大橋明
Directing
Nổi bật với

GAMERA1999
1999

ガメラ3 邪神<イリス>覚醒
Iris / Trauma Gamera · 1999

ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃
King Ghidorah · 2001

ガメラ2 レギオン襲来
Gamera · 1996

Zero WOMAN II 警視庁0課の女
1995

人造人間ハカイダー
Burglar · 1995

こはく
Shoichi Hironaga · 2019

ディス・マン
2024
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (14)
| 2024 | 忍獣大戦記 蛇龍対號羅 | Jaron suit actor |
| ディス・マン | — | |
| 2023 | 星サンジュジュ五/ホシクズ | Hoshikuzu |
| 2022 | 大事なことほど小声でささやく | — |
| 2020 | ネズラ1964 | Mammoth Nezura |
| 2019 | こはく | Shoichi Hironaga |
| 2002 | プロジェクトGMK 金子修介がゴジラと戦った日 | Himself |
| 2001 | ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃 | King Ghidorah |
| 1999 | ガメラ3 邪神<イリス>覚醒 | Iris / Trauma Gamera |
| GAMERA1999 | — | |
| 1996 | ガメラ2 レギオン襲来 | Gamera |
| 1995 | Zero WOMAN II 警視庁0課の女 | — |
| 人造人間ハカイダー | Burglar | |
| 1994 | 実録!!「ゼイラム2」 雨宮組の82日間 | Self |
Tham gia sản xuất (7)
| 2019 | Vamp | Action Director |
| 2015 | 劇場版 媚空-ビクウ- | Director |
| 2013 | 牙狼外伝~桃幻の笛~ | Director |
| 2010 | Chiến Hạm Vũ Trụ Yamato | Stunts |
| 2001 | ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃 | Stunts |
| 1994 | ゼイラム 2 | Stunt Double |
| 1991 | ゼイラム | Stunts |
Câu hỏi thường gặp
大橋明 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 大橋明 có 1 phim với tổng doanh thu 20.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 大橋明 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "ディス・マン" (2024) với 20.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
大橋明 làm nghề gì?
大橋明 là diễn viên.