Dakota Fanning
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 7.80 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Cô Bé Coraline
Coraline Jones (voice) · 2009

Chuyện ngày xưa ở… Hollywood
'Squeaky' · 2019

Chạng Vạng: Trăng Non
Jane · 2009

Đại Chiến Thế Giới
Rachel · 2005

Thiện Ác Đối Đầu 3
Emma Collins · 2023

Chạng Vạng: Hừng Đông - Phần 2
Jane · 2012

Người Đỡ Đạn
Lupita Ramos · 2004

Chạng Vạng: Nhật Thực
Jane · 2010
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (58)
| 2027 | Sơn Ca Vẫn Hót | Vianne |
| 2026 | The Sun Never Sets | Wendy |
| Fru! 2 | Delf (voice) | |
| 2025 | Tính Bản Ác | Polly |
| 2024 | Những Kẻ Theo Dõi | Mina / Lucy |
| 2023 | Thiện Ác Đối Đầu 3 | Emma Collins |
| 2021 | Oats Studios: Volume 1 | Barkley |
| 2020 | Viena and the Fantomes | Viena |
| Penn & Teller: Try This at Home | Self | |
| 2019 | Sweetness in the Belly | Lilly Mitchell Abdal |
| Chuyện ngày xưa ở… Hollywood | 'Squeaky' | |
| 2018 | Băng Cướp Thế Kỷ: Đẳng Cấp Quý Cô | Penelope Stern |
| Please Stand By | Wendy Welcott | |
| 2017 | Zygote | Barkley |
| 2016 | The Escape | Lily |
| American Pastoral | Merry Levov | |
| Diêm Sinh | Liz | |
| 2015 | The Benefactor | Olivia |
| 2014 | Gus - Petit oiseau, grand voyage | Delf (voice) |
| Night Moves | Dena Brauer | |
| Every Secret Thing | Ronnie Fuller | |
| Effie Gray | Euphemia 'Effie' Gray | |
| 2013 | The Motel Life | Annie James |
| The Last of Robin Hood | Beverly Aadland | |
| Những Cô Gái Ngoan | Lilly Berger | |
| 2012 | Chạng Vạng: Hừng Đông - Phần 2 | Jane |
| Celia | Hannah Jones | |
| Now Is Good | Tessa Scott | |
| 2011 | Rise | Laurence Owen |
| 2010 | Chạng Vạng: Nhật Thực | Jane |
| The Runaways | Cherie Currie | |
| 2009 | Chạng Vạng: Trăng Non | Jane |
| Coraline: The Making of 'Coraline' | Self | |
| Coraline: Creepy Coraline | Self | |
| Winged Creatures | Anne Hagen | |
| Cô Bé Coraline | Coraline Jones (voice) | |
| Siêu Năng Lực | Cassie Holmes | |
| 2008 | Hounddog | Lewellen |
| The Secret Life of Bees | Lily Owens | |
| 2007 | Cutlass | Lacey |
| 2006 | Mạng Nhện Của Charlotte | Fern Arable |
| 2005 | Dreamer: Inspired By a True Story | Cale Crane |
| Nine Lives | Maria | |
| Lilo và Stitch 2: Phép Màu Yêu Thương | Lilo Pelekai (voice) | |
| Đại Chiến Thế Giới | Rachel | |
| Vengeance Is Mine: Reinventing 'Man on Fire' | Self | |
| Trốn Tìm | Emily Callaway | |
| 2004 | Người Đỡ Đạn | Lupita Ramos |
| In the Realms of the Unreal | Narrator/Vivian Girls (Voice) | |
| 2003 | Kim Possible: A Sitch in Time | Preschool Kim Possible (voice) |
| Chú Mèo Đội Mũ | Sally Walden | |
| Uptown Girls | Ray Schleine | |
| 2002 | Hansel & Gretel | Katie |
| Sweet Home Alabama | Young Melanie | |
| Trapped | Abby Jennings | |
| 2001 | Gà Trống Nuôi Con | Lucy Diamond Dawson |
| Father Xmas | Clairee | |
| Nhất Quyết Không Yêu | Little Girl in Park |
Tham gia sản xuất (5)
| 2027 | Sơn Ca Vẫn Hót | Producer |
| 2026 | The Sun Never Sets | Producer |
| 2025 | Căn Nhà Ký Ức | Thanks |
| 2018 | Hello Apartment | Director |
| Hello Apartment | Story |
Câu hỏi thường gặp
Dakota Fanning đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Dakota Fanning có 3 phim với tổng doanh thu 7.80 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Dakota Fanning là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thiện Ác Đối Đầu 3" (2023) với 4.88 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Dakota Fanning làm nghề gì?
Dakota Fanning là diễn viên, sinh tại Conyers, Georgia, USA.








