大塚明夫
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 11.63 tỷ qua 6 phim
Nổi bật với

Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl
King of Ingary (voice) · 2004

Vỏ Bọc Ma
Batou (voice) · 1995

Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki
Captain of the Airship (voice) · 1989

Thám Tử Lừng Danh Conan: Thiên Thần Sa Ngã Trên Đường Cao Tốc
Jyuugo Yokomizo (voice) · 2026

Chú Heo Màu Đỏ
Donarudo Kâchisu (voice) · 1992

Kẻ Trộm Giấc Mơ
Toshimi Konakawa (voice) · 2006

Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
Koji Takao (voice) · 2021

Bleach the Movie: Fade to Black
Shunsui Kyōraku (voice) · 2008
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (176)
| 2026 | GROTESQQQUE | Space Agency Bureau Director (voice) |
| Crunchyroll Anime Nights - Mob Psycho 100 | Dimple (voice) (archive footage) | |
| Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Shunsui Kyoraku (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Thiên Thần Sa Ngã Trên Đường Cao Tốc | Jyuugo Yokomizo (voice) | |
| Samurai Ballerina – Ngôi sao nở rộ của Paris | Kenkichi Sonoi (voice) | |
| 2025 | Whoever Steals This Book | Coffeehouse Owner (voice) |
| 舞台 「ゲゲゲの鬼太郎」 | — | |
| Lupin the IIIrd: Huyết Thống Bất Tử | Daisuke Jigen (voice) | |
| Shinsei Galverse | DEX (voice) | |
| LUPIN THE IIIRD: Zenigata and the Two Lupins | Daisuke Jigen (voice) | |
| Những Con Vật Trong Giấc Mơ – Bản Điện Ảnh | Professor Macaron (voice) | |
| ネオアトム誕生 | Kuroo Hazama (voice) | |
| Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | Aquaman (voice) | |
| Hoa hồng Versailles | General Bouille (voice) | |
| 2024 | Nintama Rantarō: Invincible Master of the Dokutake Ninja | (voice) |
| Pui Pui Molcar the Movie: MOLMAX | Dodge's Driver (voice) | |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | All for One (voice) | |
| Hanma Baki VS Đấu sĩ Ashura | Yujiro Hanma (voice) | |
| 2023 | Ghost in the Shell: SAC_2045 Saigo no Ningen | Batou (voice) |
| Thợ Săn Thành Phố: Siêu Chất Thiên Thần | Daisuke Jigen (voice) | |
| Vùng Hoang Mạc | Satan (voice) | |
| Lupin III vs. Cat's Eye | Daisuke Jigen (voice) | |
| 2022 | Yêu Quái Toàn Thư | — |
| Yuru Camp: Phim Điện Ảnh | Hajime Shinshiro / Narration (voice) | |
| Eternal 831 | Muroto (voice) | |
| 2021 | Vỏ bọc ma: SAC_2045 Chiến tranh trường kỳ | Batou (voice) |
| 仮面ライダーセイバーフアイナルステージ&番組キストトークショー | Seiken Swordriver / Wonder Ride Books (voice) | |
| Cô Nàng Pompo | Martin Braddock (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Koji Takao (voice) | |
| 2020 | 仮面ライダーセイバー 序章 | Narrator |
| Psycho-Pass 3: Thanh tra đầu tiên | Todoroki Tenma (voice) | |
| 劇場版 騎士竜戦隊リュウソウジャーvsルパンレンジャーvsパトレンジャー | Ganima Noshiagalda (voice) | |
| 2019 | 劇場版パタリロ! | (voice) |
| ルパンレンジャーVSパトレンジャーVSキュウレンジャー | Champ / Oushi Black (Voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 27: Chuyến Trăng Mật Bão Táp – Giải Cứu Bố Hiroshi ~ | Bulldozer Johnny (voice) | |
| 僕のヒーローアカデミア ALL MIGHT : RISING | All For One (voice) | |
| Code Geass : Sự phục sinh của Lelouch | Code Geass: Lelouch of the Re;Surrection | Volvona Forgner (voice) | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Marshall D. Teach (voice) | |
| 2018 | Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Zoria (voice) |
| 宇宙戦隊キュウレンジャーVSスペース・スクワッド | Champ / Oushi Black (voice) | |
| Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | All For One (voice) | |
| 舞台「パタリロ!」★スターダスト計画★ | (voice) | |
| 宇宙戦隊キュウレンジャーファイナルライブツアー2018 | Champ / Oushi Black (voice) | |
| 超英雄祭 Kamen Rider × Super Sentai Live & Show 2018 | Self / Champ · Oushi Black (voice) | |
| Mobile Suit Gundam: The Origin VI – Sự trỗi dậy của Sao Chổi Đỏ | Narrator (voice) | |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 3: Đại Chiến Biển Xanh | Andrei Kalinin (voice) | |
