金子ノブアキ
Acting
Nổi bật với

【推しの子】-The Final Act-
Taishi Gotanda · 2024

Bá Vương Học Đường 2
Taiga Narumi · 2009

新宿スワン
Yutaka Hayama · 2015

白ゆき姫殺人事件
Satoshi Shinoyama · 2014

Diner ダイナー
Butatoko · 2019

MANRIKI
2019

新宿スワンⅡ
Yutaka Hayama · 2017

レ・ミゼラブル 終わりなき旅路
2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (30)
| 2025 | MAD MASK | — |
| MY MOTHER NEVER CRY | — | |
| BLUE FIGHT 蒼き若者たちのブレイキングダウン | Yujiro Osako | |
| 2024 | 【推しの子】-The Final Act- | Taishi Gotanda |
| マッチング | Tsuyoshi Kageyama | |
| 2022 | 世にも奇妙な物語 '22秋の特別編 | 大神マサテル |
| 2021 | 名も無い日 | — |
| 2019 | MANRIKI | — |
| Diner ダイナー | Butatoko | |
| レ・ミゼラブル 終わりなき旅路 | — | |
| 2018 | ギャングース | Kato |
| blank13 | Misaki | |
| 2017 | 新宿スワンⅡ | Yutaka Hayama |
| 2016 | 円都空間 in 犬島 | — |
| 2015 | 東京無国籍少女 | — |
| 新宿スワン | Yutaka Hayama | |
| 2014 | 世にも奇妙な物語 '14春の特別編 | — |
| 白ゆき姫殺人事件 | Satoshi Shinoyama | |
| 東京難民 | Atsushi Kodama | |
| 2013 | Little Duck | Yui |
| I LOVE YOU | — | |
| 2011 | ハードロマンチッカー | — |
| シャッフル | 戸辺コウヘイ(レイモンド) | |
| モテキ | Daisuke Yamashita | |
| 漫才ギャング | — | |
| 2010 | 書道ガールズ!! わたしたちの甲子園 | Ikezawa |
| BANDAGE バンデイジ | Ryuji | |
| 2009 | Bá Vương Học Đường 2 | Taiga Narumi |
| 2004 | ビー・バップ・ハイスクール | Shingo Maekawa |
| 2003 | 池袋ウエストゲートパークスープの回 | — |
Tham gia sản xuất (4)
| 2025 | MAD MASK | Original Music Composer |
| 2019 | MANRIKI | Music Director |
| 2018 | blank13 | Original Music Composer |
| 2009 | バカは2回海を渡る | Music |
Câu hỏi thường gặp
金子ノブアキ đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 金子ノブアキ có 1 phim với tổng doanh thu 19.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 金子ノブアキ là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "マッチング" (2024) với 19.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
金子ノブアキ làm nghề gì?
金子ノブアキ là diễn viên, sinh tại Shimokitazawa, Setagaya, Tokyo, Japan.
