遠藤雄弥
Acting
Nổi bật với

Godzilla Minus One
Tadayuki Saito · 2023

永遠の0
2013

HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh 2: Tận Cùng Bầu Trời
Koo · 2017

室町無頼
2025

HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh: Cuộc Chiến Băng Đảng
Koo · 2016

HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh 3: Nhiệm Vụ Cuối
Koo · 2017

Onoda, 10 000 nuits dans la jungle
Young Onoda · 2021

Đường tới HiGH&LOW
Koo · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (51)
| 2025 | 殺手#4 | — |
| Tiger | Koji | |
| 男神 | Yuuki Wada | |
| 東京予報 ― 映画監督外山文治短編作品集 ― | — | |
| 名前、呼んでほしい | Ryōta | |
| 室町無頼 | — | |
| Welcome Back | — | |
| 2024 | 正体 | — |
| ザ・ゲスイドウズ | — | |
| 朽ちないサクラ | Hiroki Asaba | |
| 2023 | Godzilla Minus One | Tadayuki Saito |
| 辰巳 | Tatsumi | |
| 2022 | の方へ、流れる | — |
| 旅するサンドイッチ | Kihara Yuki | |
| Yêu Quái Toàn Thư | — | |
| ハザードランプ | — | |
| Good News, | — | |
| 2021 | Onoda, 10 000 nuits dans la jungle | Young Onoda |
| 2020 | 無頼 | — |
| 2018 | 泣き虫しょったんの奇跡 | Toru Yamanaka |
| 2017 | HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh 3: Nhiệm Vụ Cuối | Koo |
| 最上の命医 2017 | Osamu Oyamada | |
| HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh 2: Tận Cùng Bầu Trời | Koo | |
| 2016 | Nirvana Island: The Last 47 Days (2016) - Hòn Đảo Quái Vật | Ken |
| HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh: Cuộc Chiến Băng Đảng | Koo | |
| Đường tới HiGH&LOW | Koo | |
| 猫侍 玉之丞、江戸へ行く | — | |
| 2015 | ボクは坊さん。 | Takeshi Shinabe |
| 一千兆円の身代金 | — | |
| 2014 | 幻肢 | Ken Kamei |
| ホットロード | Nagayama | |
| 2013 | 永遠の0 | — |
| ガチバン エクスペンデッド | — | |
| 2012 | リアル鬼ごっこ3 | — |
| ガチバン SUPERMAX | — | |
| 2011 | ハードロマンチッカー | Kim |
| 2010 | 歸國 | — |
| のだめカンタービレ 最終楽章 後編 | Okochi Mamoru | |
| 2008 | 俺たちに明日はないッス | Mine |
| シャカリキ! | — | |
| 2007 | 1 Litre Of Tears SP | Makoto Takeda |
| 2006 | ドリフト2 | — |
| ドリフト | — | |
| 2005 | ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 2nd | Ryoma Echizen |
| ミュージカル 『テニスの王子様』 in winter 2004-2005 side 山吹 feat. 聖ルドルフ学院 | Ryoma Echizen | |
| ミュージカル 『テニスの王子様』 in winter 2004-2005 side 不動峰~special match~ | Ryoma Echizen | |
| 2004 | ミュージカル 『テニスの王子様』 More than Limit 聖ルドルフ学院 | Ryoma Echizen |
| ミュージカル 『テニスの王子様』コンサート Dream Live 1st | Ryoma Echizen | |
| ハーケンクロイツの翼 | — | |
| L'amant ラマン | — | |
| 2000 | ジュブナイル | Yusuke Sakamoto |
Câu hỏi thường gặp
遠藤雄弥 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 遠藤雄弥 có 1 phim với tổng doanh thu 6.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 遠藤雄弥 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Onoda, 10 000 nuits dans la jungle" (2021) với 6.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
遠藤雄弥 làm nghề gì?
遠藤雄弥 là diễn viên, sinh tại Atsugi, Kanagawa, Japan.