ジュディ・オング
Acting
Nổi bật với

Ánh Dương Của Mẹ
Yang Yu-ying · 2025

青春ア・ゴーゴー
Yuriko Irie · 1966

Tân Thục Sơn Kiếm Hiệp
Lady Li I-Chi · 1983

The Pillow Book
The Mother · 1995

黒い賭博師 悪魔の左手
1966

おいろけコミック 不思議な仲間
1970

サイボーグ009
Françoise Arnoul / Cyborg 003 (voice) · 1966

極道VS不良番長
1974
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (25)
| 2025 | Ánh Dương Của Mẹ | Yang Yu-ying |
| 2016 | ミステリー作家・朝比奈耕作 花咲村の惨劇 | Choko Hanayagi |
| 2007 | American Pastime | Emi Nomura |
| 1995 | The Pillow Book | The Mother |
| 1990 | 丹波哲郎の大霊界2 死んだらおどろいた!! | Goddess |
| 1983 | Tân Thục Sơn Kiếm Hiệp | Lady Li I-Chi |
| 1981 | 怪盗鼠小僧といれずみ判官 | — |
| 1978 | 江戸川乱歩の「暗黒星」 より 黒水仙の美女 | — |
| 1975 | 煙雨 | — |
| 1974 | 極道VS不良番長 | — |
| 1973 | 愛的天地 | — |
| 1971 | 真假千金 | — |
| 1970 | おいろけコミック 不思議な仲間 | — |
| 小翠 | — | |
| 萬博追踪 | — | |
| 1968 | 小さなスナック | — |
| 喜劇 駅前火山 | — | |
| 1967 | ある日わたしは | — |
| サイボーグ009 怪獣戦争 | Françoise Arnoul / Cyborg 003 (voice) | |
| 1966 | 涙くんさよなら | — |
| サイボーグ009 | Françoise Arnoul / Cyborg 003 (voice) | |
| 帰ってきた狼 | — | |
| 青春ア・ゴーゴー | Yuriko Irie | |
| 黒い賭博師 悪魔の左手 | — | |
| 1961 | The Big Wave | Setsu as a girl |
Câu hỏi thường gặp
ジュディ・オング đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), ジュディ・オング có 1 phim với tổng doanh thu 444.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất của ジュディ・オング là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "陽光女子合唱團" (2025) với 444.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
ジュディ・オング làm nghề gì?
ジュディ・オング là diễn viên, sinh tại Taipei, Taiwan.