小原徳子
Acting
Nổi bật với

Câu Lạc Bộ Lạc Giới
Yuzuki Muto · 2014

ジムノペディに乱れる
Sayako Hidaka · 2016

片腕マシンガール
Yoshie · 2008

ディス・マン
2024

素敵なダイナマイトスキャンダル
Yuko · 2018

屋根裏の散歩者
Ouchi Teruko · 2016

DEVOTE
Haru · 2016

Doll 永遠少女
Yui · 2015
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (29)
| 2025 | 真夏の果実 | — |
| 2024 | フリークスの雨傘 | — |
| ディス・マン | — | |
| 渇愛の果て、 | Satomi Takenaka | |
| いずれあなたが知る話 | — | |
| 胴鳴り | — | |
| 2023 | 卍 | Sonoko Kakiuchi |
| わたしの魔境 | — | |
| 2020 | Con Chuột Cùng Đường Mơ Thấy Phô Mai | Ruriko Ide |
| 2019 | 幸福な囚人 | — |
| 2018 | 名前 | — |
| 素敵なダイナマイトスキャンダル | Yuko | |
| 2016 | ジムノペディに乱れる | Sayako Hidaka |
| 屋根裏の散歩者 | Ouchi Teruko | |
| DEVOTE | Haru | |
| 2015 | Doll 永遠少女 | Yui |
| 2014 | Z~ゼット~果てなき希望 | Akari |
| Câu Lạc Bộ Lạc Giới | Yuzuki Muto | |
| 木嶋のりこ ナイショの放課後 ~映画「ちょっとかわいいアイアンメイデン」より~ | — | |
| 2013 | こたつと、みかんと、ニャー | Meow |
| 2010 | ユリ子のアロマ | — |
| 2009 | hajiraiマシンガール | Yoshie |
| 2008 | 片腕マシンガール | Yoshie |
| 2007 | BSフジ『グラドル女学院』未公開お宝映像集(6)~佐野夏芽&立花彩野SP~ | — |
| BSフジ『グラドル女学院』未公開お宝映像集(7)~草場恵&百瀬実咲SP~ | — | |
| BSフジ『グラドル女学院』未公開お宝映像集(8)~木嶋のりこ&斉藤美穂SP~ | — | |
| BSフジ『グラドル女学院』未公開お宝映像集(9)~大友さゆり&八代みなせSP~ | — | |
| 2006 | 聖♥美少女フィギュア伝 | Yuria |
| DIVIDE ディバイド | — |
Câu hỏi thường gặp
小原徳子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 小原徳子 có 1 phim với tổng doanh thu 20.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 小原徳子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "ディス・マン" (2024) với 20.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
小原徳子 làm nghề gì?
小原徳子 là diễn viên, sinh tại 日本, 長野県.
