







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2023 | デジモンアドベンチャー02 THE BEGINNING | Hawkmon (voice) |
| 2020 | デジモンアドベンチャー LAST EVOLUTION 絆 | Hawkmon (voice) |
| 2011 | 映画 スイートプリキュア♪ とりもどせ!心がつなぐ奇跡のメロディ♪ | Sharp (Major 3) |
| Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục | Neji Hyûga (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕 | Secret Lantern Daigoyou (voice) | |
| 2010 | 映画 ハートキャッチプリキュア!花の都でファッションショー・・・ですか!? | Ryunosuke Kurumi (voice) |
| Naruto OVA 7: Naruto, Thần Đèn, và 3 Điều Ước | Neji Hyuuga (voice) | |
| 帰ってきた侍戦隊シンケンジャー 特別幕 | Secret Lantern Daigoyou (voice) | |
| 侍戦隊シンケンジャー ファイナルライブツアー2010 | DaiGoyou (voice) | |
| 侍戦隊シンケンジャーVSゴーオンジャー銀幕BANG!! | Secret Lantern Daigoyou (voice) | |
| 2009 | 侍戦隊シンケンジャー光侍驚変身 | DaiGoyou (voice) |
| Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger: Trận Chiến Định Mệnh | Secret Lantern Daigoyou (voice) | |
| 2008 | Naruto Shippuden Movie 2: Nhiệm Vụ Bí Mật | Neji Hyuuga (voice) |
| 2007 | Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán | Neji Hyûga (voice) |
| 最後のドアを閉めろ! | Saitou Toshihisa | |
| 2005 | デジタルモンスター ゼヴォリューション | Sylphimon (voice) |
| 2004 | 金色のガッシュベル!! 101番目の魔物 | Sakurada (voice) |
| 2001 | デジモンアドベンチャー02 ディアボロモンの逆襲 | Hawkmon (voice) |
| タッチ CROSS ROAD 風のゆくえ | Allen (voice) | |
| 2000 | 炎のらびりんす | Galan |
| デジモンアドベンチャー3D デジモングランプリ! | Hawkmon | |
| Digimon Adventure 02 - Cơn Bão Digimon Đổ Bộ! Digimental Hoàng Kim! | Hawkmon (voice) | |
| 1999 | シティーハンタースペシャル 緊急生中継!?凶悪犯冴羽獠の最期 | Ichiro Kurokawa (voice) |
| 1998 | Màu Xanh Ảo Giác | Red (voice) |
| 1997 | 厄災仔寵 | Urano Kosuke (Voice) |
| 1994 | Gatchaman OVA | Galactor (ep 3) |
| ぼくはこのまま帰らない | Ken Amafuji |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 遠近孝一 có 1 phim với tổng doanh thu 326.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "デジモンアドベンチャー02 THE BEGINNING" (2024) với 326.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
遠近孝一 là diễn viên, sinh tại Osaka, Japan.