石井康嗣
Acting
Nổi bật với

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Ginzo Nakamori (voice) · 2024

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Inspector Ginzo Nakamori (voice) · 2024

Yakusai Kocho
Kamo-sensei (Voice) · 1997

装鬼兵MDガイスト2
Lower Commander · 1996

Doraemon: Nobita và Nước Nhật Thời Nguyên Thủy
Tajikara (voice) · 2016

Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm
Togo Kaieda (voice) · 2017

Linh hồn đổi xác: Hoạt hình
Genzō (voice) · 2020

Redline
Machine Head (voice) · 2009
Ảnh
Đã đóng (39)
| 2024 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Ginzo Nakamori (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Inspector Ginzo Nakamori (voice) | |
| 2020 | Linh hồn đổi xác: Hoạt hình | Genzō (voice) |
| 2019 | 仮面ライダー 令和 ザ・ファースト・ジェネレーション | Another 1 (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh | Ginzo Nakamori (voice) | |
| 2017 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Togo Kaieda (voice) |
| 2016 | 仮面ライダー1号 | Mysterious Ganma |
| Doraemon: Nobita và Nước Nhật Thời Nguyên Thủy | Tajikara (voice) | |
| 2015 | Đế Quốc Xác Sống | Ulysses Grant (voice) |
| 2012 | Lupin the Third: The Secret Page of Marco Polo | Bernardo Vilar (voice) |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Cannon (voice) | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルライブツアー2012 | Damaras (voice) | |
| 2011 | Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger: Tàu Ma Bay | Chief of Staff Damaras (Voice) |
| Fullmetal Alchemist: Thánh Địa Của Milos | Graz (voice) | |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Damaras (voice) | |
| Toriko 3D: Kaimaku! Gourmet Adventure!! | (voice) | |
| Nintama Rantaro: Toàn Quân Xuất Kích! | Tetsumaru Kinoshita (voice) | |
| 2009 | Redline | Machine Head (voice) |
| 2006 | 機動戦士ZガンダムIII A New Translation 星の鼓動は愛 | Dogosse Giar's Captain (voice) |
| 2005 | Mobile Suit Zeta Gundam - A New Translation II: Những Người Tình | Blex Forer (voice) |
| 機動戦士Ζガンダム A New Translation 星を継ぐ者 | Blex Forer (voice) | |
| 2004 | Kuromi – Người Điều Hành Sản Xuất Anime 2 | President (voice) |
| Kuromi – Người Điều Hành Sản Xuất Anime 2 | Rei Takashimadaira (voice) | |
| 2003 | 新・北斗の拳 - 呪縛の街 | Rogue |
| 2002 | Beyblade the Movie: Trận Chiến Khốc Liệt | Daichi's Father (voice) |
| 2001 | Kuromi – Người Điều Hành Sản Xuất Anime | President / Surfer (voice) |
| Zone of the Enders: Idolo | Hines (voice) | |
| 2000 | Sin: The Movie | John Blade (voice) |
| 1997 | Yakusai Kocho | Kamo-sensei (Voice) |
| 地球が動いた日 | — | |
| 1996 | エンジェル伝説 | Kuroda Seikichi |
| 地獄堂霊界通信 | Gō Mitamura (voice) | |
| 装鬼兵MDガイスト2 | Lower Commander | |
| 1995 | レジェンド・オブ・クリスタニア | — |
| 1994 | GATCHAMAN | Joe Asakura the Condor (G-2) |
| 1993 | 銀河英雄伝説外伝/新たなる戦いの序曲(オーヴァチュア) | Pastolle |
| お星さまのレール | Interpreter (voice) | |
| 1992 | 銀河英雄伝説外伝 黄金の翼 | Krumbach |
| 1988 | 宇宙家族カールビンソン | Police Officer (voice) |
Câu hỏi thường gặp
石井康嗣 làm nghề gì?
石井康嗣 là diễn viên, sinh tại Minoshima, Arida, Wakayama, Japan.
