







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 이반리 장만옥 | Geum-ja |
| 2022 | 경아의 딸 | 경아 (연수 엄마) |
| 2021 | F20 | Kyeong-hwa |
| 천사는 바이러스 | Yokurt | |
| 2020 | Di Nguyện Bí Ẩn | Superior officer |
| Bà Tôi Là Công Chúa | Young Moon-hee | |
| 2019 | Quý Cô Kim Ji-young | Doctor |
| 2018 | 아워 바디 | Ja-young's mother |
| 오목소녀 | Sang-sam | |
| 2017 | 메리 크리스마스 미스터 모 | Yun-jung |
| 자유로 | Yeo-jin | |
| 분장 | Jeong Ok-sun | |
| 2016 | 걷기왕 | Mother |
| 2015 | Người Thổi Sáo | Cheol-soo's Mother |
| 헬머니 | Female prisoner | |
| 2014 | Án Mạng Học Đường | Hwa-yeon's Mother |
| 2011 | 량강도 아이들 | Teacher |
| 마마 | Yeon-ah's Mother | |
| 2005 | 너는 내 운명 | Girl on Blind Date |
| 여고괴담 4: 목소리 | Young-eon's mother | |
| 마파도 | Madame | |
| 2003 | Xuân, Hạ, Thu, Đông... Rồi Lại Xuân | Girl's Mother |
| 마들렌 | Teacher | |
| 2002 | 나쁜 남자 | Eun-hye |
| 2001 | 와이키키 브라더스 | Hyun-goo's wife |
| 번지점프를 하다 | English Teacher |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 김정영 có 2 phim với tổng doanh thu 2.18 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Bà Tôi Là Công Chúa" (2020) với 1.28 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
김정영 là diễn viên, sinh tại South Korea.