







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 1992 | Chú Heo Màu Đỏ | Bâ-chan (voice) |
| 1990 | あげまん | Shinkame Chiyo Restaurant Manager |
| 1989 | Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki | Bertha (voice) |
| 1984 | お葬式 | Teacher in Videotape |
| 人魚伝説 | Nobu | |
| 1956 | 太陽の季節 | — |
| 第8監房 | — | |
| 1955 | 自分の穴の中で | — |
| 銀座二十四帖 | "Bar Encore" Chaa | |
| あした来る人 | Dressmaking Shop Clerk Teruko | |
| 1953 | 一等女房と三等亭主 | Tamago (Maid) |
| 恋人のいる街 | — | |
| 1951 | わかれ雲 | Yoshiko Miki |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 関弘子 có 1 phim với tổng doanh thu 2.56 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki" (1989) với 2.56 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
関弘子 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Tokyo Prefecture, Japan.