| 2017 | Yo-kai Watch Shadowside: Sự Trở Lại Của Vua Quỷ | Nezumi Otoko (voice) |
| 宇宙戦隊キュウレンジャー スペシャルイベント | Champ (Oushi Black) | |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 1: Cuộc Gặp Gỡ Định Mệnh | Andrei Kalinin (voice) | |
| 宇宙戦隊キュウレンジャー Episode of スティンガー | Champ / Oushi Black (voice) | |
| Mobile Suit Gundam: The Origin V – Trận Chiến Loum | Narrator (voice) | |
| Chiến Đội Vũ Trụ Kyuranger: Geth Indaver Phản Công! | Champ · Oushi Black (voice) | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 超スーパーヒーロー大戦 | Champ - Oushi Black (voice) | |
| Cỗ Máy Diệt Chủng | Rockwell (voice) | |
| 劇場版 動物戦隊ジュウオウジャーVSニンニンジャー 未来からのメッセージ from スーパー戦隊 | Oushi Black (voice) | |
| 2016 | Mobile Suit Gundam: The Origin IV – Eve of Destiny | Narrator (voice) |
| RE:BORN | Phantom | |
| Mob Psycho 100 | Dimple (voice) | |
| Mobile Suit Gundam: The Origin III – Bình minh nổi dậy | Narration (voice) | |
| 2015 | Harmony | Asaf (voice) |
| 乱死怒町より愛を吐いて | — | |
| Mobile Suit Gundam: The Origin II – Nỗi buồn của Artesia | Narrator (voice) | |
| Air Bound: Gamba và những người bạn | Yoisho (voice) | |
| Đế Quốc Xác Sống | M (voice) | |
| Mobile Suit Gundam: The Origin I – Casval mắt xanh | Narrator (voice) | |
| 2014 | ちびねこトムの大冒険 地球を救え!なかまたち | Leonis (voice) |
| Space Brothers #0 | Brian Jay (voice) | |
| 戦国無双SP ~真田の章~ | Tadakatsu Honda (voice) | |
| 2013 | 冴え冴えてなほ滑稽な月 | — |
| 武器よさらば | Jin | |
| キングダム ハーツ 358/2 Days | Ansem (voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | (voice) | |
| Hunter x Hunter: Đương Đầu Băng Nhền Nhện | Uvogin (voice) | |
| 2012 | Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Koji Takao (voice) |
| GOTHICMADE | Bottbalt | |
| 2011 | 7th Story Concert 『Märchen』 ~キミが今笑っている、眩いその時代に・・・~ | — |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Dagon (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World | Mushiban | |
| Destroy Vicious デストロイ・ヴィシャス | Kumicho | |
| 2010 | Super Street Fighter IV | Seth (voice) |
| Halo Legends | ONI Commander (segment "Prototype") | |
| 2009 | To Symbiotic Planet | — |
| ジャングル大帝 勇気が未来をかえる | Ooyama Kenzou (voice) | |
| 川の光 | 格连 | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Jugo Yokomizo (voice)/Sango Yokomizo (voice) | |
| 2008 | Bleach the Movie: Fade to Black | Shunsui Kyōraku (voice) |
| Yes! Precure 5 GoGo! Movie: Chúc Mừng Sinh Nhật Ở Xứ Sở Kẹo Ngọt | Mushiban (voice) | |
| 機動戦士ガンダム MS IGLOO 2 重力戦線 | Elmer Snell | |
| Vỏ Bọc Ma 2.0 | Batou (voice) | |
| METAL GEAR SOLID BANDE DESSINÉE | Solid Snake (voice) | |
| METAL GEAR SOLID 2 BANDE DESSINÉE | Solid Snake / Solidus Snake (voice) | |
| Metal Gear Solid 4: Guns of the Patriots Epilogue: Naked Sin | Old Snake (voice) | |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Shunsui Kyoraku (voice) |
| Nasu: Chim Di Cư Mang Vali | Marco Rondanini (voice) | |
| Kiếm Khách Quái Dị | Shogen Itadori (voice) | |
| 攻殻機動隊 STAND ALONE COMPLEX Solid State Society | Batou (voice) | |
| Vexille | Saito (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Yuria | Souther (voice) | |
| 2006 | The Galaxy Railways: Bức Thư Từ Hành Tinh Bị Bỏ Hoang | Schwanhelt Bulge (voice) |
| Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Shunsui Kyōraku (voice) | |
| Kẻ Trộm Giấc Mơ | Toshimi Konakawa (voice) | |
| Naruto Movie 3: Những Lính Gác Của Nguyệt Quốc | Michiru Tsuki (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Lễ Cầu Hồn Của Thám Tử | Jugo Yokomizo (voice) | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章 | Souther (voice) | |
| 攻殻機動隊 STAND ALONE COMPLEX Individual Eleven | Batou (voice) | |
| 2005 | メタルギアソリッド3 EXISTENCE | Snake (voice) |
