Tổng 7.17 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Mượn Rượu Đẩy Kèo | Choi In-beom |
| 2024 | Tẩu Thoát | Lim Kyu-nam |
| 2023 | Đại Hải Chiến Noryang: Biển Chết | Crown Prince Gwanghae |
| 2022 | 어나더 레코드: 이제훈 | Self |
| 2021 | 로그 인 벨지움 | Self |
| 2020 | Kẻ Săn Mộ | Dong-gu |
| Giờ săn đã điểm | Jun-seok | |
| 2017 | 페이크 | — |
| 아이 캔 스피크 | Park Min-jae | |
| Trái Đất: Một Ngày Tuyệt Vời | Narrator (voice) | |
| 박열 | Park Yeol | |
| 2016 | 2016 무한상사 - 위기의 회사원 | Park Hae-Young |
| Thám tử Hong Gil Dong | Hong Gil-dong | |
| 2013 | Học Trò Xã Hội Đen | Jang-ho |
| 분노의 윤리학 | Jung-hoon | |
| 2012 | 점쟁이들 | Suk-hyun |
| 건축학개론 | Young Lee Seung-min | |
| 2011 | Boys On Film: Bad Romance | Seok-i (segment "Just Friends?") |
| Đầu Chiến Tuyến | Shin Il-young | |
| 파수꾼 | Gi-tae | |
| 2010 | 김종욱 찾기 | Woo-hyung |
| 몰디브 환상특급 | — | |
| 귀 | Kim Se-Young | |
| Người Hầu | Hanbok Designer | |
| 인플루언스 | King Soonjong | |
| 나의 플래시 속으로 들어온 개 | — | |
| 미쓰 커뮤니케이션 | — | |
| 2009 | 친구사이? | Seok-i |
| 약탈자들 | young Sang-tae | |
| 겨울이 온다 | — | |
| 2008 | 담배 피우기 좋은 날 | Eun-ho |
| 숭고한 방학 | Yeong-woon | |
| 아, 맨 | — | |
| 2006 | 방과후 옥상 | Ahn-Kyung |
| 진실리트머스 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 이제훈 có 2 phim với tổng doanh thu 7.17 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Kẻ Săn Mộ" (2020) với 3.81 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
이제훈 là diễn viên, sinh tại Seoul, South Korea.