







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | The Letter | Julia Davids |
| Surviving My Father: The Rachel Jeffs Story | Barbara Jeffs | |
| 2024 | Những quý ông vui vẻ | Ashley |
| 2023 | The Re-Education of Molly Singer | Molly Singer |
| 2022 | About Fate | Carrie |
| 2021 | A Mouthful of Air | Rachel Davis |
| 2020 | Kappa Kappa Die | Jodi |
| Những Quyển Sách Máu | Jenna | |
| Vì Anh Vẫn Tin | Melissa Henning | |
| 2017 | Khoảng Cách Giữa Chúng Ta | Tulsa |
| Mục Đích Sống Của Một Chú Chó | Teen Hannah | |
| 2016 | Chuyện Tình Không Bến | Charlotte 'Charlie' Brooks |
| Ngày Của Mẹ | Kristin | |
| Jack Goes Home | Cleo | |
| 2015 | Thế Giới Bí Ẩn | Casey Newton |
| Con Đường Bất Tận | Sophia Danko | |
| 2014 | Cake | Becky |
| Ask Me Anything | Katie Kampenfelt | |
| 2013 | Người Giao Hàng | Kristen |
| White Rabbit | Julie | |
| 2012 | Lần Đầu Tiên | Aubrey Miller |
| 2011 | Video Girl | Video Girl |
| The Family Tree | Kelly Burnett | |
| Tiếng Thét 4 | Marnie Cooper | |
| Avalon High | Allie Pennington | |
| 2010 | Cherry | Beth |
| Triple Dog | Chapin Wright | |
| 2009 | Mother and Child | Violet |
| 2008 | The Alyson Stoner Project | DJ B-Rob |
| The Tenth Circle | Trixie Stone | |
| From Within | Claire | |
| 2007 | Frank | Anna York |
| Dan in Real Life | Cara | |
| 2006 | Keeping Up with the Steins | Ashley Grunwald |
| Jesse Stone: Night Passage | Michelle Genest | |
| 2004 | Growing Pains: Return of the Seavers | Michelle Seaver |
| The Last Summer | Beth | |
| 2003 | One of Them | Young Elizabeth |
| The Ghost Club | Carrie |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Britt Robertson có 1 phim với tổng doanh thu 1.04 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Vì Anh Vẫn Tin" (2020) với 1.04 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Britt Robertson là diễn viên, sinh tại Charlotte, North Carolina, USA.