







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 真夏の果実 | — |
| 2024 | フリークスの雨傘 | — |
| ディス・マン | — | |
| 渇愛の果て、 | Satomi Takenaka | |
| いずれあなたが知る話 | — | |
| 胴鳴り | — | |
| 2023 | 卍 | Sonoko Kakiuchi |
| わたしの魔境 | — | |
| 2020 | Con Chuột Cùng Đường Mơ Thấy Phô Mai | Ruriko Ide |
| 2019 | 幸福な囚人 | — |
| 2018 | 名前 | — |
| 素敵なダイナマイトスキャンダル | Yuko | |
| 2016 | ジムノペディに乱れる | Sayako Hidaka |
| 屋根裏の散歩者 | Ouchi Teruko | |
| DEVOTE | Haru | |
| 2015 | Doll 永遠少女 | Yui |
| 2014 | Z~ゼット~果てなき希望 | Akari |
| Câu Lạc Bộ Lạc Giới | Yuzuki Muto | |
| 木嶋のりこ ナイショの放課後 ~映画「ちょっとかわいいアイアンメイデン」より~ | — | |
| 2013 | こたつと、みかんと、ニャー | Meow |
| 2010 | ユリ子のアロマ | — |
| 2009 | hajiraiマシンガール | Yoshie |
| 2008 | 片腕マシンガール | Yoshie |
| 2007 | BSフジ『グラドル女学院』未公開お宝映像集(6)~佐野夏芽&立花彩野SP~ | — |
| 2006 | 聖♥美少女フィギュア伝 | Yuria |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 小原徳子 có 1 phim với tổng doanh thu 20.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "ディス・マン" (2024) với 20.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
小原徳子 là diễn viên, sinh tại 日本, 長野県.