| Black Jack: Hai Vị Bác Sĩ Áo Đen | Black Jack (voice) | |
| Vỏ Bọc Ma: Mặt Cười | Batou (voice) | |
| Ginga Tetsudō Monogatari Sōshūhen ~Ginga Tetsudō wa Harukanari~ | Schwanhelt Bulge | |
| One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật | Baron Omatsuri (voice) | |
| 2004 | Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl | King of Ingary (voice) |
| Ghost in the Shell 2: Innocence | Batou (voice) | |
| Nitaboh | Santaro (voice) | |
| 2003 | InuYasha 3: Những Thanh Kiếm Chinh Phục Thế Giới | Inuyasha's father (voice) |
| Một Đêm Tuyết Phủ | Isha (voice) | |
| ぼくの孫悟空 | — | |
| The Animatrix | Thadeus (voice) | |
| 2001 | ルパン三世 アルカトラズコネクション | Andy (voice) |
| キン肉マンII世 | — | |
| タッチ CROSS ROAD 風のゆくえ | Takeshi Fujimura (voice) | |
| 2000 | ONE PIECE ルフィ落下! 秘境・海のヘソの大冒険 | Captain Joke (voice) |
| 手塚治虫が消えた?!20世紀最後の怪事件 | Black Jack (voice) | |
| ブラック・ジャック/平安遷都 | Black Jack (voice) | |
| Sin: The Movie | Vincenzo Mancini (voice) | |
| Devilman – Tập 3: Ngày Tận Thế Của Devilman | Amon (voice) | |
| Shin – Cậu Bé Bút Chì: Khu Rừng Gọi Bão | Paradise King (voice) | |
| ギブリーズ | Producer (voice) / Toku-san (voice) / Muroi-kun (voice) | |
| Black Jack: Cậu Bé Đến Từ Bầu Trời | Black Jack (voice) | |
| 1998 | レイアース 特別編 -希望の翼- | Windam (voice) |
| 機動戦艦ナデシコ -The prince of darkness- | Koichiro Misumaru (voice) | |
| ゴルゴ13〜QUEEN BEE〜 | Duke Togo / Golgo 13 | |
| ウルトラニャン2 ハッピー大作戦 | — | |
| ウルトラニャン2 ハッピー大作戦 | Nobunaga (voice) | |
| 鉄拳 -TEKKEN- | Jack-2 / Narrator (voice) | |
| 1997 | ソリトンの悪魔 | — |
| 栄光へのシュプール 猪谷千春物語 | — | |
| 超光速グランド-ル | — | |
| 1996 | Black Jack: Bản Điện Ảnh | Black Jack (voice) |
| パンツァードラグーン | Captain / Dragon Blau | |
| 英雄挽歌 孔子傳 | Zilu (voice) | |
| TWIN SIGNAL~ファミリーゲーム~ | Shinnosuke Otoi (voice) | |
| スレイヤーズ RETURN | Selena's Father (voice) | |
| シティーハンタースペシャル ザ・シークレット・サービス | McGuire (voice) | |
| 1995 | 沈黙の艦隊 | Hiroshi Fukamachi (voice) |
| Vỏ Bọc Ma | Batou (voice) | |
| みいちゃんのてのひら | — | |
| プリンセス ミネルバ | Whistler 12th (voice) | |
| Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Nostradamus | Chris (voice) | |
| ストリートファイターⅡ よみがえる藤原京 時を駆けたファイターたち | Ryu | |
| 1994 | ダークサイド・ブルース | Kenzou (voice) |
| グスコーブドリの伝記 | Silk Master (voice) | |
| 七都市物語 ~北極海戦線~ | — | |
| 高校武闘伝 クローズ | — | |
| 1992 | スクランブルウォーズ 突っ走れ!ゲノムトロフィーラリー | Zaxon (voice) |
| ルパン三世 ロシアより愛をこめて | Donbino (voice) | |
| 機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光 | Anavel Gato (voice) | |
| 楽しいムーミン一家 ムーミン谷の彗星 | Moominpappa (voice) | |
| Chú Heo Màu Đỏ | Donarudo Kâchisu (voice) | |
| Sôsei Kishi Gaiarth | — | |
| 1991 | インフェリウス惑星戦史外伝 CONDITION GREEN | George Garedean (voice) |
| おたくのビデオ | Banker Kanda (voice) / Narrator | |
| アルスラーン戦記 | — | |
| Lupin Đệ Tam: Cuốn Từ Điển Của Napoleon | McCallum (voice) | |
| ふしぎの海のナディア 劇場版 | Captain Nemo (voice) | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Nemo (voice) | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Nemo (voice) | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Nemo (voice) | |
| スケバン刑事 | Jūzō Numa (voice) | |
| カプリコン | Gail (voice) | |
| 1990 | 新・カラテ地獄変 | — |
| 緑山高校 甲子園編 (劇場版) | — | |
| ライトニングトラップ レイナ&ライカ | Pilot Kotani | |
| 1989 | LEGEND OF LEMNEAR 極黒の翼 バルキサス | Vuan |
| エンゼルコップ | Hacker (voice) | |
| Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki | Captain of the Airship (voice) | |
| RIKI-OH 力王 等括地獄 | Imura (voice) |
Câu hỏi thường gặp
大塚明夫 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 大塚明夫 có 6 phim với tổng doanh thu 11.63 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 大塚明夫 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl" (2024) với 10.05 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
大塚明夫 làm nghề gì?
大塚明夫 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.

