Trương Tịnh Sơ là một nữ diễn viên điện ảnh Trung Quốc. Cô được biết đến nhiều nhất khi đoạt giải Nữ diễn viên chính xuất sắc nhất của China Film Media Award cho bộ phim Peacock năm 2005, được chiếu tại Liên hoan phim Quốc tế Berlin.








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | A.I. | Sara Wang |
| Định Mệnh Tình Yêu | Wu Yan | |
| Tiger Mom | Marilyn Khu | |
| 2020 | 紫禁城里的小食光 | Empress |
| 2019 | 冰峰暴 | Xiao Daizi |
| 2018 | Phi Vụ Tiền Giả | Yuen Man |
| 泡芙小姐 | — | |
| 我的影子在奔跑 | — | |
| 2017 | Phi Vụ Cuối Cùng | Amber |
| 2016 | Bầu Trời Máu Lửa | Ko Yu |
| Hỏa Thiêu Vân | Li Ruoyun | |
| Án Mạng Đêm Tân Hôn | Pei-er | |
| 2015 | Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Quốc Gia Bí Ẩn | Lauren |
| 2014 | 脱轨时代 | Xu Ke |
| 夜店北京2女神本色 | — | |
| 2013 | Something Good | Xiwen |
| Điệp vụ tuyệt mật | Lin Yuyan | |
| 2012 | Casino Moon | Wow |
| 斷了片 | Tong Xin | |
| 2011 | 万有引力 | Xuelian |
| 守望者: 罪恶迷途 | Hong | |
| 2010 | Toàn Thành Giới Bị | Cheng Xiuhua |
| Đường Sơn Đại Địa Chấn | Fang Deng | |
| 唐伯虎點秋香2之四大才子 | Qiu Xiang | |
| A面B面 | — | |
| 2009 | 红河 | A Tao |
| Thiết Thính Phong Vân | Mandy Yam | |
| 天水圍的夜與霧 | Wong Hui-Ling | |
| John Rabe | Langshu | |
| 2008 | Nhân Chứng | Ann Gao |
| 2007 | 立春 | Gao Weihong |
| Giờ Cao Điểm 3 | Soo Yung | |
| Môn Đồ | Fan | |
| 2006 | Jadesoturi | Pin Yu |
| 芳香之旅 | Li Chunfang | |
| 淺藍深藍 | — | |
| 2005 | 七夜 | — |
| Tuyết Sơn Thất Kiếm | Liu Yufang | |
| 花腰新娘 | Feng Mei | |
| 孔雀 | Gao Wei Hong | |
| 2000 | 情义两重天 | — |
| 2014 | 脱轨时代 | Writer |
| 脱轨时代 | Producer |