大塚芳忠
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 3.24 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Sakonji Urokodaki (voice) · 2025

Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió
Tolmekian Soldier (voice) · 1984

Laputa: Lâu Đài Trên Không
Man in Black Glasses (voice) · 1986

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Edward Avalaché (voice) · 2023

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm
Hakurou (voice) · 2022

dビデオスペシャル 仮面ライダー4号
Deneb (voice) · 2015

Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja
Jiraya (voice) · 2012

Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương
Hakuro (voice) · 2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (114)
| 2026 | 機動警察パトレイバー EZY : File 02 | — |
| ヤマトよ永遠に REBEL3199 第六章 碧い迷宮 | 真田志郎 | |
| Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương | Hakuro (voice) | |
| ヤマトよ永遠に REBEL3199 第五章 白熱の銀河大戦 | 真田 志郎 | |
| Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Trong Biển Lửa | Abuto (voice) | |
| 2025 | ゴールデンカムイ 稲妻強盗と蝮のお銀 / シマエナガ | — |
| ヤマトよ永遠に REBEL3199 第四章 水色の乙女 | — | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Sakonji Urokodaki (voice) | |
| たべっ子どうぶつ THE MOVIE | King Gotton (voice) | |
| 映画 おしりたんてい スター・アンド・ムーン | Kaitō G (voice) | |
| Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | Alfred Pennyworth (voice) | |
| MLB x Demon Slayer | Sakonji Urokodaki | |
| Hoa hồng Versailles | Louis XV (voice) | |
| 2024 | ふれる。 | (voice) |
| ヤマトよ永遠に REBEL3199 第一章 黒の侵略 | Sanada Shirō (voice) | |
| ダメな奴 ~ラッパー紅桜 刑務所からの再起~ | Narration | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Alexei Konoe (voice) | |
| 傷物語 -こよみヴァンプ- | Guillotinecutter (voice) (archive footage) | |
| 2023 | Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Edward Avalaché (voice) |
| 2022 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Hakurou (voice) |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | Murai | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | Murai | |
| Thunderbirds 55/GOGO | Jeff Tracy (voice) | |
| 2021 | Gintama: Hồi Kết | Abuto (voice) |
| 2019 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 27: Chuyến Trăng Mật Bão Táp – Giải Cứu Bố Hiroshi ~ | Chief (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Sợi Dây Gắn Kết Giữa Hai Anh Em | Sakonji Urokodaki (voice) | |
| Ấu Nữ Chiến Ký | Hans von Zettour (voice) | |
| Thợ Săn Thành Phố: Căn Cứ Bí Mật Shinjuku | Vince Englert (voice) | |
| 2018 | K Seven Stories メモリー・オブ・レッド ~BURN~ | Tenkei Iwafune (voice) |
| K Seven Stories SIDE:GREEN ~上書き世界~ | Tenkei Iwafune | |
| ONE PIECE エピソードオブ空島 | Mont Blanc Norland (voice) | |
| Người Dơi Ninja | Alfred Pennyworth (voice) | |
| 2017 | 零戦21新撮ハイビジョンマスター版 | Narrator |
| 宇宙戦艦ヤマト2202 愛の戦士たち 第三章「純愛篇」 | Shiro Sanada | |
| ハイキュー!! 特集!春高バレーに賭けた青春 | Narrator (voice) | |
| 2016 | 亜人 -衝戟- | Satō (voice) |
| Kizumonogatari Phần 2: Nhiệt Huyết | Guillotinecutter (voice) | |
| 亜人 -衝突- | Satō (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Nước Nhật Thời Nguyên Thủy | Gigazombie (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 1: Thiết Huyết | Guillotinecutter (voice) | |
| 2015 | 亜人 -衝動- | Satō (voice) |
| dビデオスペシャル 仮面ライダー4号 | Deneb (voice) | |
| スーパーヒーロー大戦GP 仮面ライダー3号 | Deneb (voice) | |
| 仮面ライダー鎧武(ガイム)ファイナルステージ | Maja / Kamen Rider Gaim Yami / Kamen Rider Maja | |
| 2014 | 宇宙戦艦ヤマト2199 星巡る方舟 | Shiro Sanada (voice) |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 追憶の航海 | Shiro Sanada | |
| Kingudamu Hātsu HD 2.5 Rimikkusu | Braig (voice) | |
| Space Dandy : The Cosmic Compilation | Narrator | |
| 劇場版 TIGER & BUNNY -The Rising- | Mark Schneider (voice) | |
| THE iDOLM@STER MOVIE 輝きの向こう側へ! | Junjirou "President" Takagi (voice) | |
| 2013 | 宇宙戦艦ヤマト2199 第七章「そして艦は行く」 | — |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第六章「到達!大マゼラン」 | Shiro Sanada (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第五章「望郷の銀河間空間」 | Shiro Sanada (voice) | |
