
| レイトン教授と永遠の歌姫 | Professor Layton (voice) | |
| 銀色の雨 | — | |
| TEAM NACS FILMS N43° | Yo Oizumi | |
| 2008 | ゲゲゲの鬼太郎 千年呪い歌 | Ratman |
| あの日、僕らの命はトイレットペーパーよりも軽かった | Jiro Kano | |
| アフタースクール | Jinno | |
| 2007 | 茄子 スーツケースの渡り鳥 | Pepe (voice) |
| ゲゲゲの鬼太郎 | Nezumi Otoko | |
| 明智光秀-神に愛されなかった男- | Hidemitsu Akechi | |
| 2006 | シュガー&スパイス ~風味絶佳~ | Shocho |
| 釣りバカ日誌17 あとは能登なれ ハマとなれ! | — | |
| ブレイブ ストーリー | Ki-Kima (voice) | |
| シムソンズ | Heita Omiya | |
| 星をかった日 | Maykinso (Voice) | |
| 2004 | 銀のエンゼル | Haruo Mutsugi |
| Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl | Prince Justin / Turnip Head (voice) | |
| 2003 | リバー | — |
| 茄子 アンダルシアの夏 | Pepe Benengeli (voice) | |
| 山田家の人々 | — | |
| 2002 | Loài Mèo Trả Ơn | Japanese Teacher (voice) |
| パコダテ人 | — | |
| 2001 | Vùng Đất Linh Hồn | Bandai Frog (voice) |
| man-hole | — |
Tham gia sản xuất (5)
| 2009 | 下荒井兄弟のスプリング、ハズ、カム | Screenplay |
| 下荒井兄弟のスプリング、ハズ、カム | Director | |
| TEAM NACS FILMS N43° | Director | |
| TEAM NACS FILMS N43° | Writer | |
| 2003 | 山田家の人々 | Writer |
Câu hỏi thường gặp
大泉洋 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 大泉洋 có 2 phim với tổng doanh thu 10.06 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 大泉洋 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl" (2024) với 10.05 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
大泉洋 làm nghề gì?
大泉洋 là diễn viên, sinh tại Ebetsu, Hokkaido, Japan.