







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe | Furagutaterudē (voice) |
| 2024 | 風都探偵 仮面ライダースカルの肖像 | Ryubei Sonozaki (voice) |
| 2022 | Cú Úp Rổ Đầu Tiên | Mitsuyoshi Anzai (voice) |
| One Piece Film: Red | Jimbei (voice) | |
| 2021 | 劇場版 マクロスΔ 絶対LIVE!!!!!! | Village Chief (voice) |
| 2018 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Huyền Thoại Broly | Paragus (voice) |
| 2016 | 帰ってきた手裏剣戦隊ニンニンジャー ニンニンガールズVSボーイズ FINAL WARS | Youkai Umibozu (voice) |
| 劇場版しまじろうのわお! しまじろうと えほんのくに | — | |
| 2015 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Hoa Hướng Dương Rực Lửa | Taizo Ishimine (voice) |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Jimbei (voice) |
| 劇場版 TIGER & BUNNY -The Rising- | Ben Jackson (voice) | |
| 2012 | 劇場版 TIGER & BUNNY -The Beginning- | Ben Jackson (voice) |
| マジック・ツリーハウス | Merlin (voice) | |
| 2011 | Huyền Thoại Về Thiên Niên Kỷ Rồng | Commander (voice) |
| 劇場版アニメ 忍たま乱太郎 忍術学園 全員出動!の段 | Jinbee Tasogare (voice) | |
| マイの魔法と家庭の日 | Raizou Tatsumi (voice) | |
| 2008 | ルパン三世 GREEN vs RED | Katayama Keiji (voice) |
| 2007 | Kiếm Khách Quái Dị | Huo-Chou (voice) |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 激闘の章 | Rihaku (voice) | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ユリア伝 | Rihaku (voice) | |
| 2006 | Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Zabu (voice) |
| Linh Hồn Nguyên Thủy | Agohige (voice) | |
| 2005 | ラストオーダー -ファイナルファンタジーVII- | Old Man (voice) |
| 2004 | Mobile Suit Gundam MS IGLOO: The Hidden One Year War | Aleksandro Hemme (voice) |
| 2002 | アミテージ・ザ・サード DUAL-MATRIX | Mami Horihoshi (voice) |
| 1998 | スプリガン | Turkish Agent A (voice) |
| 1997 | Chúa Tể Rừng Xanh Leo | Joe (voice) |
| 1996 | Black Jack: Bản Điện Ảnh | Informant (voice) |
| 1994 | キャプテン翼 最強の敵!オランダユース | Hans Dollmann (voice) |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 宝亀克寿 có 1 phim với tổng doanh thu 7.83 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cú Úp Rổ Đầu Tiên" (2023) với 7.83 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
宝亀克寿 là diễn viên, sinh tại Nagasaki, Japan.