近藤喜文
Directing
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Tham gia sản xuất (26)
| 2010 | 赤毛のアン グリーンゲーブルズへの道 | Character Designer |
| 2002 | ギブリーズ episode2 | Story |
| 2001 | アカシアの道 | Original Story |
| 2000 | ギブリーズ | Story |
| 1997 | Công Chúa Sói Mononoke | Character Designer |
| Công Chúa Sói Mononoke | Animation Director | |
| 1995 | Lời Thì Thầm Của Trái Tim | Director |
| Lời Thì Thầm Của Trái Tim | Storyboard Artist | |
| 1994 | Cuộc Chiến Gấu Trúc | Key Animation |
| 1993 | Sóng Đại Dương | Key Animation |
| 1992 | Chú Heo Màu Đỏ | Key Animation |
| 1991 | Chỉ Còn Ngày Hôm Qua | Animation Director |
| 1989 | Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki | Animation Director |
| 1988 | Mộ Đom Đóm | Animation Director |
| Mộ Đom Đóm | Character Designer | |
| 1986 | 名探偵ホームズ ミセス・ハドソン人質事件/ドーバー海峡の大空中戦! | Character Designer |
| The Blinkins: The Bear and the Blizzard | Character Designer | |
| 1984 | 名探偵ホームズ: 青い紅玉 / 海底の財宝 | Animation Director |
| ニモ | Director | |
| ニモ | Writer | |
| 1977 | 草原の子テングリ | Key Animation |
| 草原の子テングリ | Animation | |
| 1973 | パンダコパンダ 雨ふりサーカスの巻 | Art Designer |
| パンダコパンダ 雨ふりサーカスの巻 | Key Animation | |
| 1972 | パンダコパンダ | Art Designer |
| パンダコパンダ | Key Animation |
Câu hỏi thường gặp
近藤喜文 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 近藤喜文 có 1 phim với tổng doanh thu 4.68 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 近藤喜文 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lời Thì Thầm Của Trái Tim" (2025) với 4.68 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
近藤喜文 làm nghề gì?
近藤喜文 là đạo diễn, sinh tại Gosen, Niigata, Japan.
