







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 機動警察パトレイバー EZY : File 02 | — |
| Phim Điện Ảnh - Lớp Học Ám Sát: Giờ Của Chúng Ta | Mario (voice) | |
| 2025 | SCARLET | Polonius (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | (voice) | |
| Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | Ra's al Ghul (voice) | |
| あめだま | Gusuri (voice) | |
| 2024 | 王様戦隊キングオージャーVSキョウリュウジャー | Goma Rosalia (voice) |
| 2023 | Gia Đình x Điệp Viên Mã: Trắng | Henry Henderson (voice) |
| 鬼太郎誕生 ゲゲゲの謎 | Katsunori Ryuga (voice) | |
| Vùng Hoang Mạc | Rao (voice) | |
| 劇場版 PSYCHO-PASS サイコパス PROVIDENCE | Jouji Saiga (voice) | |
| 2022 | 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | Willibald Joachim von Merkatz |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | Willibald Joachim von Merkatz | |
| 宇宙キャンパーチッチ | Hermit (voice) | |
| 名探偵コナン 大怪獣ゴメラVS仮面ヤイバー | Heizou Hattori (voice) | |
| 2021 | Sword Art Online: Progressive - Khúc độc tấu trong đêm vắng sao | Shouzou Yuuki (voice) |
| 燃えよ剣 | Hikogoro Sato | |
| 舞台 PSYCHO-PASS サイコパス Virtue and Vice 2 | — | |
| ある用務員 | Majima Yoshiki | |
| 2020 | 映画 おしりたんてい テントウムシいせきの なぞ | Butt Dandy (voice) |
| 2019 | お気に召すまま | Duke Frederick/Duke Senior |
| 2018 | GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh | Endurph (voice) |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Endurph / Munak (voice) | |
| 2017 | Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Endurph (voice) |
| Thế Giới Người Máy Blame | Pop (voice) | |
| ブラム! | 波普(おやっさん/POP) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Heizo Hattori (voice) | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Todo (voice) | |
| 虐殺器官 | President (voice) | |
| 2016 | Đảo Hải Tặc: Trái Tim Vàng | Gild Tesoro (voice) |
| One Piece: GOLD | Gild Tesoro (voice) | |
| 遊☆戯☆王 THE DARK SIDE OF DIMENSIONS | Mr. Bakura (voice) | |
| 2015 | 日本のいちばん長い日 | Tōji Yasui |
| Cậu Bé và Quái Vật | Iozen (voice) | |
| 劇場版 PSYCHO-PASS サイコパス | Jouji Saiga (voice) | |
| 2013 | 新・ミナミの帝王〜狙われた銀次郎〜 | — |
| 2012 | 踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望 | Toru Fukuda |
| 新・示談交渉人 裏ファイル2 | — | |
| 2011 | MADE IN JAPAN~こらッ! | — |
| 2008 | Vỏ Bọc Ma 2.0 | Garbage Collector A (voice) |
| 2007 | 歌謡曲だよ、人生は | — |
| Japan Ghost Stories 3 | — | |
| 2005 | Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Cid Highwind (voice) |
| 渋谷物語 | — | |
| 2004 | 予言 | Mitamura Ishi |
| 劇場版 仮面ライダー剣 MISSING ACE | Kei Karasuma | |
| 聖闘士星矢 天界編 序奏 ~overture~ | Apollo (voice) | |
| 2002 | 突入せよ!「あさま山荘」事件 | — |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ アッパレ!戦国大合戦 | Okurai Takatora (voice) | |
| アミテージ・ザ・サード DUAL-MATRIX | Demitrio Mardini (voice) | |
| 2001 | 極道烈伝 桜(HANA)と龍(RYU) | — |
| 狗神 | Takanao | |
| 2000 | ホワイトアウト | — |
| ISOLA 多重人格少女 | Tatsurô Moritani | |
| 1998 | バッドガールズ | — |
| 鉄拳 -TEKKEN- | Kazuya Mishima (voice) | |
| 団地妻'98 危険なエクスタシー | — | |
| 1997 | 団地妻’98 危険な情事 | — |
| 人間椅子 | Ningen Isu | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Quả Bom Chọc Trời | Daisuke Kurokawa / Doctor (voice) | |
| 1995 | Vỏ Bọc Ma | Garbage Collector A (voice) |
| 1987 | 制服くずし | — |
| 美味しい女たち | Tetsuya Takebayashi | |
| ハード・ペッティング | — | |
| 令嬢レズ学園 | Kôichi Negishi | |
| 美姉妹 喘ぐ | Makoto Tanabe | |
| 1986 | レイプハンター 通り魔 | Mamoru Nishida |
| 1985 | 夢犯 | Kizaki |
| 大阪のひと | Shinobu | |
| 1984 | 主婦と性生活 | Hirishi Takano |
| 丸茂ジュンの痴女伝説 | Jirô Takahama | |
| 1983 | 団鬼六 美女縄地獄 | Kazuhiko Koizumi(小泉和彦) |
| 1982 | 刺青 あり | Michiyo's new lover |
| 猟色OL犯す | — | |
| 視姦白日夢 | Kazu | |
| 1981 | 女教師を剥ぐ | Physical education teacher |
| 襲られた女 | Hiroshi | |
| OL初体験 宿す | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 山路和弘 có 1 phim với tổng doanh thu 20.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Vùng Hoang Mạc" (2023) với 20.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
山路和弘 là diễn viên, sinh tại Mie, Japan.