Dave Franco
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 96.23 tỷ qua 5 phim
Nổi bật với

Hoppers: Cú Nhảy Kỳ Diệu
Insect King (voice) · 2026

Phi Vụ Thế Kỷ 3: Thoắt Ẩn Thoắt Hiện
Jack Wilder · 2025

Siêu Bựa
Greg the Soccer Player · 2007

Dính Lẹo
Tim · 2025

Cuộc Tình Vụng Trộm
Jonah Sullivan · 2025

Phi Vụ Thế Kỷ
Jack Wilder · 2013

Phi Vụ Thế Kỷ 2
Jack Wilder · 2016

Câu Chuyện Lego
Wally (voice) · 2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (44)
| 2026 | Hòn Đảo Quên Lãng | Raww (voice) |
| Idiots | Mark | |
| Hoppers: Cú Nhảy Kỳ Diệu | Insect King (voice) | |
| 2025 | Phi Vụ Thế Kỷ 3: Thoắt Ẩn Thoắt Hiện | Jack Wilder |
| Cuộc Tình Vụng Trộm | Jonah Sullivan | |
| Dính Lẹo | Tim | |
| Bubble & Squeak | Norman | |
| 2024 | Yêu Cuồng Loạn | JJ |
| 2022 | Day Shift: Vỏ bọc thợ săn | Seth |
| 2019 | Đại Chiến Thế Giới Ngầm | Six |
| Zeroville | Montgomery Clift | |
| 2018 | If Beale Street Could Talk | Levy |
| Oh, Hi Mark: Making a Disaster | Self | |
| 6 Balloons | Seth | |
| 2017 | Câu Chuyện Lego: Ninjago | Lloyd (voice) |
| The Little Hours | Masseto | |
| Nghệ Sĩ Thảm Họa | Greg / 'Mark' | |
| 2016 | Trò Chơi Liều Mạng | Ian |
| Popstar: Never Stop Never Stopping | Co-actor in the movie "Cube Theorem" (uncredited) | |
| Phi Vụ Thế Kỷ 2 | Jack Wilder | |
| Hàng Xóm Ôn Dịch 2: Hội Nữ Sinh Nổi Dậy | Pete | |
| 2015 | Phi Vụ Bất Thành | Mike Pancake |
| 2014 | Cớm Đại Học | Eric Molson (uncredited) |
| Hàng Xóm Ôn Dịch | Pete Regazolli | |
| Câu Chuyện Lego | Wally (voice) | |
| 2013 | Comedy Central Roast of James Franco | Self |
| Phi Vụ Thế Kỷ | Jack Wilder | |
| Tình Yêu Zombie | Perry Kelvin | |
| 2012 | You're So Hot: Part Deux with Dave Franco & Chris Mintz-Plasse | — |
| The Broken Tower | Young Hart Crane | |
| Cớm Học Đường | Eric Molson | |
| 2011 | Bad Meat | Tyler |
| Go F*ck Yourself with Dave Franco | — | |
| Bóng Đêm Kinh Hoàng | Mark | |
| Blood Meridian Test Reel | The Kid | |
| You're So Hot with Chris Mintz-Plasse and Dave Franco | — | |
| 2010 | Catblock (The Ultimate Co%kblock) | Dave Franco |
| Khi Tình Yêu Đến | Sully | |
| Greenberg | Rich (Sara's Party) | |
| 2009 | A Fuchsia Elephant | Michael |
| Lối Tắt | Mark | |
| 2008 | Chính Trị Gia Đồng Tính | Telephone Tree #5 |
| 2007 | After Sex | Sam |
| Siêu Bựa | Greg the Soccer Player |
Tham gia sản xuất (14)
| 2026 | Idiots | Producer |
| 2025 | Cuộc Tình Vụng Trộm | Executive Producer |
| Dính Lẹo | Producer | |
| 2023 | Somebody I Used to Know | Director |
| Somebody I Used to Know | Writer | |
| Somebody I Used to Know | Executive Producer | |
| 2021 | Zola | Producer |
| 2020 | Kỳ Nghỉ Kinh Hoàng | Producer |
| Kỳ Nghỉ Kinh Hoàng | Director | |
| Kỳ Nghỉ Kinh Hoàng | Screenplay | |
| Kỳ Nghỉ Kinh Hoàng | Story | |
| 2012 | You're So Hot: Part Deux with Dave Franco & Chris Mintz-Plasse | Writer |
| 2011 | Go F*ck Yourself with Dave Franco | Writer |
| You're So Hot with Chris Mintz-Plasse and Dave Franco | Writer |
Câu hỏi thường gặp
Dave Franco đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Dave Franco có 5 phim với tổng doanh thu 96.23 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Dave Franco là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Hoppers: Cú Nhảy Kỳ Diệu" (2026) với 66.55 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Dave Franco làm nghề gì?
Dave Franco là diễn viên, sinh tại Palo Alto, California, USA.