| キングダム ハーツ 358/2 Days | Xigbar (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第四章「銀河辺境の攻防」 | Shiro Sanada (voice) | |
| 2012 | One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Z (voice) |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第三章「果てしなき航海」 | Shiro Sanada (voice) | |
| 放課後ミッドナイターズ | Fred (voice) | |
| Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja | Jiraya (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第二章「太陽圏の死闘」 | Shiro Sanada (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 第一章「遥かなる旅立ち」 | Shiro Sanada (voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇I 覇王の卵 | Laban (voice) | |
| 2011 | ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Signalman (voice) |
| 2010 | 仮面ライダー×仮面ライダー×仮面ライダー THE MOVIE 超・電王トリロジー劇場公開記念スペシャルステージ イマジン超クライマックスツアー2010 | — |
| 仮面ライダー×仮面ライダー×仮面ライダー THE MOVIE 超・電王トリロジー EPISODE RED ゼロのスタートウィンクル | Deneb (voice) | |
| 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 | Abuto (voice) | |
| 2009 | レイトン教授と永遠の歌姫 | Inspector Clamp Grosky (voice) |
| 劇場版 超・仮面ライダー電王&ディケイド NEOジェネレーションズ 鬼ヶ島の戦艦 | Deneb (voice) | |
| 2008 | 劇場版 さらば仮面ライダー電王 ファイナル・カウントダウン | Deneb (voice) |
| スカイ・クロラ | Honda (voice) | |
| Naruto Shippuden Movie 2: Nhiệm Vụ Bí Mật | Jiraiya (voice) | |
| 仮面ライダー電王 最終3部作・特別版 | Deneb (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダー電王&キバ クライマックス刑事 | Deneb (voice) | |
| 2007 | 仮面ライダー電王ファイナルステージ | Deneb |
| 仮面ライダー電王 うたって、おどって、大とっくん!! | Deneb (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダー電王 俺、誕生! | Deneb (voice) | |
| Momotaros' Summer Vacation | Deneb (voice) | |
| 2006 | 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章 | Shu (voice) |
| 機動戦士ZガンダムIII A New Translation 星の鼓動は愛 | Yazan Gable (voice) | |
| 2005 | 機動戦士ZガンダムII A New Translation 恋人たち | Yazan Gable (voice) |
| ラストオーダー -ファイナルファンタジーVII- | The Turks - Martial Arts (voice) | |
| 2004 | ねとらん者 THE MOVIE | Samuraidamashii Ken |
| 2002 | 劇場版naruto-ナルト-赤い四つ葉のクローバーを探します | 自来也 |
| ドールズ | Matsumoto's Friend | |
| 2001 | 淫夢2~恥辱の果肉祭~ | Kōsuke Satomi (ep 2) (Voice) |
| 2000 | アレクサンダー戦記 | Cleitus |
| 1999 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Ảo Thuật Gia Cuối Cùng Của Thế Kỷ | Ryuu Sagawa (voice) |
| 1998 | 男はつらいよ ~寅次郎忘れな草~ | — |
| 1997 | 激走戦隊カーレンジャーVSオーレンジャー | Signalman |
| 1996 | 天地無用! in LOVE | Sabato |
| クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Makao (voice) | |
| 1995 | ガンスミス キャッツ | Bill Collins (voice) |
| 1994 | 幽☆遊☆白書 『冥界死闘篇・炎の絆』 | Kuronue (voice) |
| 1993 | 遠い海から来たクー | Jean (voice) |
| ぼのぼの | Sunadorineko-san | |
| 難波金融伝 ミナミの帝王 | information | |
| 1990 | シティーハンター ベイシティウォーズ | Norton's Aide (voice) |
| しろくまくん、どこへ? | — | |
| 1989 | プロジェクトA子 - 完結篇 | Hikari Daitokuji (voice) |
| LEGEND OF LEMNEAR 極黒の翼 バルキサス | Thug C | |
| ヴイナス戦記 | Will | |
| 1988 | エスパー魔美 星空のダンシングドール | Hideki (voice) |
| 帝都物語 | (voice) | |
| 1987 | デッドヒート | Saburou |
| プロジェクトA子2 - 大徳寺財閥の陰謀 | Mr. Daitokuji (voice) | |
| 重戦機エルガイムⅢ フルメタル ソルジャー | Mirao Kyao | |
| デジタル・デビル物語 女神転生 | Loki (voice) | |
| 重戦機エルガイムII フェアウェル マイ ラブリー+ペンタゴナ ドールズ | Mirao Kyao | |
| 1986 | GREY デジタル・ターゲット | Cricket (voice) |
| 重戦機エルガイムI ペンタゴナ ウインドゥ+レディ ギャブレー | Mirao Kyao | |
| Laputa: Lâu Đài Trên Không | Man in Black Glasses (voice) | |
| キャプテン翼 世界大決戦!! Jr.ワールドカップ | Makoto Souda (voice) | |
| キャプテン翼 明日に向って走れ! | Makoto Souda (voice) | |
| 1984 | Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió | Tolmekian Soldier (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2010 | 仮面ライダー×仮面ライダー×仮面ライダー THE MOVIE 超・電王トリロジー EPISODE RED ゼロのスタートウィンクル | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
大塚芳忠 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 大塚芳忠 có 3 phim với tổng doanh thu 3.24 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 大塚芳忠 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm" (2023) với 3.17 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
大塚芳忠 làm nghề gì?
大塚芳忠 là diễn viên, sinh tại Tsuyama, Okayama, Japan.
